Cháu Bằng Tiếng Indonesia - Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Indonesia Tiếng Việt Tiếng Indonesia Phép dịch "cháu" thành Tiếng Indonesia

cucu, keponakan, kemenakan là các bản dịch hàng đầu của "cháu" thành Tiếng Indonesia.

cháu pronoun noun + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Indonesia

  • cucu

    noun

    Sau đó, ông nội và người cha làm phép báp têm cho nhau và cho rất nhiều cháu.

    Kakek dan ayah kemudian saling membaptiskan dan banyak cucunya.

    plwiktionary.org
  • keponakan

    noun

    Tôi đoán, cậu ấy đang ở với cô cháu ranh mãnh của cô.

    Dugaanku, dia sedang bersama keponakanmu yang kurang ajar itu.

    World-Loanword-Database-WOLD
  • kemenakan

    noun

    Dù thế nào, chẳng bao lâu La-ban suy nghĩ cách có thể lợi dụng đứa cháu trai này.

    Apa pun keadaannya, Laban langsung memikirkan bagaimana ia dapat memanfaatkan kemenakannya.

    World-Loanword-Database-WOLD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • aku
    • saya
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cháu " sang Tiếng Indonesia

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Hình ảnh có "cháu"

cháu Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "cháu" thành Tiếng Indonesia trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Giây Phút ấy Antara