Cháy Trái Nghĩa - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Cháy Trái nghĩa

Cháy Trái nghĩa Danh Từ hình thức

  • chán nản, lu mờ, thờ ơ, nonchalance, torpor, mát mẻ.

Cháy Trái nghĩa Động Từ hình thức

  • dập tắt, ngân hàng, đưa ra, dập tắt smother, thổi ra.
  • nản chí, mát mẻ, dập tắt, bình tĩnh, làm dịu, dispirit, ru ngu, khuyến khích.

Cháy Tham khảo

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Unfixed, Biến động Khác Nhau, Thay đổi, Bất ổn, Thay đổi, Alterable, ở Tuôn Ra, Linh Hoạt, Thích Nghi, Linh Hoạt, đàn Hồi, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn, Facile,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » Trái Nghĩa Với Chạy Là Gì