CHẠY XỘC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CHẠY XỘC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chạyrunrunningrunsranxộcburststormed

Ví dụ về việc sử dụng Chạy xộc trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Vài giây sau, hai cô y tá chạy xộc vào phòng bệnh.Within seconds, several nurses rushed into the room.Luce chạy xộc vào tiền sảnh sáng ánh đèn huỳnh quang trong ngôi trường Kiếm và Thánh Giá, nơi mà đáng lý cô phải có mặt từ mười phút trước.Luce barged into the fluorescent-lit lobby of the Sword& Cross School ten minutes later than she should have.Đột nhiên, một người lính của Sirko chạy xộc vào, yêu cầu một cuộc họp Rada hay còn gọi là họp Hội đồng Nhóm.Suddenly, one of Sirko's men rushes in, calling an emergency Rada, or general council meeting.Và khi đứa trẻ đang uống, nhân viên bảo vệ đã để ý, và báo cảnh sát,những người mà đã gọi xe cứu thương chạy xộc tới sân bóng chày, đưa đứa trẻ lập tức tới bệnh viện.And the kid was drinking it, and a security guard spotted it, and called the police,who called an ambulance that rushed to the ballpark, whisked the kid to the hospital.Chồng bà thì bận bịu với anh trai, có một chuyện khủng khiếp nào đó đang diễn ra,có thể có những loại lính tráng nào đó chạy xồng xộc vào với những vấn đề hệ trọng và có thể là một tiếng chuông báo động rằng Dinh Tổng thống sắp bị đánh bom hay một cái gì đó rất khốc liệt đang xảy ra, một điều gì đó rất không hợp với các quý cô.Her husband was busy with his brother, there was some terrible problem taking place,there might be military types come running in with their problems and there might be an alarm that the palace was about to be bombed or something very unladylike taking place, something very unsocial.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchạy windows thời gian chạychạy android chạy quanh chạy nước rút chạy xung quanh máy tính chạygiày chạychạy chương trình chạy quảng cáo HơnSử dụng với trạng từchạy marathon chạy nhiều chạy lại chạy tốt cũng chạythường chạyvẫn chạychạy chậm chạy ios chạy dọc HơnSử dụng với động từchạy trốn khỏi chạy ra khỏi bắt đầu chạytiếp tục chạychạy thử nghiệm trốn chạy khỏi chạy trốn sang cố gắng chạymuốn chạy trốn cố gắng chạy trốn HơnSao bay dám để cho nó chạy xồng xộc vào đây như vậy”.Why do you let him run the streets in this way?".Yaxley đã xộc ra từ một thang máy khác và chạy về phía đám người bên cạnh các lò sưởi, nơi tất cả phù thủy gốc Muggle đã chui qua đó biến mất, ngoại trừ bà Cattermole.Yaxley had burst out of another lift and was running toward the group beside the fireplaces, into which all of the Muggle-borns but Mrs. Cattermole had now vanished.Người- Báo đã chạy xồng xộc theo đường của nó qua những cây lau dài, cái đấy đã bật trở lại khi nó đã chuyển qua, và đã khua lạch xạch vào mặt M' ling.The Leopard-man went bursting his way through the long canes, which sprang back as he passed, and rattled in M'ling's face. Kết quả: 8, Thời gian: 0.0165

Từng chữ dịch

chạyđộng từrunfleerunningfledchạydanh từrushxộcdanh từburstxộcđộng từstormed chảy xuốngchạy xuống cầu thang

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chạy xộc English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Xộc Gì