Chè Chén - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɛ̤˨˩ ʨɛn˧˥ | ʨɛ˧˧ ʨɛ̰ŋ˩˧ | ʨɛ˨˩ ʨɛŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɛ˧˧ ʨɛn˩˩ | ʨɛ˧˧ ʨɛ̰n˩˧ | ||
Danh từ
chè chén
- Nước uống pha bằng chè búp. Uống chè chén cho tỉnh ngủ.
Động từ
chè chén
- Ăn uống xa hoa, lãng phí. Chè chén linh đình. Chè chén no say.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chè chén”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Chè Chén Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "chè Chén" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Chè Chén - Từ điển Việt
-
Chè Chén Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Chè Chén Nghĩa Là Gì?
-
'chè Chén' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Chè Chén Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Chè Chén
-
Chè Chén Là Gì, Chè Chén Viết Tắt, định Nghĩa, ý Nghĩa
-
Chè Chén Một Thời Và Cung Bậc Hôm Nay
-
Chè Chén Là Gì - Nghĩa Của Từ Chè Chén Trong Tiếng Nga
-
Chè Chén Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Chè Chén Lu Bù Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
CHÈ CHÉN SAY SƯA ĂN UỐNG Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex