Che Chở Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- mơn mởn Tiếng Việt là gì?
- mầm mống Tiếng Việt là gì?
- ký-ninh Tiếng Việt là gì?
- dì Tiếng Việt là gì?
- sở tiên Tiếng Việt là gì?
- mắm rươi Tiếng Việt là gì?
- Quân Cờ Đen Tiếng Việt là gì?
- cũng vầy Tiếng Việt là gì?
- Tiên Khanh Tiếng Việt là gì?
- lùm Tiếng Việt là gì?
- dung nhan Tiếng Việt là gì?
- thân thể Tiếng Việt là gì?
- Yên Mỹ Tiếng Việt là gì?
- mía đỏ Tiếng Việt là gì?
- gan góc Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của che chở trong Tiếng Việt
che chở có nghĩa là: - đgt. . . Ngăn để bảo vệ: có hầm hào che chở, tránh bom đạn. . . Bênh vực, cứu giúp: có quan trên che chở che chở lẫn nhau.
Đây là cách dùng che chở Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ che chở là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Che Chở Là Gì
-
Che Chở - Wiktionary Tiếng Việt
-
“Chở” Trong “che Chở” Nghĩa Là Gì? - Báo Người Lao động
-
Nghĩa Của Từ Che Chở - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "che Chở" - Là Gì?
-
'che Chở' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Che Chở Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Che Chở Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
"che Chở" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative
-
CHỞ TRONG” CHE CHỞ” NGHĨA LÀ GÌ?... - Tiếng Việt Giàu đẹp
-
CHE CHỞ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Chở Trong” Che Trở Hay Che Chở, Che Chở Là Gì
-
CHE CHỞ LÀ GÌ
-
Top 15 Che Chở Là Gì
-
Ai Lại Chẳng Muốn được Che Chở, Nhất Là Sự Che Chở Từ Người Mình ...