Chém đầu - Từ điển Tiếng Việt-Hán Văn - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Hán văn Tiếng Việt Hán văn Phép dịch "Chém đầu" thành Hán văn
斬首 là bản dịch của "Chém đầu" thành Hán văn.
Chém đầu + Thêm bản dịch Thêm Chém đầuTừ điển Tiếng Việt-Hán văn
-
斬首
wikidata
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch "Chém đầu" thành Hán văn trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lạiTừ khóa » Chém Tiếng Hán
-
Tra Từ: Chém - Từ điển Hán Nôm
-
Chém Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Chem Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TRẢM 斬 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Trảm - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chém - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hán Việt Tự điển/刀 – Wikisource Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Chèm Bèm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
1500 Câu Chém Gió Tiếng Trung Thông Dụng Nhất + Học Viết 1000 ...
-
Quan Vũ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sách-Combo: 1500 Câu Chém Gió Tiếng Trung Thông Dụng Nhất + ...
-
[HCM]Sách-Combo 6 Sách Siêu Trí Nhớ Chữ Hán Tập 01 + Tập 02 + ...