CHÊNH ÁP SUẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CHÊNH ÁP SUẤT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chênh áp suất
differential pressure
áp suất chênh lệcháp suất vi saiáp lực khác biệtchênh ápáp suất khác biệtáp lực vi saiáp suất khác nhauáp lực khác nhau
{-}
Phong cách/chủ đề:
Measure the pressure difference- HVAC.Series 1800 Công tắc chênh áp suất dùng….
Series 1800 Low Differential Pressure Switch for General….Chênh áp suất chênh lệch giữa bên trong và bên ngoài 10 ± 5 Pa.
Chamber pressure difference between inside and outside 10± 5 Pa.Dồng hồ này có thể hiển thị áp suất dương, âm hay chênh áp suất với độ chính xác 2%.
This gage can indicate positive, negative or differential pressures and is accurate within 2%.SERIES 629 là cảm biến chênh áp suất dung theo dõi chênh áp của khí hay chat lỏng có độ chính xác 0.5%.
The SERIES 629 Differential Pressure Transmitter monitors differential pressure of air and compatible gases and liquids with 0.5% accuracy.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từlãi suất thực áp suất ngược áp suất rất cao năng suất nhất hiệu suất rất tốt hiệu suất chung hiệu suất rất cao năng suất rất cao lãi suất rất thấp HơnSử dụng với động từtăng lãi suấttăng năng suấtáp suất làm việc tăng hiệu suấthiệu suất tối ưu hiệu suất vượt trội hiệu suất hoạt động công suất sản xuất giảm áp suấtlãi suất tăng HơnSử dụng với danh từhiệu suấtáp suấtcông suấtnăng suấtlãi suấtxác suấttần suấttổng công suấtthuế suấtlợi suấtHơnSERIES 475 Mark III Handheld Digital Manometer là thiết bị đo áp suất cầm tay dungđo áp suất âm, áp suất dương hay chênh áp suất không khí hay các không nén trong khoảng đo từ 1 in w.
The SERIES 475 Mark III Handheld Digital Manometer measures positive,negative, or differential pressures of air and natural gases in ranges from 1 in w.c.SERIES 478A là thiết bị đo chênh áp suất kỹ thuật số dung đp áp suất dương, áp suất âm, chên áp suất.
The SERIES 478A Differential Pressure Digital Manometer can be used to measure positive, negative, or differential pressures.SERIES 1950 là công tắc chênh áp suất chống cháy nổ, thừa hưởng từ những tính năng tốt nhất và phổ biến nhất của Dwyer là Series 1900 gồm chống cháy nổ và….
SERIES 1950 Explosion-Proof Differential Pressure Switch combines the best features of the popular Dwyer® Series 1900 Pressure Switch with an integral explosion-proof and weatherproof housing, making it an exceptional value for either application….Giải quyết triệt để chênh lệch áp suất lớn nhất, chênh lệch áp suất nhỏ.
Thoroughly solve the proximal differential pressure big, distal small pressure difference.Đối với công tắc áp suất chênh áp, áp suất tĩnh hoặc" làm việc" là cần thiết.
For differential pressure switches, the static or“working” pressure is required.Chênh lệch áp suất thay đổi: Chênh lệch áp suất thay đổi bộ lọc túi được khuyến nghị trên phương tiện túi là 0,10 MPA( 15 PSI).
Change-out Pressure Differential: The recommended bag filter change-out pressure differential across the bag media is 0.10MPA( 15 PSI).Chênh lệch áp suất báo động 200Kpa.
Alarm pressure differential 200Kpa.Chênh lệch áp suất cao hơn 0.
The pipeline high- pressure difference higher than 0.Chênh lệch áp suất ban đầu: 0.2 bar.
Initial pressure difference: 0.2bar.Với điều khiển chênh lệch áp suất( PD).
With pressure differential(PD) control.Chênh lệch áp suất thấp, lưu lượng ổn định.
Low pressure difference, stable flow.Chênh lệch áp suất vận hành tối thiểu: 0.25 mPa.
Minimum operation pressure differential: 0.25mPa.Chênh lệch áp suất hoạt động tối đa: 2,25 mPa.
Maximum operation pressure differential: 2.25mPa.Chênh lệch áp suất mở và đóng ≤ 15%;
Opening and closing pressure difference≤ 15%;Có thể chọn bộ truyền chênh lệch áp suất thông minh.
The intelligent pressure differential transmitter can be selected.Sự chênh lệch áp suất kết quả dẫn đến poppet chính.
The resulting pressure difference drives the main poppet.Thông thường cần chênh lệch áp suất tối thiểu khoảng 0,5 bar.
Usually these valves need a minimum pressure differential of around 0.5 bar.Thông thường chênh lệch áp suất không được nhỏ hơn 200 KPa.
Normally the pressure differential should be not less than 200 KPa.Ít nhất Chênh lệch áp suất làm việc tối đa, MOPD( lỏng).
Least The maximum working pressure difference, MOPD(liquid).Máy phát áp suất chênh lệch áp suất cao loại SHHP có thể đo áp suất chênh lệch dưới áp suất hoạt động là 32MPa.
SHHP type high static pressure differential pressure transmitter can measure differential pressure under operation pressure of 32MPa.Bộ lọc được trang bịmột thiết bị báo hiệu chênh lệch áp suất.
The filter is equipped with a differential pressure signaling device.Cho phép chênh lệch áp suất: Nhỏ hơn áp suất danh nghĩa 1.6 MPa.
Allow pressure differential: Less than nominal pressure 1.6MPa.Ngay từ đầu,nó đã tập trung vào công nghệ đo áp suất và chênh lệch áp suất điện tử.
From the beginning it has concentrated on electronic pressure and differential pressure measurement technology.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0252 ![]()
![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
chênh áp suất English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chênh áp suất trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
chênh lệch áp suấtpressure differencepressure differentialsự chênh lệch áp suấtpressure differenceTừng chữ dịch
chênhfor differencefor differenceschênhtính từdifferentialchênhdanh từspreadschenhápdanh từpressurevoltageápđộng từimposedapplyáptính từapplicablesuấtdanh từratepowerperformancecapacityyieldTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chênh áp Tiếng Anh Là Gì
-
CHÊNH ÁP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Từ điển Việt Anh "độ Chênh áp Suất" - Là Gì?
-
"độ Chênh áp" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nghĩa Của Từ Pressure Differential - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha
-
Pressure Head Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
4 ứng Dụng Quan Trọng Của Đồng Hồ đo Chênh Lệch áp Suất
-
WIKA 700.01 & 700.02 - Đồng Hồ Chênh áp - Makgil
-
độ Chênh Lệch Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Bộ Chênh áp Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Van Cân Bằng - Thiết Bị Chính Hãng | Combitek Việt Nam
-
Cảm Biến đo Chênh áp | Differential Pressure Transmitter
-
[ Các Loại ] Đồng Hồ Đo Chênh Áp Công Nghiệp - Phòng Sạch
-
Cảm Biến Chênh áp Là Gì ? Nguyên Lý Và ứng Dụng - OLP Tiếng Anh