CHÊNH ÁP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHÊNH ÁP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Schênh áp
differential pressure
áp suất chênh lệcháp suất vi saiáp lực khác biệtchênh ápáp suất khác biệtáp lực vi saiáp suất khác nhauáp lực khác nhau
{-}
Phong cách/chủ đề:
Measure the pressure difference- HVAC.IP67 Máy phát tín hiệu chênh áp 4- 20mA.
IP67 4-20mA Differential pressure Transmitter.Bộ lọc chênh áp AHU HEPA trên màn hình cảm ứng và báo thức.
AHU HEPA filter differential pressure monitor on touch screen and alarm.Khi không có độ chênh áp( dp/ dx= 0).
When the pressure is uniform, dP/dx= 0.Series DH3 Digihelic ® Bộ điều khiển chênh áp….
Series AT22000 ATEX Approved Series 2000 Magnehelic® Differential….Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgây áp lực tăng huyết áphạ huyết ápchịu áp lực giảm áp lực khả năng áp dụng áp suất làm việc áp xe phạm vi áp dụng áp lực bán HơnSử dụng với trạng từđàn áp tàn bạo Sử dụng với động từgây áp lực lên bị đàn ápbị huyết áp cao bị áp bức áp đặt lên bắt đầu áp dụng bị áp đảo tiếp tục áp dụng cố gắng áp dụng quyết định áp dụng HơnSeries 1800 Công tắt chênh áp suất Áp….
Series 1800 Low Differential Pressure Switch for General….Series 2000 Magnehelic ® Đồng hồ đo chênh áp….
Series AT22000 ATEX Approved Series 2000 Magnehelic® Differential….Series 1800 Công tắc chênh áp suất dùng….
Series 1800 Low Differential Pressure Switch for General….Jinken phát minh van kiểm soát dòng chảy đầu tiên trên thế giới có chức năng bù chênh áp.
Jinken invented the world first flow control valve with differential pressure compensated function.Các lý thuyết cơ bản đằng sauđồng hồ đo lưu lượng chênh áp đã tồn tại hơn một thế kỷ.
Basic theories behind differential pressure type flowmeters have existed for over a century.Đối với công tắc áp suất chênh áp, áp suất tĩnh hoặc" làm việc" là cần thiết.
For differential pressure switches, the static or“working” pressure is required.Dồng hồ này có thể hiển thị áp suất dương, âm hay chênh áp suất với độ chính xác 2%.
This gage can indicate positive, negative or differential pressures and is accurate within 2%.Máu lưu thông chỉ khi có sự chênh áp giữa các van là nguyên nhân làm chúng mở ra.
Blood flow occurs only when there's a difference in pressure across the valves that causes them to open.Chênh áp có thể được đo bằng đồng hồ đo có chứa hai ống Bourdon khác nhau, với các mối liên kết kết nối.
Differential pressure can be measured by gauges containing two different Bourdon tubes, with connecting linkages.Làm mát hiệu quả,tấm làm mát tuổi thọ dài hơn và chênh áp thấp cho tổng chi phí sở hữu thấp nhất.
Effective cooling, longer lasting evaporative media and low pressure drop for the lowest total cost of ownership.Độ chênh áp cũng được đo và theo dõi trong các thí nghiệm của bệnh viện( hóa học, huyết học, sinh học).
On top of these parameters, differential pressure is also measured and monitored in hospital laboratories(chemistry, hematology, biology).Điều này làm cho áp suất bằng nhau sẽ được đặt vào vả2 bên của transmitter nghĩa là chênh áp lúc này bằng 0.
This ensures that the same pressure will be applied toboth sides of the transmitter, i.e. zero differential pressure.SERIES 629 là cảm biến chênh áp suất dung theo dõi chênh áp của khí hay chat lỏng có độ chính xác 0.5%.
The SERIES 629 Differential Pressure Transmitter monitors differential pressure of air and compatible gases and liquids with 0.5% accuracy.Van có thể thay thế chức năng của 3 loại van của van cần bằngtay/ DRV+ van điều khiển chênh áp/ DPCV+ van điều khiển/ Control vavle.
The valve can replace functions of3 types of manual valve/ DRV+ differential pressure control valve/ DPCV+ control valve.SERIES 478A là thiết bị đo chênh áp suất kỹ thuật số dung đp áp suất dương, áp suất âm, chên áp suất.
The SERIES 478A Differential Pressure Digital Manometer can be used to measure positive, negative, or differential pressures..Các bộ lọc được phép làm khô sau khi ướt có thể có độ chênh áp cao hơn so với chênh áp trước khi chúng bị ướt.
Filters that are allowed to dry after being wet may have a higher pressure drop when compared to their pressure drop before they were wet.Để phát hiện và tránh những biến thể nhỏ nhất trong điều kiện môi trường xung quanh, các thiết bị theo dõi các thông số như nhiệt độ, độ ẩm,nồng độ CO2 và chênh áp.
To detect and avoid even the smallest of variations in ambient conditions, measuring instruments monitor parameters such as relative air humidity, temperature,CO2 and differential pressure.Dòng sản phẩm BP93420DIP67 Máy phát tín hiệu chênh áp 4- 20mA bao gồm cả bộ cảm biến áp lực màng ngăn cách biệt và mạch tích hợp.
BP93420D series IP67 4-20mA Differential Pressure Transmitter are consist of both isolation membranedifferential Pressure Sensor and integrated circuit.Đồng Hồ Áp Suất WIKA( dụng cụ đo áp suất cơ học)dùng để đo áp suất tuyệt đối và chênh áp đã được chứng minh hàng triệu lần.
Our pressure gauges(mechanical pressure measuring instruments) for gauge,absolute and differential pressure have been proven millions of times over.Do đó để mở van an toàn cứu trợ này theo giá trị chênh áp cùng, áp lực điểm thiết lập cho việc mở van phải được thấp hơn so với ban đầu áp lực điểm thiết kế bộ.
Hence to open this relief valve at same differential pressure value, the set point pressure for opening the valve has to be lower than original design set point pressure..Điều này được thực hiện bằng khí nén có khả năng mở rộng, không phụ thuộc vào năng lượng bên ngoài,mà tự nó xảy ra do sự chênh áp được thiết lập bởi khí nén được ở áp suất lớn hơn áp suất khí quyển.
This is achieved by the compressed gas being able to expand, without external energy input,which itself occurs due to the pressure gradient established by the compressed gas being at a greaterpressure than the atmospheric pressure..Các DPharp loạt truyền áp suất kỹ thuật sốsử dụng một cảm biến chênh áp chính xác cao cộng hưởng( DPharp) đại diện cho một trong những tiến mang tính cách mạng nhất trong công nghệ truyền.
The DPharp series of digital pressure transmitters use a differential pressure high accuracy resonance(DPharp) sensor that represents one of the most revolutionary advances in transmitter technology.Áp lực kiểm soát chuyển đổi van YZF- L4, PV- 2E loạt là điều khiển áp suất, hai đường ống xả,van dầu mỡ, là một thiết bị chuyển việc truyền tải cơ học thành các tín hiệu điện bằng tín hiệu chênh áp, chủ yếu được sử dụng trong loại cuối mỡ hệ thống bôi trơn trung tâm và cài đặt ở cuối đường ống cung cấp dầu mỡ/ dầu chính.
Pressure control switch valve YZF-L4, PV-2E series is pressure control, two pipeline switching, grease valve,is a device to transfer the mechanical transmission into the electrical signal by differential pressure signal, mostly is used in end type grease central lubrication systems and installed at the end of main grease/oil supply pipeline.BP93420D loạt sai Silicon Pressure Transmitterđược bao gồm cả cảm biến chênh áp cách ly màng tế bào và mạch tích hợp, Có đặc điểm của độ chính xác cao, ổn định tốt, độ tin cậy cao và sự nhạy cảm tốt.
BP93420D series Differential Silicon PressureTransmitter are consist of both isolation membrane differential Pressure Sensor and integrated circuit, Has characteristics of high precision, good stability, high reliability and good sensibility.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0285 ![]()
![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
chênh áp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chênh áp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
chênh lệch áp suấtpressure differencepressure differentialsự chênh lệch áp suấtpressure differenceTừng chữ dịch
chênhfor differencefor differenceschênhtính từdifferentialchênhdanh từspreadschenhápdanh từpressurevoltageápđộng từimposedapplyáptính từapplicable STừ đồng nghĩa của Chênh áp
áp suất vi sai áp lực khác biệtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chênh áp Tiếng Anh Là Gì
-
CHÊNH ÁP SUẤT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Từ điển Việt Anh "độ Chênh áp Suất" - Là Gì?
-
"độ Chênh áp" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Nghĩa Của Từ Pressure Differential - Từ điển Anh - Việt - Tratu Soha
-
Pressure Head Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
4 ứng Dụng Quan Trọng Của Đồng Hồ đo Chênh Lệch áp Suất
-
WIKA 700.01 & 700.02 - Đồng Hồ Chênh áp - Makgil
-
độ Chênh Lệch Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Bộ Chênh áp Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Van Cân Bằng - Thiết Bị Chính Hãng | Combitek Việt Nam
-
Cảm Biến đo Chênh áp | Differential Pressure Transmitter
-
[ Các Loại ] Đồng Hồ Đo Chênh Áp Công Nghiệp - Phòng Sạch
-
Cảm Biến Chênh áp Là Gì ? Nguyên Lý Và ứng Dụng - OLP Tiếng Anh