CHẾNH CHOÁNG In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " CHẾNH CHOÁNG " in English? Adjectivechếnh choánggroggylảo đảouể oảichệnh choạngmệt mỏichếnh choángloạng choạngtipsypilời khuyênngà ngà saysến súachếnh choáng

Examples of using Chếnh choáng in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Người say rượu thường có cảm giác chếnh choáng.The drinker often feels nauseous.Tư tế và tiên tri đều chếnh choáng vì rượu mạnh;The priest and the prophet err through strong drink.Em có ca phẫu thuật búi trĩ hôm trước đó nêntôi đoán em vẫn hơi chút chếnh choáng.She would had an operation for hemorrhoids the day before,so I guess she was still a bit groggy.Bạn cũng có thể nhận thấy rằng bạn cảm thấy chếnh choáng nếu đứng lên quá nhanh.You might note that you feel lightheaded if you stand up too quickly, too.Nhiều bệnh nhân sẽ cảm thấy chếnh choáng, lẫn lộn và ớn lạnh khi họ tỉnh dậy sau phẫu thuật.Many patients feel groggy, confused, and chilly when they wake up after an operation.Winehouse được ghi nhận đã tỏ ra mệt mỏi, bị xao nhãng và" chếnh choáng" trong buổi diễn.Winehouse was reported to be tired, distracted and"tipsy" during the performance.Ý thức của tôi vẫn mờ mịt, chếnh choáng như thể tôi đang mơ, và tôi chỉ có thể nghe thấy giọng nói.My consciousness remains blurry, groggy as though I'm in a dream, and I can only hear voices.Sáng hôm sau, chúng tôi có buổi họp nhóm,và tất cả mọi người đều chếnh choáng say.So the next morning, we're hanging out in ourteam meeting, and we're all a little hazy.Bạn đã bao giờ cảm thấy chếnh choáng tại bàn của mình và bạn chỉ muốn đặt đầu của mình xuống bàn phím và ngủ?Have you ever felt so tired at your desk that you just want to put your head down and take a nap?Thường bệnh nhân cần nghỉ ngơi một lát sau khi chữa trị vàcó thể sẽ bị chếnh choáng một lúc.The patient usually needs to rest a while after a healing andwill probably be groggy for some time.Bệnh nhân có thể cảm thấy chếnh choáng hoặc khó tập trung, vì vậy bệnh nhân nên nghỉ ngơi cho đến cuối ngày.You may feel groggy or have difficulty concentrating, so patients are advised to rest for the remainder of the day.Trong thực tế,nếu tôi ngủ một giấc 8 tiếng thì tôi thường cảm thấy mệt mỏi và chếnh choáng toàn bộ cả ngày.In fact,if I get eight hours sleep I usually feel tired and groggy for the entire day.Điều này ảnh hưởng đến chất lượng giấc ngủ và khiến bạn cảm thấy chếnh choáng trước khi ngủ thiếp đi và kéo dài cho đến khi bạn thức dậy.This affects the quality of sleep and makes you feel groggy before you fall asleep and extends to when you wake up.Bằng việc đi ngủ vào đúng giờ ngủ của múi giờ mới, bạn sẽ cân bằng lại nhanh hơn vàmau chóng hết cảm giác chếnh choáng do say máy bay.By bedtime on sleep time of the new time zone,you will rebalance faster and quickly filled feeling groggy from jet lag.Ngà ngà say thuốc lá tẩm thuốc phiện và chếnh choáng rượu vang Pháp, họ đã cán chết đôi vợ chồng người Hazara trên con đường tới Paghman.High on hashish and mast on French wine, they struck and killed a Hazara husband and wife on the road to Paghman.Trước đây tôi đã sống ở phía bắc và vào ngày đầu tiên làm việc ngay sau khi tốt nghiệp đại học,tôi bắt đầu cảm thấy chếnh choáng..I would previously lived up north, and on my first day of working immediately after finishing uni,I began feeling lethargic.Sau khi gia đình của Bae lên tiếng than phiền, Rodman đã xin lỗi,viện lý do ông bị stress và đang chếnh choáng hơi men khi được phỏng vấn.After Kenneth Bae's family complained, Rodman apologized,saying he was under stress and had been drinking when he was interviewed.Stockmar cảm thấy rằng Leopold rất khó để đánh thức, và đến gặp Công chúa,Công chúa nắm lấy tau ông và nói:" Họ đã làm tôi chếnh choáng.".Stockmar found Leopold difficult to rouse, and went to see the Princess,who grabbed his hand and told him,“They have made me tipsy.”.Sau khi gia đình của Bae lên tiếng than phiền, Rodman đã xin lỗi,viện lý do ông bị stress và đang chếnh choáng hơi men khi được phỏng vấn.After Kenneth Bae's family protested,Rodman apologized saying that he was under stress and had been drinking prior to the interview.Ở đó, nhân vật này nhìn thấy hàng loạt binh lính Nga đang trong tình trạng say xỉn, những người thậm chí khôngthể đứng thẳng được người vì chếnh choáng.There he found masses of blind drunk Russiansoldiers who even couldn't stand up straight because of the booze.Tôi vẫn còn đang chếnh choáng và bối rối, và lúc đó chỉ muốn được nhìn thấy con, nhưng họ đã đưa tôi xuống văn phòng, khăng khăng rằng tôi phải thanh toán viện phí.".I was groggy and confused and really only wanted to see my baby, but they wheeled me down to the office, insisting I make a down payment.".Có lẽ bạn không thể dành trọn cả ngày( hoặc nhiều hơn)để nghỉ ngơi cho hết chếnh choáng, nhưng ngay cả nghỉ ngơi trong một khoảng thời gian ngắn hoặc“ chợp mắt” đôi chút cũng sẽ giúp ích cho quá trình hồi phục.[ 4].You probably don't have the luxury of dedicating a whole day(or more)to resting through a hangover, but even short periods of rest or“power naps” can benefit your healing process.[6].Chất lượng của“ giấc ngủ thêm” bạn nhận được có thể rất kém bởi vì chúng được chia thànhnhững giấc ngắn và thậm chí có thể khiến bạn chếnh choáng hơn, theo National Sleep Foundation.The quality of the“extra sleep” you're getting is likely to be poor- because it's broken into fragments-and may even cause you to be more groggy, according to the National Sleep Foundation.Vào một buổi sáng thứ bảy trong mười hai,Batrowny đã cảm thấy chếnh choáng và cáu kỉnh khi cô chuẩn bị cho cuộc họp Skype hai tuần một lần cô với nhóm chủ mưu của cô ấy( đồng nghiệp người giúp đỡ lẫn động não khác và cung cấp hỗ trợ khi họ làm việc hướng tới mục tiêu cá nhân);On a Saturday morning in December,Batrowny was feeling groggy and cranky as she prepared for her biweekly Skype meeting with her mastermind group(peers who help each other brainstorm and provide support as they work toward personal goals);Bạn biết khối lượng công việc-- Alexey Pajitnov làm cho chính phủ Liên Xô cũ mà qua đó ông đã phát triển trò xếp gạch, Alexey tự mình tái cấu trúc toàn bộ trò chơi và thậm chí đưa đến cho chúng ta một sự mô phỏng của ống phóngchùm điện tử khiến nó trông chếnh choáng.And you know, the amount of work-- yeah, Alexey Pajitnov was working for the Soviet government and that's how he developed Tetris, and Alexey himself reconstructed the whole game and even gave us a simulation of the cathode raytube that makes it look slightly bombed.Anh có biết, khi em chếnh choáng quay về một mình, em lại thấy được anh qua những dòng tin nhắn, và tới giờ này, ngồi đây em cũng đang cố gạt ra khỏi đầu mình những ám ảnh của con người thứ 2 trong anh, rất đời, rất thật như những gì anh đã nói về mình, em đã cố quên để em được cảm thấy anh gần bên….You know, when you return to a groggy, do you see him again through the message, and to this hour, I sit here trying also turned his head away from the haunts of man 2nd in his very life, so real as what you said about me, I tried to forget you are feeling I close by….Display more examples Results: 26, Time: 0.0281

Word-for-word translation

choángverbstunnedshockedoverwhelmedbedazed chết bất cứ lúc nàochết cắt

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English chếnh choáng Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Chệnh Choạng In English