Chếnh Choáng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨəjŋ˧˥ ʨwaːŋ˧˥ | ʨḛn˩˧ ʨwa̰ːŋ˩˧ | ʨəːn˧˥ ʨwaːŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨeŋ˩˩ ʨwaŋ˩˩ | ʨḛŋ˩˧ ʨwa̰ŋ˩˧ | ||
Tính từ
chếnh choáng
- Hơi choáng váng, chóng mặt, như khi ngà ngà say rượu. Hơi men chếnh choáng.
Đồng nghĩa
- chuếnh choáng
Tham khảo
“Chếnh choáng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chếnh_choáng&oldid=2053720” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Chếnh Choáng
-
Nghĩa Của Từ Chếnh Choáng - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ điển Tiếng Việt "chếnh Choáng" - Là Gì?
-
Chếnh Choáng - Wiktionary
-
'chuếnh Choáng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
CHẾNH CHOÁNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
SAY CHẾNH CHOÁNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Điển - Từ Chếnh Choáng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Chếnh Choáng Nghĩa Là Gì?
-
Chếnh Choáng - Từ điển Hàn-Việt
-
Chếnh Choáng Là Gì, Nghĩa Của Từ Chếnh Choáng | Từ điển Việt
-
CHẾNH CHOÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Chếnh Choáng | The Hangover Vietsub HD | VieON
-
Tin Tức Về Chủ đề: Chếnh Choáng | VIAM