Chênh Lệch Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- rọ rạy Tiếng Việt là gì?
- nông nô Tiếng Việt là gì?
- gương Tiếng Việt là gì?
- sôi sùng sục Tiếng Việt là gì?
- giấy tờ Tiếng Việt là gì?
- dâu Tiếng Việt là gì?
- Mạnh Thường Quân Tiếng Việt là gì?
- xử hòa Tiếng Việt là gì?
- Tài mệnh ghét nhau Tiếng Việt là gì?
- Học đầy 5 xe Tiếng Việt là gì?
- lộn phèo Tiếng Việt là gì?
- lý tưởng hóa Tiếng Việt là gì?
- thuế biểu Tiếng Việt là gì?
- hỏa pháo Tiếng Việt là gì?
- Cẩm Nhượng Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của chênh lệch trong Tiếng Việt
chênh lệch có nghĩa là: - tt. . . Không bằng, không ngang nhau: Giá cả chênh lệch chênh lệch về tuổi tác. . . Không ngay thẳng, công bằng, chính trực: ăn nói chênh lệch Quản bao miệng thế lời chênh lệch (Hồ Xuân Hương).
Đây là cách dùng chênh lệch Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chênh lệch là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Chênh Lệch Nghia La Gi
-
Chênh Lệch - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "chênh Lệch" - Là Gì? - Vtudien
-
Chênh Lệch Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Chênh Lệch - Từ điển Việt
-
Chênh Lệch Là Gì, Nghĩa Của Từ Chênh Lệch | Từ điển Việt
-
Nghĩa Của "chênh Lệch" Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Chênh Lệch Bằng Tiếng Anh
-
Chênh Lệch Là Gì Và Exness Cung Cấp Loại Chênh Lệch Nào?
-
Chênh Lệch Lợi Nhuận Là Gì? Các Loại Chênh Lệch Lợi Nhuận?
-
"Chênh Lệch" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Chênh Lệch âm Là Gì? Chênh Lệch âm Và Quản Lí Tài Sản – Nợ Phải Trả?
-
CÓ SỰ CHÊNH LỆCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tra Từ Chênh Lệch - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Hệ Thống Tài Khoản - 413. Chênh Lệch Tỷ Giá Hối đoái.