Chênh Vênh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • prô-tit Tiếng Việt là gì?
  • cu Tiếng Việt là gì?
  • nhóm Tiếng Việt là gì?
  • khảnh ăn Tiếng Việt là gì?
  • gioi Tiếng Việt là gì?
  • Bạch Hoa Tiếng Việt là gì?
  • hắn Tiếng Việt là gì?
  • trấu Tiếng Việt là gì?
  • dốt Tiếng Việt là gì?
  • tuổi mụ Tiếng Việt là gì?
  • thuốc muối Tiếng Việt là gì?
  • sá quản Tiếng Việt là gì?
  • khúc chiết Tiếng Việt là gì?
  • lành lặn Tiếng Việt là gì?
  • khóa luận Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của chênh vênh trong Tiếng Việt

chênh vênh có nghĩa là: - tt. . . Trơ trọi ở trên cao: Khi bóng thỏ chênh vênh trước nóc (CgO) 2. Không vững vàng; bấp bênh: Địa vị chênh vênh 3. Không ngay ngắn: Quăn queo đuôi chuột, chênh vênh tai mèo (NĐM).

Đây là cách dùng chênh vênh Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chênh vênh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Chênh Vênh Có Nghĩa Là Gì