Chết – Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Động từ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
      • 1.3.2 Dịch
      • 1.3.3 Từ dẫn xuất
      • 1.3.4 Trái nghĩa
    • 1.4 Phó từ
    • 1.5 Tính từ
      • 1.5.1 Dịch
    • 1.6 Thán từ
    • 1.7 Tham khảo
  • 2 Tiếng Tay Dọ Hiện/ẩn mục Tiếng Tay Dọ
    • 2.1 Số từ
    • 2.2 Tham khảo
  • 3 Tiếng Thổ Hiện/ẩn mục Tiếng Thổ
    • 3.1 Động từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:chết

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨet˧˥ʨḛt˩˧ʨəːt˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨet˩˩ʨḛt˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 𣩁: chết
  • 折: giẹp, giỡn, trét, triếp, siết, chiệt, xít, chét, chiết, chệc, chịt, chẹt, chết, xiết, chít, chệch, díp, dít, nhít, gẩy, nhét, triết, gãy, giết, gít
  • 𣩂: chết, giết
  • 找: tráo, phạt, thừa, chết, trảo, quơ

Động từ

chết

  1. Không sống nữa, khi các chức năng sinh lý ngừng hẳn. Khóc như cha chết. (tục ngữ) Con tằm đến chết hãy còn vương tơ. (Truyện Kiều) Chó chết hết chuyện. (tục ngữ)
  2. Gây khổ cực cho người khác. Tham nhũng thế thì chết dân.
  3. Nói máy móc dừng lại. Đồng hồ chết.
  4. Đã biến chất, không dùng được nữa. Mực chết. Màu chết.
  5. Ở trong thế nguy khốn. Làm dở thế thì chết.

Đồng nghĩa

không sống nữa
  • chết đuối
  • bị mất
  • qua đời
  • bị thiệt mạng
  • từ trần

Dịch

không sống nữa

  • Tiếng Anh: to die, to pass away
  • Tiếng Hà Lan: sterven, doodgaan, overlijden
  • Tiếng Nga: умирать (umirát’) chưa hoàn thành, умереть (uméret’) hoàn thành
  • Tiếng Pháp: mourir, décéder
  • Tiếng Tây Ban Nha: morir

Từ dẫn xuất

  • chết đuối

Trái nghĩa

không sống nữa
  • sống
  • sinh ra

Phó từ

chết

  1. Đến mức độ cao. Chán chết.

Tính từ

chết

  1. Không dùng đến trong công việc thường ngày. Tranh thủ thời giờ chết mà học thêm văn hóa. (Nguyễn Tuân)

Dịch

  • Tiếng Anh: dead, deceased, late
  • Tiếng Hà Lan: dood
  • Tiếng Pháp: mort
  • Tiếng Tây Ban Nha: muerto , muerta gc, difunto , difunta gc

Thán từ

chết

  1. Nói lên sự lo sợ, sự dè chừng một mối nguy. Chết sao lại rờ vào dây điện.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chết”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Tay Dọ

[sửa]

Số từ

chết

  1. bảy.

Tham khảo

  • Sầm Văn Bình (2018) Từ điển Thái–Việt (Tiếng Thái Nghệ An), Nghệ An: Nhà xuất bản Nghệ An

Tiếng Thổ

[sửa]

Động từ

chết

  1. chết.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chết&oldid=2280722” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Tay Dọ
  • Số/Không xác định ngôn ngữ
  • Số tiếng Tay Dọ
  • Mục từ tiếng Thổ
  • Động từ tiếng Thổ
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục chết 16 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » định Nghĩa Từ Giỡn Mặt