Giỡn - Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Pháp - Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Pháp Tiếng Việt Tiếng Pháp Phép dịch "giỡn" thành Tiếng Pháp

jouer, plaisanter, s’amuser là các bản dịch hàng đầu của "giỡn" thành Tiếng Pháp.

giỡn + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Pháp

  • jouer

    verb

    Đừng có giỡn mặt với ân nhân của mày.

    Ne jouez pas avec vos jetons de poker.

    FVDP-French-Vietnamese-Dictionary
  • plaisanter

    verb

    Nghe đây, anh bạn trẻ, tôi không thích giỡn đâu.

    Jeune homme, je n'ai pas envie de plaisanter.

    FVDP-Vietnamese-French-Dictionary
  • s’amuser

    FVDP-Vietnamese-French-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • badiner
    • se jouer
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " giỡn " sang Tiếng Pháp

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "giỡn" thành Tiếng Pháp trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » định Nghĩa Từ Giỡn Mặt