CHỊ ẤY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CHỊ ẤY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Schị ấyshehermìnhnóheônghắnnó

Ví dụ về việc sử dụng Chị ấy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chị ấy tên là mimi.It's called Mimi.Có thể chị ấy sẽ trách em….HE might have blamed me….Chị ấy chỉ được nằm.And she only lay.Đừng để ý- chị ấy luôn như thế.”.Don't worry- they're always like this.".Chị ấy có vẻ giận, em….I was angry, I…. Mọi người cũng dịch chịấynóichịấychịấysẽchịấyđãchịấyđangkhichịấyĐã một tuần chị ấy không chạm đến chị.".You haven't touched me for a week.”.Chị ấy có-- Tôi sẽ đi về.Was she-- I'm gonna go.Tôi không muốn chị ấy nghĩ tôi bị điên”.I don't want you to think I'm crazy.'.Chị ấy không trẻ con như em đâu.She's not as young as you are.Tôi vô cùng xin lỗi chị ấy và cả anh nữa.I am deeply sorry for her and for you.chịấymuốnchịấybiếtchịấythểlẽchịấyChị ấy dính nghiện, chuyện gì xảy ra?Was she ill… what happened?Điều gì sẽ xảy ra nếu một ngày chị ấy trở về?What would happen if one day he will come back?Vì chị ấy ở tầng lớp cao hơn.Because she is from a higher class.Tôi không tin điều chị ấy nói trong nhiều năm sau đó.We don't believe the same things he said years ago.Chị ấy không muốn chơi Candyland đâu.I don't want to play Candyland.Khi tôi về, chị ấy đã được chôn cất rồi.”.When they arrived, they had already been buried.”.Chị ấy là người yếu đuối và cần anh.They are vulnerable and they need you.Nhưng đúng như chị ấy nói, mùa này có nh gàu lắm.But like I said, it was an all right season.Chị ấy đã tình tứ… với Ted Beneke?She was having an affair… with Ted Beneke?Sau đó mình và chị ấy trao đổi một chút về cách xử lý.He and I exchanged a few words about how it had been.Chị ấy bật cười:" Ai nói với em như vậy?He laughed again.'Who told you that?'?Và anh nghĩ chị ấy đã xuống đến tầng mười tám?”.Did you think you were looking down from the Sixteenth Floor?".Chị ấy muốn cậu đi trước,” tôi nói với hắn.I want you to go first." he told her.Chị muốn anh được hạnh phúc nhưng chị ấy không muốn mất anh.He wants her to be happy, but he doesn't want to lose her.Chị ấy sẽ gửi bánh cho cháu và cháu sẽ đem cho bà.I will bake you cookies and send them to you.Trong năm đó, chị ấy dành thời gian trong căn phòng này.That year, he spent a lot of time in his room.Chị ấy đang từng bước tiến tới ước mơ của mình mà.Because she's taking a step toward her dream.Nếu chị ấy làm thế, anh biết ai để mà cảm ơn rồi!And if he does, you know who you have to thank!Chị ấy cuối cùng đồng ý với 3 điều kiện mà tôi đưa ra.I LOVED this company for the last 3 orders I placed.Chị ấy biết rất nhiều điều vì chị ấy thích đọc sách nữa”.He knows a lot about a lot, because he loves to read.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 3865, Thời gian: 0.0203

Xem thêm

chị ấy nóishe saidshe sayschị ấy làshe ischị ấy sẽshe willshe wouldshe's gonnashe's goingchị ấy đãshe hasshe hadchị ấy đangshe waskhi chị ấywhen shechị ấy muốnshe wantsshe wantedchị ấy biếtshe knowsshe knewchị ấy có thểshe canshe mayshe couldshe mightcó lẽ chị ấymaybe sheshe mightchị ấy bịshe waschị ấy bảoshe saidshe saysgặp chị ấyseen herchị ấy đếnshe came

Từng chữ dịch

chịdanh từsistersistersấyđại từheherhimsheấyngười xác địnhthat S

Từ đồng nghĩa của Chị ấy

ông hắn mình chỉ ăn trái câychị ấy bảo

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chị ấy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chị ấy