CHỈ BÁO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHỈ BÁO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từchỉ báo
Ví dụ về việc sử dụng Chỉ báo trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Mọi người cũng dịch cácchỉbáo
Chúng tôi chỉ báo giá trong thời hạn của Exworks.Xem thêm
các chỉ báoindicatorsindicatorchỉ báo cáoonly reportreported onlychỉ báo tốta good indicatorđèn chỉ báoindicator lightindicator lightschỉ báo nàythis indicatorcác chỉ báo kỹ thuậttechnical indicatorschỉ cảnh báoonly alertschỉ báo pinbattery indicatorchỉ cần thông báojust informchỉ được thông báowas only informedchỉ báo trạng tháistatus indicatorchỉ báo nguồnpower indicatorchỉ báo ichimokuichimoku indicatorchỉ báo mứclevel indicatorchỉ báo sẽthe indicator willchỉ báo lỗierror indicatorfault indicatorkhông chỉ thông báonot only informchỉ báo kinh tếeconomic indicatorseconomic indicatorchỉ báo cảnh báoalarm indicationchỉ báo phân tích kỹ thuậttechnical analysis indicatorTừng chữ dịch
chỉtrạng từonlyjustsimplysolelymerelybáodanh từnewspaperpressalarmpaperbáođộng từtell STừ đồng nghĩa của Chỉ báo
chỉ số indicator chỉ thị dấu hiệu chỉ dấuTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3
English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension Từ khóa » Chỉ Bảo Dịch Tiếng Anh Là Gì
-
CHỈ BẢO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Chỉ Bảo - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Chỉ Bảo Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
CHỈ BẢO - Translation In English
-
Top 8 Chỉ Bảo Dịch Tiếng Anh Là Gì
-
Dịch Vụ Bảo Lãnh Viện Phí & Chi Trả Bồi Thường
-
Ý Nghĩa Của Chi Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary