Chi Cá Chát – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Wikispecies có thông tin sinh học về Chi Cá chát
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Wikispecies
- Khoản mục Wikidata
| Acrossocheilus | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Actinopterygii |
| Bộ (ordo) | Cypriniformes |
| Họ (familia) | Cyprinidae |
| Chi (genus) | AcrossocheilusŌshima, 1919 |
| Các loài | |
| 24, xem bài. | |
Chi Cá chát (tên khoa học Acrossocheilus) là một chi cá nước ngọt thuộc phân họ Cá bỗng (Barbinae), họ Cyprinidae (họ Cá chép).
Hình thái học
[sửa | sửa mã nguồn]Chiều dài thân tối đa của các loài khoảng từ 8 cm đến 20 cm. Hầu hết các loài trong chi này có ở Đông Nam Á (đặc biệt là Việt Nam) và Trung Quốc.
Các loài[1]
[sửa | sửa mã nguồn]- Acrossocheilus aluoiensis - Nguyen, 1997 - cá sao A Lưới
- Acrossocheilus baolacensis - Nguyen, 2001
- Acrossocheilus beijiangensis - Wu & Lin, 1977
- Acrossocheilus clivosius - Lin, 1935 - cá chát vạch
- Acrossocheilus fasciatus - Steindachner, 1892
- Acrossocheilus formosanus - Regan, 1908
- Acrossocheilus hemispinus - Nichols, 1925
- Acrossocheilus iridescens - Nichols & Pope, 1927 - cá chát hoa
- Acrossocheilus jishouensis - Zhao, Chen & Li, 1997
- Acrossocheilus kreyenbergii - Regan, 1908
- Acrossocheilus labiatus - Regan, 1908
- Acrossocheilus lamus - Mai, 1978 - cá chát sông Lam
- Acrossocheilus longipinnis - Wu, 1939
- Acrossocheilus macrophthalmus - Nguyen, 2001
- Acrossocheilus malacopterus - Zhang, 2005
- Acrossocheilus monticola - Günther, 1888
- Acrossocheilus paradoxus - Günther, 1868
- Acrossocheilus parallens - Nichols, 1931
- Acrossocheilus rendahli - Lin, 1931
- Acrossocheilus spinifer - Yuan, Wu & Zhang, 2006
- Acrossocheilus stenotaeniatus - Chu & Cui, 1989
- Acrossocheilus wenchowensis - Wang, 1935
- Acrossocheilus xamensis - Kottelat, 2000
- Acrossocheilus yalyensis - Nguyen, 2001
- Acrossocheilus yunnanensis - Regan, 1904 - cá chát Vân Nam
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ FishBase [2009]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- FishBase [2009]: Acrossocheilus species. Truy cập 2009-SEP-25.
Bài viết về Họ Cá chép này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Chi Cá chát
- Cá châu Á
- Cá nước ngọt châu Á
- Sơ khai Họ Cá chép
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Cá Chat
-
Đã Bán Hết Cá Chan Chát được... - Hải Sản Sạch - Tươi - Ngon
-
Giá Trị Dinh Dưỡng Khi ăn Các Loại Cá | Vinmec
-
Từ Điển - Từ Cá Chát Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cá Có Chất Dinh Dưỡng Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "cá Chát" - Là Gì?
-
Cách Nhận Biết Cá Tẩm Hoá Chất | VTC - YouTube
-
Cá Chát Nghĩa Là Gì?
-
Những Biện Pháp Cải Thiện Chất Lượng Thịt Cá Nuôi - Tép Bạc
-
Chất đạm Có Trong Thức ăn Nào Ngoài Thịt, Cá? - Gia đình Nestle
-
Chất Dụ Cá , CHẤT DỤ TRẮM ĐEN - CHÉP | Shopee Việt Nam
-
Thịt Cá Thát Lát Nguyên Chất: Cam Kết Sạch, Ngon, Không Chất Bảo Quản
-
Cách Chọn, Bảo Quản Cá Tươi Ngon Và Các Món ăn Hấp Dẫn Từ Cá