Từ điển Tiếng Việt "cá Chát" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"cá chát" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cá chát

(Lissochilus), chi cá xương nước ngọt, phân họ Cá trôi (Barbini), họ Cá chép (Cyprinidae). Ở Miền Bắc Việt Nam đã biết 7 loài, sống chủ yếu trong các sông suối miền núi, trung du Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. Các loài hay gặp và điển hình nhất: CC (Lissochilus krempfi), CC râu (L. longibarbis), CC to (L. macrosquamatus) và CC Sông Lam (L. lamus). Thuộc chi CC còn có cá trốc (L. annamensis) sống ở Sông Lam (Nghệ An). Các loài CC đều có thân màu xám đến xám nhạt, vây xám. Đầu tương đối dài, miệng nhỏ có 2 đôi râu. Một vây lưng, các vây ngực, bụng và vây hậu môn hơi nhọn, vây đuôi chẽ sâu. Kích thước thường gặp 80 - 200 mm, nặng 200 - 220 g. Giá trị kinh tế không đáng kể.

nd. Cá nước ngọt cùng họ với cá chép, có râu dài. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Từ khóa » Cá Chat