chị cả - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT korean.dict.naver.com › vietnamese › entry › viko
Xem chi tiết »
Từ vựng tiếng Hàn chủ đề gia đình I: Từ vựng 가족: Gia đình 조상: Tổ tiên 할아버지: Ông nội 할머니: ...
Xem chi tiết »
chị cả: 언니,. Đây là cách dùng chị cả tiếng Hàn. Đây là một thuật ngữ Tiếng Hàn chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022. Tổng kết. Hôm nay ...
Xem chi tiết »
14 thg 12, 2015 · Cũng giống như Tiếng Việt , cách xưng hô trong tiếng Hàn cũng có những cấp bậc riêng áp ... 맏누이/큰누이 [mat-nu-i/ keun-nu-i] : chị cả
Xem chi tiết »
'chị cả': NAVER Từ điển Hàn-Việt korean.dict.naver.com › vietnamese › entry › viko ... Tác giả: korean.dict.naver.com. Ngày đăng: 12/04/2021. Xếp hạng: ...
Xem chi tiết »
오빠 (Oppa): Anh (em gái gọi). 형 (Hyeong): Anh (em trai gọi). 언니 (Onni): Chị ...
Xem chi tiết »
17 thg 4, 2018 · Cũng giống như Tiếng Việt, cách xưng hô trong tiếng Hàn cũng có những cấp bậc riêng áp dụng ... 맏누이/큰누이 [mat-nu-i/ keun-nu-i] : chị cả.
Xem chi tiết »
Trung tâm tiếng Hàn SOFL hướng dẫn cách xưng hô trong gia đình với các từ vựng về vai vế và phiên âm trong ... 누나 /nu-na/ : Chị ( em trai gọi chị gái).
Xem chi tiết »
Xếp hạng 3,0 (2) Chị gái trong tiếng Hàn hay chị trong tiếng Hàn đều được gọi là 언니 /unnie/ hoặc 누나 /nuna/.
Xem chi tiết »
I: Từ vựng. 가족: Gia đình. 조상: Tổ tiên. 할아버지: Ông nội. 할머니: Bà nội. 외할아버지: Ông ngoại. 외할머니: Bà ngoại. 아버지/아빠: Bố. 어머니/엄마: Mẹ.
Xem chi tiết »
25 thg 12, 2019 · Các từ vựng dưới đây sẽ dùng thường xuyên và rất quan trọng để các bạn giao tiếp đó nha. Hãy cùng nhau luyện tập chăm chỉ để cùng nâng cao vốn ...
Xem chi tiết »
Anh cả 17.작은형 cha-kưn-hyơng. Anh thứ 18.누나 nu-na. Chị 19.언니 ơn-ni. Chị ( em gái gọi) 20.동생 tông-seng. Em 21.남동생 nam-tông-seng. Em tra
Xem chi tiết »
어머니 ~ 엄마: mẹ (khi dùng tiêu chuẩn trang trọng ta dùng: 어머니; trong tình huống thân mật thì ta dùng: 엄마); 형 ~ 오빠: anh trai; 누나 ~ 언니: chị chị gái ...
Xem chi tiết »
Vấn đề xưng hô trong tiếng Hàn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau như hoàn cảnh ... Chị Thu, cô Thu: Thu 씨; Anh Park Eun Sik : 박은식씨; Cô Kim: 김씨 ...
Xem chi tiết »
맏누이, 쿤누이 : chị cả. 아주버님 : anh chồng. 서방님 : em trai chồng (đã kết hôn ). 도련님 : em trai chồng ( chưa kết hôn ). 장모 : mẹ vợ.
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 15+ Chị Cả Trong Tiếng Hàn
Thông tin và kiến thức về chủ đề chị cả trong tiếng hàn hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu