Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ đề Gia đình - Mạng Thư Viện
Có thể bạn quan tâm
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Trang chủ
- Sống đẹp Kỹ năng sốngTình yêuHài ướcTình bạnGia đìnhKỹ năng họcNuôi dạy conThường thức cuộc sống
- Ngoại Ngữ Tiếng HoaTiếng AnhTiếng HànTiếng PhápTiếng NhậtTiếng Thái
- Công nghệ SEOThiết bị di độngMáy tínhMáy ảnhMạng xã hộiỨng dụng - AppsThiết kế website
- Làm giàu Kỹ năngKhởi nghiệpSách hayKỹ năng quản trịBí quyết thành côngTiền kỹ thuật số
- Văn hóa nghệ thuật Nhiếp ảnhThiết kế thời trangThiết kế đồ họaQuảng cáo truyền thông
- Tài liệu Tài liệu - SáchLuận văn - Báo cáoGiáo trình - Bài giảng
- Hỏi - Đáp Chữ viết tắtĐịnh nghĩa
Mạng thư viện là cộng đồng cùng nhau chia sẻ kiến thức, tài liệu. Tìm kiếm - Trang chủ
- Sống đẹp
- Ngoại Ngữ
- Công nghệ
- Làm giàu
- Văn hóa nghệ thuật
- Tài liệu
- Hỏi - Đáp
Cũng giống như Tiếng Việt, cách xưng hô trong tiếng Hàn cũng có những cấp bậc riêng áp dụng cho những đối tượng khác nhau. Tweet Hôm nay chúng ta cùng học một số từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề gia đình nhé. 외할아버지[oe hal a po ji] : ông ngoại 외할머니[oe-hal-meo-ni]: bà ngoại 외할머니 bà ngoại 할아버지 [harabochi ] : Ông nội 할머니 [hal mo ni] : Bà nội 아빠 [a-bba] : Ba 엄마 [ơm-ma] : Má 부모님 [bu-mô-nim] : Ba má, bố mẹ 형 [hyơng] = 오빠 [ô bba] : Anh trai (Em trai gọi) 누나 [nu-na] : Chị ( em trai gọi chị gái) 언니 [ơn-ni] : Chị (em gái gọi chị gái) 동생 [tông-xeng] : Em ( gọi chung) 남동생 [nam-tông-xeng] : Em trai 여동생 [yơ-tông-xeng] : Em gái 아들[a-tul] : con trai 딸 [ttal] : con gái 고모 [ko-mo] : cô 이모[i-mo] : dì 이모부 [i-mo-pu] : dượng 며느리 [myeo-neu-ri] : con dâu 사위 [sa-wi] : con rể 장남 [jang-nam] : trưởg nam 장녀[jang-nyeo] : trưởng nữ 막내 [mak-nae] : con út 큰형/맏형 [ keun-hyeong/ mat-hyeong] : anh cả 맏누이/큰누이 [mat-nu-i/ keun-nu-i] : chị cả 서방님 [seo-pang-nim] : em trai chồng(đã kết hôn) 도련님 [to-ryeon-nim] : em trai chồng ( chua kết hôn) 장모님 [jang-mo-nim] : mẹ vợ 시어머님 [si-eo-mo-nim] : mẹ vợ 진어머니 [jin-eo-meo-nim] : mẹ ruột 계모[kye-mo] mẹ kế - 양모[yang-mo] : mẹ nuôi 어가씨 [a-ga-ssi] em gái chồng 올케 [ol-kye] chị dâu 사촌형 [sa-chon-hyeong] anh họ 매부 [mae-pu] anh rể 조카 [jo-ka] cháu - 손녀 [son-nyeo] cháu gái 진손자[jin-son-ja] cháu ruột - 왼손자[oen-son-ja] cháu ngoại Quảng cáo
Theo tienghancobanHọc tiếng Hàn Từ vựng gia đìnhTweet Bản in Quay lạiNgười đăng
Cherry Cherry
Give and take Là thành viên từ ngày: 12/05/2017, đã có 344 bài viết
Tài trợ
Sennheiser, Làm người khóBÌNH LUẬN
Bạn cần đăng nhập để bình luận.Chưa có bình luận nào cho bài này, tại sao bạn không là người đầu tiên nhỉ?
Bài viết khác
10 điều thú vị trong tiếng Hàn
Những cặp tính từ trái nghĩa thông dụng trong tiếng Hàn
Ngữ pháp tiếng Hàn căn bản cho người mới học
Mẹo học bảng chữ cái tiếng HànMẹo học bảng chữ cái tiếng Hàn sau đây sẽ rất có ích cho những bạn mới bắt đầu học tiếng Hàn đấy!
[Video] Học tiếng Hàn qua truyền hình bài 3: Tôi là người Hàn QuốcTrong bài học trước, chúng ta đã học mét từ mang hàm ý “tôi”làm chủ ngữ, và cách nói rất vui khi được gặp ai đó.Hướng dẫn
Tiếng Hàn thông dụng: Giao tiếp cơ bảnXin mời các bạn mới học cùng học những câu giao tiếp cơ bản bằng tiếng Hàn nhé!Cấu trúc hay Vui học
Ngoại Ngữ
- Tiếng Hoa
- Tiếng Anh
- Tiếng Hàn
- Tiếng Pháp
- Tiếng Nhật
- Tiếng Thái
Bài viết mới
Đời người rốt cuộc đang theo đuổi điều gì
Học 3.000 từ vựng tiếng Anh trong môt bài thơ
Màn tự bào chữa xuất sắc
Bản năng là gì, bản lĩnh là gì?
OMC là gì?Có thể bạn cần

Hạnh phúc là biết buông bỏ đúng lúc
Con người sống trên đời này cũng vậy. Nếu chúng ta có thể bao dung, độ lượng để tha thứ cho lỗi lầm của người khác thì chuyện
Nổi bật
Học cách hỏi đường và chỉ đường bằng tiếng Anh
[Video] Học tiếng Hàn qua truyền hình bài 8: Xin cho 2 cái
Học tiếng Anh bằng thơ - Phần 2
[Video] Học tiếng Hàn qua truyền hình bài 6: Có xà phòng không
Tải trọn bộ file nghe bài học và thực hành tiếng HànBình luận mới
Ecomax Ozone bình luận "ok" 08:32:56, 23/09/2020 0
bdsicg bình luận "Còn gì nữa không, nói dạ hết, đời chỉ thế, rồi ăn, ngủ tới già và chết." 10:51:01, 07/04/2020 0
ho ngoc thanh bình luận "Càng lớn tuổi, càng phải học cách khắc chế bản thân, có vậy tương lai mới ngày ..." 02:55:33, 01/04/2020 0
tpjicg bình luận "Càng lớn tuổi, càng phải học cách khắc chế bản thân, có vậy tương lai mới ngày ..." 09:09:56, 05/11/2019 0
tpjicg bình luận "Làm người, lười một chút, bớt tính toán, bớt bàn tán, bớt chỉ huy, đó là những ..." 05:24:31, 25/10/2019 0
Liên kết logo
Quảng cáo
Liên kết: Hoàng Bảo Khoa, Tiếng Anh và TUI, Lời dịch của TUI, Xu hướng tiếp thị, tiếng Anh và TUI, Bộ Âm Thanh, Loa - Speaker, Mixer, Jack âm thanh, Thiết bị DJ, Mua bán tự động, Siêu thị Vật Liệu Nha Khoa Online, ImmiGo, Hyundai Đông Đô, Hyundai Dong Do
- Trang chủ
- Giới thiệu
- Blog
- Hỏi đáp
- Du lịch
- Sitemap
- Ăn trưa cùng Tony
- Liên hệ
Hiện nay Mạng thư viện chuyển chạy chính thức qua domain mangthuvien.net, các bạn chú ý theo dõi. Từ khóa » Chị Cả Trong Tiếng Hàn
-
Chị Cả - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
Chị Cả Tiếng Hàn Là Gì - Học Tốt
-
Chị Cả Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ đề Gia đình
-
Top 15 Chị Cả Trong Tiếng Hàn
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Xưng Hô Trong Gia đình
-
Tiếng Hàn Xưng Hô Trong Gia đình
-
1001 Từ Vựng Tiếng Hàn Về Gia đình: Unnie Là Gì, Noona, Dongsaeng ...
-
Chị Cả Tiếng Hàn Là Gì - Bất Động Sản ABC Land
-
Các Từ Vựng Tiếng Hàn Về Gia đình, Cách Xưng Hô - Du Học Addie
-
Tiếng Hàn Về Từ Vựng Chuyên Dành Cho Xưng Hô Trong Gia đình
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Gia đình - Hành Trang Sơ Cấp đầu Tiên Mà Bạn ...
-
Các Cách Xưng Hô THÔNG DỤNG Của Người Hàn
-
Từ Vựng Tiếng... - Cộng Đồng Người Việt Nam Tại Hàn Quốc