Chị Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. chị
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

chị chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ chị trong chữ Nôm và cách phát âm chị từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chị nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 3 chữ Nôm cho chữ "chị"

[姉]

Unicode 姉 , tổng nét 7, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).Phát âm: zi3 (Pinyin); zi2 (tiếng Quảng Đông);

Dịch nghĩa Nôm là:
  • chị, như "chị em" (vhn)
  • tỷ, như "hiền tỷ" (btcn)姊

    tỉ [姊]

    Unicode 姊 , tổng nét 7, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).Phát âm: zi3 (Pinyin); ze2 zi2 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Chị◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Vân dữ dư đồng xỉ nhi trưởng dư thập nguyệt, tự ấu tỉ đệ tương hô 芸與余同齒而長余十月, 自幼姊弟相呼 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Vân với tôi cùng tuổi và lớn hơn tôi mười tháng, từ bé xưng hô chị em với nhau.Dịch nghĩa Nôm là:
  • chị, như "chị em" (vhn)
  • tỷ, như "tỉ muội" (btcn)
  • tỉ, như "tỉ muội" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [胞姊] bào tỉ 2. [胞姊妹] bào tỉ muội 3. [表姊妹] biểu tỉ muội肺

    phế [肺]

    Unicode 肺 , tổng nét 8, bộ Nhục 肉(ý nghĩa bộ: Thịt).Phát âm: fei4, pei4 (Pinyin); fai3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Phổi, ở hai bên ngực, bên tả hai lá, bên hữu ba láCũng gọi là phế tạng 肺臟.(Danh) Nay gọi tấm lòng là phế phủ 肺腑◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Dong thiếp thân phế phủ chi ngôn 容妾伸肺腑之言 (Đệ bát hồi) Xin cho con bày tỏ nỗi lòng.Dịch nghĩa Nôm là:
  • phế, như "phế ngôi" (vhn)
  • phổi, như "lá phổi" (btcn)
  • chị, như "chị em" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [肝肺] can phế 2. [肺腑] phế phủ
  • Xem thêm chữ Nôm

  • cốt mạc từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • sách tính từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • chính cục từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • băng điểm từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • truyền hịch từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chị chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 姉 [姉] Unicode 姉 , tổng nét 7, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).Phát âm: zi3 (Pinyin); zi2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 姉 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: chị, như chị em (vhn)tỷ, như hiền tỷ (btcn)姊 tỉ [姊] Unicode 姊 , tổng nét 7, bộ Nữ 女(ý nghĩa bộ: Nữ giới, con gái, đàn bà).Phát âm: zi3 (Pinyin); ze2 zi2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 姊 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Chị◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Vân dữ dư đồng xỉ nhi trưởng dư thập nguyệt, tự ấu tỉ đệ tương hô 芸與余同齒而長余十月, 自幼姊弟相呼 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Vân với tôi cùng tuổi và lớn hơn tôi mười tháng, từ bé xưng hô chị em với nhau.Dịch nghĩa Nôm là: chị, như chị em (vhn)tỷ, như tỉ muội (btcn)tỉ, như tỉ muội (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [胞姊] bào tỉ 2. [胞姊妹] bào tỉ muội 3. [表姊妹] biểu tỉ muội肺 phế [肺] Unicode 肺 , tổng nét 8, bộ Nhục 肉(ý nghĩa bộ: Thịt).Phát âm: fei4, pei4 (Pinyin); fai3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 肺 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Phổi, ở hai bên ngực, bên tả hai lá, bên hữu ba láCũng gọi là phế tạng 肺臟.(Danh) Nay gọi tấm lòng là phế phủ 肺腑◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Dong thiếp thân phế phủ chi ngôn 容妾伸肺腑之言 (Đệ bát hồi) Xin cho con bày tỏ nỗi lòng.Dịch nghĩa Nôm là: phế, như phế ngôi (vhn)phổi, như lá phổi (btcn)chị, như chị em (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [肝肺] can phế 2. [肺腑] phế phủ

    Từ điển Hán Việt

    • chẩn ưu từ Hán Việt là gì?
    • bạch bích từ Hán Việt là gì?
    • chỉ giáp từ Hán Việt là gì?
    • bốc phệ từ Hán Việt là gì?
    • tiêu sầu từ Hán Việt là gì?
    • gia huynh từ Hán Việt là gì?
    • nho mặc từ Hán Việt là gì?
    • mạn tính từ Hán Việt là gì?
    • cai trị từ Hán Việt là gì?
    • câu dẫn từ Hán Việt là gì?
    • cung thất từ Hán Việt là gì?
    • gia tài từ Hán Việt là gì?
    • phủ cân từ Hán Việt là gì?
    • canh phu từ Hán Việt là gì?
    • đơn vị từ Hán Việt là gì?
    • mĩ mĩ từ Hán Việt là gì?
    • giảng thoại từ Hán Việt là gì?
    • lương dược khổ khẩu từ Hán Việt là gì?
    • cứu thế từ Hán Việt là gì?
    • hôn loạn từ Hán Việt là gì?
    • bôn cạnh từ Hán Việt là gì?
    • âm mai từ Hán Việt là gì?
    • cấp biến từ Hán Việt là gì?
    • phân lượng từ Hán Việt là gì?
    • cấm quân từ Hán Việt là gì?
    • lệnh tiễn từ Hán Việt là gì?
    • già lam từ Hán Việt là gì?
    • ẩn thân từ Hán Việt là gì?
    • chấp mê từ Hán Việt là gì?
    • hưu nhàn từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Chữ Nôm Là Chữ Gì