Cua Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. cua
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

cua chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ cua trong chữ Nôm và cách phát âm cua từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cua nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 5 chữ Nôm cho chữ "cua"

[蛄]

Unicode 蛄 , tổng nét 11, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: gu1, gu3 (Pinyin); gu1 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Lâu cô 螻蛄: xem lâu 螻.(Danh) Huệ cô 蟪蛄: xem huệ 蟪.Dịch nghĩa Nôm là:
  • cua, như "con cua; cua gái" (vhn)
  • chem, như "chem chép (còn sò điệp)" (gdhn)
  • cô, như "lạt cô (tôm)" (gdhn)
  • linh, như "linh (ruồi vàng dốt trâu)" (gdhn)蛌

    [蛌]

    Unicode 蛌 , tổng nét 11, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: gu3 (Pinyin); gu2 (tiếng Quảng Đông);

    Dịch nghĩa Nôm là:
  • cò (vhn)
  • cua, như "con cua; cua gái" (gdhn)蠏

    giải [蠏]

    Unicode 蠏 , tổng nét 19, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: xie4, ru2 (Pinyin); haai5 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Con cua§ Cũng như giải 蟹.Dịch nghĩa Nôm là:
  • giải, như "con giải (tên một loại rùa lớn)" (vhn)
  • cua, như "con cua; cua gái" (gdhn)𧍆

    [𧍆]

    Unicode 𧍆 , tổng nét 14, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).

    Dịch nghĩa Nôm là: cua, như "con cua; cua gái" (vhn)𧍏

    [𧍏]

    Unicode 𧍏 , tổng nét 14, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).

    Dịch nghĩa Nôm là: cua, như "con cua; cua gái" (vhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • ung thũng, ủng thũng từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • khiếp nhu từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bất túc từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • đao chùy từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • chuyết thê từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cua chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 蛄 cô [蛄] Unicode 蛄 , tổng nét 11, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: gu1, gu3 (Pinyin); gu1 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 蛄 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Lâu cô 螻蛄: xem lâu 螻.(Danh) Huệ cô 蟪蛄: xem huệ 蟪.Dịch nghĩa Nôm là: cua, như con cua; cua gái (vhn)chem, như chem chép (còn sò điệp) (gdhn)cô, như lạt cô (tôm) (gdhn)linh, như linh (ruồi vàng dốt trâu) (gdhn)蛌 [蛌] Unicode 蛌 , tổng nét 11, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: gu3 (Pinyin); gu2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 蛌 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: cò (vhn)cua, như con cua; cua gái (gdhn)蠏 giải [蠏] Unicode 蠏 , tổng nét 19, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).Phát âm: xie4, ru2 (Pinyin); haai5 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 蠏 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Con cua§ Cũng như giải 蟹.Dịch nghĩa Nôm là: giải, như con giải (tên một loại rùa lớn) (vhn)cua, như con cua; cua gái (gdhn)𧍆 [𧍆] Unicode 𧍆 , tổng nét 14, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 𧍆 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: cua, như con cua; cua gái (vhn)𧍏 [𧍏] Unicode 𧍏 , tổng nét 14, bộ Trùng 虫 (ý nghĩa bộ: Sâu bọ).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 𧍏 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: cua, như con cua; cua gái (vhn)

    Từ điển Hán Việt

    • phát dẫn từ Hán Việt là gì?
    • hiếu động từ Hán Việt là gì?
    • đại mạch từ Hán Việt là gì?
    • bình phương từ Hán Việt là gì?
    • tại hạ từ Hán Việt là gì?
    • nội địa từ Hán Việt là gì?
    • ngọa nội từ Hán Việt là gì?
    • châu lệ từ Hán Việt là gì?
    • cảm giác từ Hán Việt là gì?
    • ách tắc từ Hán Việt là gì?
    • chí giao từ Hán Việt là gì?
    • bần phạp từ Hán Việt là gì?
    • châm gián từ Hán Việt là gì?
    • âm điệu từ Hán Việt là gì?
    • tiêu chuẩn từ Hán Việt là gì?
    • bưu sai từ Hán Việt là gì?
    • khẩu thí từ Hán Việt là gì?
    • biên tập viên từ Hán Việt là gì?
    • san định từ Hán Việt là gì?
    • an ninh từ Hán Việt là gì?
    • đồng tông từ Hán Việt là gì?
    • định ước từ Hán Việt là gì?
    • thương hại từ Hán Việt là gì?
    • bạch thủ từ Hán Việt là gì?
    • hiệu triệu từ Hán Việt là gì?
    • nhụ nhân từ Hán Việt là gì?
    • chánh nhan từ Hán Việt là gì?
    • phục vụ từ Hán Việt là gì?
    • tá hạng từ Hán Việt là gì?
    • cảm mộ từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Chữ Nôm Là Chữ Gì