CHỈ DÀNH CHO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHỈ DÀNH CHO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Schỉ dành cho
only for
chỉ chonhững choduy nhất chojust for
chỉ chochỉ để dành chosolely for
chỉ vìchỉ dành chochỉ duy nhất choriêng chochỉ đơn thuần vìexclusively for
dành riêng chođộc quyền chochỉ dành chohoàn toàn chođộc quyền chỉ dành chochỉ riêng chosimply for
chỉ vìđơn giản chỉ vìđơn giản chođơn thuần vìis only foris only available tois intended only forreserved only forare only available toare only forare intended only forwas only forare only intended forwas only available towas intended only for
{-}
Phong cách/chủ đề:
But simply for the Earth.Ai nói yoga chỉ dành cho phụ nữ?
Who says yoga is only for women?Chỉ dành cho 10 người.
That's only for 10 people.Nhưng đó chỉ dành cho các cô gái.
But this was only for the girls.Không có gì trong trò chơi này tồn tại, chỉ dành cho show.
Nothing in the game is there simply for show. Mọi người cũng dịch chỉdànhchobạn
chỉdànhchonhữngngười
chỉdànhchophụnữ
chỉdànhchotrẻem
chỉdànhchongườilớn
khôngchỉdànhchonhữngngười
Vaccine chỉ dành cho trẻ em.
Vaccinations are only for children.Ai nói rằng tóc dài chỉ dành cho phụ nữ?
Who said that long hair is only for women?WordPress chỉ dành cho các blogger.
WordPress is only for bloggers.Lời nói là gì, nếu chúng chỉ dành cho những khi vui vẻ?
But what are these words if they're only for good times?CRM chỉ dành cho các công ty lớn.
CRMs are only for giant corporations.chỉdànhchonamgiới
chỉdànhchođànông
chỉdànhchonữ
khôngchỉdànhchophụnữ
Lúc đầu, phết chỉ dành cho phái nữ.
Initially, it was only for girls.CRM chỉ dành cho các công ty lớn.
CRM systems are only for large businesses.Những page chỉ dành cho mobile.
Responsive websites are only for mobile.WIC chỉ dành cho phụ nữ thu nhập thấp và có con nhỏ.
WIC is only for women with low income who have young children.Ông ấy nói nó chỉ dành cho những kẻ rỗi hơi.
He said it was only for weaklings.Nó chỉ dành cho con đực và được sử dụng để sinh sản.
It is only for males and is used by them for reproduction.Trang web giá chỉ dành cho 1 mét vuông.
The website price is only for 1 square meter.Chỉ dành cho người chơi mới từ Đức, Thụy Sĩ và Liechtenstein.
Exclusively for new players from Germany, Switzerland, and Liechtenstein.Ai bảo Black Friday chỉ dành cho nữ giới?
Who says that Black Friday deals are only for grown-ups?Morphine chỉ dành cho những người bị thương nặng.
Morphia's only for the people who are really hurt.Người ta có câu rằng socola chỉ dành cho những người mình yêu thương.
And you thought chocolate was only for loved ones.Triển lãm chỉ dành cho doanh nhân và doanh nghiệp trong ngành.
The exhibition is only for businessmen and professionals of the sector.Có một trách nhiệm nào chỉ dành cho công dân Hoa Kỳ?
What is the responsibility that is only for U.S. Citizens?Không, PIP chỉ dành cho người ngồi trên xe.
No, PIP is only for the occupants of the vehicle.Vì nội dung của nó, trò chơi chỉ dành cho người dùng người lớn.
Because of its contents, the game is intended only for adult users.Cửa hàng chỉ dành cho nhân viên của Amazon.
The store was only available to Amazon employees.Herceptin, theo các hướng dẫn, chỉ dành cho nhỏ giọt tĩnh mạch.
Herceptin, according to the instructions, is intended only for intravenous drip.Thuốc Velcade chỉ dành cho tiêm tĩnh mạch và tiêm dưới da.
The drug Velcade is intended only for intravenous and subcutaneous injections.Chẳng hạn, có những trang chỉ dành cho khách hàng Hoa Kỳ.
For example, there are some sites that cater exclusively for customers from the USA.Chức năng quản trị chỉ dành cho tài khoản quản trị viên toàn cầu.
Administrative functions that are only available to the global administrator account.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 4609, Thời gian: 0.0745 ![]()
![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
chỉ dành cho English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chỉ dành cho trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
chỉ dành cho bạnjust for youonly for youchỉ dành cho những ngườionly for those whochỉ dành cho phụ nữjust for womenwomen-onlyexclusively for womenchỉ dành cho trẻ emjust for kidsonly for boyschỉ dành cho người lớnfor adults onlyadult-onlykhông chỉ dành cho những ngườinot just for people whonot only for those whochỉ dành cho nam giớionly for menchỉ dành cho đàn ôngonly for menchỉ dành cho nữonly for womenfemale-onlywomen-onlyjust for girlskhông chỉ dành cho phụ nữnot just for womennot only for womenchỉ dành cho các chuyên giaonly for the expertschỉ dành cho thành viênmembers-onlyfor members onlychỉ dành cho những aionly for those whochỉ dành cho người đi bộpedestrian-onlychỉ dành cho họjust for themchỉ dành cho windowsjust for windowsonly for windowsTừng chữ dịch
chỉtrạng từonlyjustsimplysolelymerelydànhđộng từspendtakedevotededicatedànhdanh từreserve STừ đồng nghĩa của Chỉ dành cho
chỉ vì dành riêng cho just for độc quyền cho chỉ duy nhất cho những cho duy nhất cho only for đơn giản chỉ vì đơn giản choTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dành Cho Trong Tiếng Anh Là Gì
-
DÀNH CHO - Translation In English
-
Glosbe - Dành Cho In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Dành Chỗ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Ý Nghĩa Của Co- Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
COM- | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
[Noun Phrase] Cụm Danh Từ Tiếng Anh: Ngữ Pháp & Bài Tập Có Lời Giải
-
Giới Từ (Prepositions) - Chức Năng Của Giới Từ Trong Câu
-
Những điều Cần Biết Về Danh Từ (Noun) Trong Tiếng Anh - ACET
-
Tiếng Anh Giao Tiếp: Đề Nghị Sự Giúp đỡ
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thành Ngữ Tiếng Anh: 26 Câu Thông Dụng Trong Giao Tiếp
-
Những Cụm Từ Tiếng Anh Bạn Nên Biết Khi đi Làm ở Công Ty Nước Ngoài
-
Cụm Danh Từ Trong Tiếng Anh: Lý Thuyết Và Bài Tập Vận Dụng