Dành Chỗ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
Có thể bạn quan tâm
- englishsticky.com
- Từ điển Anh Việt
- Từ điển Việt Anh
Từ điển Việt Anh
dành chỗ
to reserve a seat
Từ điển Việt Anh - VNE.
dành chỗ
to reserve space, set aside space, make room for



Từ liên quan- dành
- dành ra
- dành cho
- dành chỗ
- dành dụm
- dành lại
- dành dành
- dành giật
- dành phần
- dành quyền
- dành riêng
- dành trước
- dành hết cho
- dành thì giờ
- dành ưu tiên
- dành riêng ra
- dành riêng trước
- dành ưu tiên cho
- dành cho dàn nhạc
- dành cho người da đen
- dành cho người về hưu
- dành cho đội được mời
- dành cho người được mời
- dành quyền bình đẳng cho
- dành tất cả cho mọi người
- dành cho nhau những đặc quyền
- dành riêng ngày để tiếp khách
- dành cho một cảm tình đặc biệt
- dành cho việc nghiên cứu triết học
- Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
- Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Nhấp chuột vào từ muốn xem.
- Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
- Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.
Từ khóa » Dành Cho Trong Tiếng Anh Là Gì
-
DÀNH CHO - Translation In English
-
Glosbe - Dành Cho In English - Vietnamese-English Dictionary
-
CHỈ DÀNH CHO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Ý Nghĩa Của Co- Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
COM- | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
[Noun Phrase] Cụm Danh Từ Tiếng Anh: Ngữ Pháp & Bài Tập Có Lời Giải
-
Giới Từ (Prepositions) - Chức Năng Của Giới Từ Trong Câu
-
Những điều Cần Biết Về Danh Từ (Noun) Trong Tiếng Anh - ACET
-
Tiếng Anh Giao Tiếp: Đề Nghị Sự Giúp đỡ
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thành Ngữ Tiếng Anh: 26 Câu Thông Dụng Trong Giao Tiếp
-
Những Cụm Từ Tiếng Anh Bạn Nên Biết Khi đi Làm ở Công Ty Nước Ngoài
-
Cụm Danh Từ Trong Tiếng Anh: Lý Thuyết Và Bài Tập Vận Dụng