Chỉ Em Soạn Tiếng Anh Lớp 6 Getting Started Unit1 Với . Em Cảm ơn
Có thể bạn quan tâm


Tìm kiếm với hình ảnh
Vui lòng chỉ chọn một câu hỏi
Tìm đáp án
Đăng nhập- |
- Đăng ký


Hoidap247.com Nhanh chóng, chính xác
Hãy đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí!
Đăng nhậpĐăng ký

Lưu vào
+
Danh mục mới
- dangle13

- Chưa có nhóm
- Trả lời
0
- Điểm
44
- Cảm ơn
0
- Tiếng Anh
- Lớp 6
- 10 điểm
- dangle13 - 10:03:30 06/09/2019
- Hỏi chi tiết
Báo vi phạm
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5* nếu câu trả lời hữu ích nhé!
TRẢ LỜI
- kudoshinichi

- Chưa có nhóm
- Trả lời
281
- Điểm
6640
- Cảm ơn
167
- kudoshinichi
- Câu trả lời hay nhất!

- 06/09/2019

(B1)
a. Are these sentences true(T) or false(F)?. (Những câu sau đúng hay sai?)
1. T 2. T 3. F 4. T
b. Find these expressions in the .... (Tìm những cách diễn đạt sau trong bài hội thoại. Kiểm tra xem chúng có nghĩa là gì)
1. Oh dear. Ôi trời ơi.
2. You’ll see. Rồi bạn sẽ thấy.
3. Come in. Mời vào.
4. Sure. Chắc chắn rồi/ Được.
(B3). Match the words with the school things. .... (Nối các từ với các đồ dùng học tập,sau đó nghe và nhắc lại)
Gợi ý:
1. b 2. e 3. j 4. d 5. c
6. i 7. f 8. a 9. g 10. h
(B4). Look around the class-what other things do you have .... (Nhìn quanh lớp học-Còn có thứ gì khác trong lớp không?Hỏi giáo viên của em. )
Gợi ý:
Student: What other things do you have in our classroom?
Teacher: Sure, There have many chalks on the table , one computer in the teacher desk.
Student: And the other objects?
Teacher: In your table , there have many guide-books , rulers, school kits….
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Cảm ơn 1
Báo vi phạm


- dangle13

- Chưa có nhóm
- Trả lời
0
- Điểm
44
- Cảm ơn
0
dạ ko có soạn từ vựng ạ
- dangle13


- hannah

- Chưa có nhóm
- Trả lời
199
- Điểm
6843
- Cảm ơn
140
- hannah
- 06/09/2019

1.
a) T T F T F
b) oh dear: ôi trời
you'll see: rồi bn sẽ thấy
come in: vào đi
sure: chắc chắn rồi
c) let's go to the cinema tonight!
sure. let's meet at 7 o'clock.
dịch: tối nay đi xem phim nhé!
chắc chắn rồi. gặp nhau lúc 7h tối nha.
3.1-b
2-e
3-j
4-d
5-c
6-i
7-f
8-a
9-g
10-h
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Cảm ơn 1
Báo vi phạm
Bạn muốn hỏi điều gì?
Tham Gia Group Dành Cho Lớp 6 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

Bảng tin
Bạn muốn hỏi điều gì?
Lý do báo cáo vi phạm?
Gửi yêu cầu Hủy

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Thành Phát
Tải ứng dụng


- Hướng dẫn sử dụng
- Điều khoản sử dụng
- Nội quy hoidap247
- Góp ý
Inbox: m.me/hoidap247online
Trụ sở: Tầng 7, Tòa Intracom, số 82 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
Từ khóa » Trời ơi Nghĩa Tiếng Anh Là Gì
-
TRỜI ƠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
TRỜI ƠI LÀ TRỜI! - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Trời ơi In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Trời ơi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
OH , TRỜI ƠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
TRỜI ƠI , ANH In English Translation - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Trời ơi Bằng Tiếng Anh
-
Trời ơi: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả ...
-
Mách Bạn 12 Từ Cảm Thán Hay Dùng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp
-
ối Trời ơi | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
12 Từ Cảm Thán Hay Dùng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp - E
-
"trời ơi" Là Gì? Nghĩa Của Từ Trời ơi Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh