CHỈ MƠ ƯỚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CHỈ MƠ ƯỚC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chỉ mơ ước
only dream
chỉ mơgiấc mơ duy nhấtước mơ duy nhấtjust dream
chỉ mơ ướconly dreamed
chỉ mơgiấc mơ duy nhấtước mơ duy nhấtjust dreaming
chỉ mơ ước
{-}
Phong cách/chủ đề:
You don't have to just dream.Nàng chỉ mơ ước bình thường.
Maybe he just dreamed of normal.Mà có khi hắn chỉ mơ ước thế thôi.
Or maybe he just dreamt that.Em chỉ mơ ước được đến những nơi như thế!
I only dream of going to those places!Mà có khi hắn chỉ mơ ước thế thôi.
Though maybe he had only dreamed that. Mọi người cũng dịch chỉcóthểmơước
Bây giờ chúng tôi có thể đi những nơi mà chúng tôi chỉ mơ ước.
They take us to places that we can only dream of.Đừng chỉ mơ ước, hãy thực hiện!
Dont just dream it, Do it!.Đồng bảng Anh: chúng tôi chỉ mơ ước hòa bình.
Pound: we only dream of peace.Người khác chỉ mơ ước có một gia đình như vậy.
One can only dream of such a family.Ngày xưa, thế giới chỉ mơ ước được bay.
In the past, the world only dreamed of flying.Bây giờ chúng tôi có thể đi những nơi mà chúng tôi chỉ mơ ước.
We have been to places that we might only have dreamed of.Là một cô bé, vợ chỉ mơ ước một người chồng hoàn hảo như ông xã.
As a little girl, I only dreamed of a husband as perfect as you.Người đã chưa bao giờ ngừng không chỉ mơ ước mà là xây dựng nó.
I always admire people who can not only dream it, but build it..Nhiều người lúc ấy chỉ mơ ước được làm con chó hay con mèo cho yên.
Many people at that time only dreamed of as a dog or cat for easiness….Bạn mới đang chờ đợi để gặp các bạn trong những nơi bạn đã chỉ mơ ước.
New friends are waiting to meet you in places you have only dreamed of.Có khả năngsẽ có nhiều tiến bộ mà chúng ta chỉ mơ ước cho đến bây giờ.
There will likely be more advancements that we have only dreamt about until now.Vì vậy, làm thế nào để bạn biết nếu bạn đang astral đi du lịch hoặc chỉ mơ ước?
So how do you know if you are astral traveling or just dreaming?Mọi người nghĩ rằng phụ nữ chỉ mơ ước mỗi một việc là lấy chồng rồi sinh con.
People think that a woman's only dream is to get married and have children.Ấn tượng đầu tiên của tôi là loại hình dịch vụ này là chỉ mơ ước.
My first impressions were that this kind of service is only dreamt of.Mơ ước lớn lao, và không chỉ mơ ước lớn lao, mà hãy mơ như một đứa trẻ nữa cơ."….
Dream big, and not only dream big, but also dream like a kid.Internet có thể làm những gì riêng thám tử của quá khứ chỉ mơ ước làm.
The internet can do what private detectives of the past only dreamed of doing.Bạn có thể ghé thăm những nơi và trải nghiệm những thứ vào cuối tuần mà nhiều người chỉ mơ ước được đến thăm hoặc trải nghiệm toàn bộ cuộc sống của họ.
You can visit places and experience things on the weekends that many only dream of visiting or experiencing their entire lives.Bạn có thể trải nghiệm sự hoang dã theo những cách mà bạn chỉ mơ ước.
You will be able to experience the wilderness in ways you have only dreamed of.Bạn sẽ ở vào vị trí may mắn trong mối quan hệ của mình để không chỉ mơ ước mà còn tích cực sống hết mình.
You will be in the lucky position in your relationship to not only be dreaming, but actually actively living it out.Thông thường thiết kế của phòng ngủ bao gồm các sắc thái yên tĩnh giúp thư giãn,quên đi những vấn đề và chỉ mơ ước.
Often the design of the bedroom involves quiet shades that help to relax,forget about the problems and just dream.Thu thập và kết nối dữ liệu thu được đã tạo ra hiệu quả vàgiải pháp trước đây chỉ mơ ước trong những câu chuyện khoa học viễn tưởng.
The resultant data collection and connectivity has created efficiencies andsolutions previously dreamt up only in science fiction stories.Berlin bây giờ sẽ là trung tâm của những chuyến đi trong tương lai của tôi qua châu Âu để tôi có thểtận hưởng những món ăn Thái mà tôi chỉ mơ ước.
Berlin will now be the hub of my future travels throughEurope so I can gorge on the Thai food I only dream about.Để thành công, để giảm bớt thời giantốt nhất cá nhân bạn phải làm nhiều hơn là chỉ mơ ước vô tận về nó.
In order to be successful, in order tocrush that personal best time you have to do more than just dream endlessly about it.Gối tình dục cũng có thể tạo điều kiện cho các vị trí quan hệ tình dục mới sẽ dẫn đến mức độ cường độ và sự hài lòng màbạn chỉ mơ ước.
The sex pillow can also facilitate new sex positions that will result in levels of intensity andsatisfaction you have only dreamed of.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.027 ![]()
![]()
chỉ mở rachỉ mời

Tiếng việt-Tiếng anh
chỉ mơ ước English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chỉ mơ ước trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
chỉ có thể mơ ướccan only dreamcould only dreamTừng chữ dịch
chỉtrạng từonlyjustsimplysolelymerelymơdanh từdreamapricotmơhave dreamedare dreamingướcdanh từwishtreatyconventiondesireestimateTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Mơ ước Là Gì Trong Tiếng Anh
-
Mơ ước - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
MƠ ƯỚC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ƯỚC MƠ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ước Mơ Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
MƠ ƯỚC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Mơ ước Tiếng Anh Là Gì - Học Tốt
-
ước Mơ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Những Câu Nói Hay Về ước Mơ Bằng Tiếng Anh 2022 - Việt Đỉnh
-
Những Cụm Từ Hay Với 'dream' - VnExpress
-
7 Viết Về Công Việc Mơ ước Bằng Tiếng Anh: [Từ Vựng & Bài Mẫu ...
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'ước Mơ' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Mơ ước Là Gì? - Từ điển Tiếng Việt
-
Những Câu Nói Về ước Mơ Bằng Tiếng Anh Hay, ý Nghĩa Nhất