CHỈ MỘT SỐ ÍT NGƯỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHỈ MỘT SỐ ÍT NGƯỜI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Schỉ một số ít người
only a few people
chỉ một số ít ngườichỉ một vài ngườichỉ có vài ngườichỉ có số ít ngườicó ít ngườionly a handful of people
chỉ một số ít ngườichỉ có một vài ngườionly a small number of people
chỉ một số ít ngườijust a handful of people
chỉ một số ít ngườifew individualsonly a small minority of people
{-}
Phong cách/chủ đề:
Only a few people.Cách đây hơn trăm năm, chỉ một số ít người biết đọc và biết viết.
Three hundred years ago few people knew how to read and write.Chỉ một số ít người dùng mua được chúng.
But few people buy them.Trước thế kỉ 20, chỉ một số ít người được hưởng sự giáo dục.
In the early nineteenth century, few people had educational opportunities.Chỉ một số ít người dùng mua được chúng.
Few people could afford buying them. Mọi người cũng dịch chỉcómộtsốítngười
Chỉ vài năm trước, chỉ một số ít người biết nhiều về Bitcoin( BTC).
Few years ago only a handful of people knew what Bitcoin(BTC) is.Chỉ một số ít người viết bài đăng dài hơn.
So few of us write letters any longer.Trước thế kỉ 20, chỉ một số ít người được hưởng sự giáo dục.
Before the 20th century, only a small minority of people received an advanced academic education.Chỉ một số ít người trên thế giới có điều kiện để sống trong những….
Only a few people in the world are prepared to….Chúng ta biết về sự giới hạn của nhữngtài nguyên thiên nhiên hầu chỉ một số ít người hưởng lợi từ đó mà thôi.
We know of the restriction of natural resources so that only a few people benefit from them.Nhưng chỉ một số ít người có đức- tin cùng với Người..
Sadly only a handful of people agree with me.Tuy nhiên, có một lí do rấtquan trọng ngăn cản họ làm vậy, và chỉ một số ít người biết được điều đó.
However there was a crucial reasonwhy they could not do so, and only a few people knew about it.Chỉ một số ít người làm chủ được khả năng này và họ….
Only a handful of people are able to master such capability and….Vì sản phẩm hoàn toàn tự nhiên,các tác dụng phụ rất nhẹ và chỉ một số ít người có thể cảm nhận được chúng.
Since it is made from all-natural ingredients,the side effects are mild and only a few people were able to experience them.Tại sao chỉ một số ít người có thể nói“ Tôi yêu công việc của tôi”?
Why do only a few people get to say“I love my job”?Vào ngày này, một anh hùng đã được sinh ra trong vương quốc nhưng chỉ một số ít người có thể nhận ra điều đó.
On this day, a hero was born in the kingdom but only a small number of people could recognize that fact.Chỉ một số ít người trên thế giới, hôm nay, làm điều này chút nào;
Only a handful of people in the world, today, do this at all;May mắn thay, vì sản phẩm hoàn toàn tự nhiên,các tác dụng phụ rất nhẹ và chỉ một số ít người có thể cảm nhận được chúng.
Fortunately, since the product is all natural,the side effects are mild, and only a handful of people might feel them.Tuy nhiên, chỉ một số ít người đã từng nhìn thấy sự xuất hiện của cô ta.
However, only a few people would recognize her with her current appearance.Mật ong ong được coi là một sản phẩm hữu ích, nhưng chỉ một số ít người tự hỏi: mật ong có làm cho quả mọng không?
Bee honey is deservedly considered a useful product, but only a few people ask themselves: do honey make bumblebees?Chỉ một số ít người chịu trách nhiệm cho phần lớn việc tạo ra giá trị.
Only a handful of people are responsible for the majority of the value creation.Nhưng nếu bạn muốn chơi với chỉ một số ít người, thì dễ dàng hơn để cắt sân một nửa và chỉ chơi ở một đầu.
But if you want to play with just a handful of people, it is easier to cut the court in half and only play on one end.Chỉ một số ít người, như Giô- suê và Ca- lép, vẫn trung tín và dẫn dắt thế hệ người Y- sơ- ra- ên tiếp theo.
A few individuals, such as Joshua and Caleb, remain faithful and will lead Israel's next generation.Và, trước khi có GIS, chỉ một số ít người có khả năng sử dụng thông tin địa lý trong việc ra quyết định và giải quyết vấn đề.
And, before GIS technology, only a few people had the skills necessary to use geographic information to help with decision making and problem solving.Chỉ một số ít người có cơ hội được chiêm ngưỡng vẻ đẹp của hoa Kadupul, bởi vì nó chỉ nở vào lúc nửa đêm và sẽ tàn trước bình minh.
Few individuals have the chance to enjoy its beauty, because the flower opens at midnight and fades with dawn.Tuy nhiên chỉ một số ít người có loại COPD hưởng lợi từ phẫu thuật.
Only a small number of people however, have the type of COPD that will benefit from surgery.Chỉ một số ít người mới có cơ hội được chiêm ngưỡng vẻ đẹp của hoa Kadupul bởi chúng chỉ nở vào giữa đêm và lại tàn trước khi bình minh đến.
Only a few people got chance to feel the beauty of kodupul flowers because they bloom only at mid night and perish before the dawn.Nhưng, hiện chỉ một số ít người cao tuổi còn mặc trang phục truyền thống.
However, nowadays, there are only a few people on the island that still wear this traditional costume.Mặc dù chỉ một số ít người bị ung thư hạch được điều trị bằng liệu pháp này nhưng con số này đang tăng lên.
Although only a small number of people with lymphoma are treated with this therapy, this number is growing.Tuy nhiên, chỉ một số ít người biết chúng ta nên tiêu thụ bao nhiêu để có được các vitamin cần thiết.
However, only a few people know how much of them we should actually consume in order to get the necessary vitamins.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 78, Thời gian: 0.0239 ![]()
![]()
chỉ một số ít đượcchỉ một số người

Tiếng việt-Tiếng anh
chỉ một số ít người English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chỉ một số ít người trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
chỉ có một số ít ngườionly a handful ofpeopleonly a small numberofpeopleTừng chữ dịch
chỉtrạng từonlyjustsimplysolelymerelymộtđại từonemộtngười xác địnhsomeanothermộttính từsinglemộtgiới từassốdanh từnumbersốgiới từofíttrạng từlesslittleítngười xác địnhfewsomeíttính từfewer STừ đồng nghĩa của Chỉ một số ít người
chỉ một vài ngườiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Một Số ít Trong Tiếng Anh
-
Số ít Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ, Tiếng Việt - Glosbe
-
Số ít In English - Glosbe Dictionary
-
Những điều Cần Biết Về Danh Từ Số ít Và Danh Từ Số Nhiều Trong Tiếng ...
-
Danh Từ Số ít Và Số Nhiều | EF | Du Học Việt Nam
-
CHỈ CÓ MỘT SỐ ÍT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Danh Từ Số ít Và Danh Từ Số Nhiều Trong Tiếng Anh - Tiếng Anh Thật Dễ
-
Danh Từ Số ít Và Danh Từ Số Nhiều Trong Tiếng Anh | Phân Biệt [Mới ...
-
Danh Từ Số ít (Singular Noun), Danh Từ Số Nhiều (Plural Noun)
-
Tổng Quan Về Danh Từ Trong Tiếng Anh
-
CÁC TỪ SỐ NHIỀU MÀ 95% MỌI NGƯỜI NHẦM LẪN - Simple English
-
Các Danh Từ Chỉ Có Số ít Trong Tiếng Anh - Language Link Academic
-
MỘT ÍT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phân Biệt Số ít Hay Số Nhiều Trong Tiếng Anh - ISpeak