CHI PHÍ ĐI VAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CHI PHÍ ĐI VAY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chi phí đi vayborrowing costs

Ví dụ về việc sử dụng Chi phí đi vay trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
( b) Tổng số chi phí đi vay được vốnhóa trong kỳ; và.(b) Total amount of borrowing costs capitalized in the period; and.Nhưng chiến dịch" giảm nhẹ" của chính phủ cũng dẫn đến việc tăng chi phí đi vay và điều này làm hạn chế đầu tư và lợi nhuận của công ty.But the government's“deleveraging” campaign also has led to a rise in borrowing costs, which threaten to curb investment and company profits.Sự gia tăng chi phí đi vay có thể là một ảnh hưởng trực tiếp đến thu nhập của hộ gia đình.The rise in borrowing costs can be a direct hit to household income.Việc thắt chặtECB có thể làm tăng chi phí đi vay của các nước như Ý và Tây Ban Nha.ECB tightening could increase the borrowing costs for countries like Italy and Spain.Nó làm tăng chi phí đi vay của các nước mới nổi vì USD thường tăng giá khi lãi suất tăng, và các nước mới nổi vay mượn bằng USD.One is that it increases borrowing costs for these nations as the U.S. dollar usually rises as rates are hiked, and these countries borrow in dollars.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từkhoản vayvay tiền người vayvay vốn vốn vayvay nợ số tiền vaychương trình cho vaynợ vaychi phí đi vayHơnSử dụng với trạng từvay nhiều Sử dụng với động từthỏa thuận cho vaythỏa thuận vayTổng cộng 5 NHTW này thiết lập chi phí đi vay cho hơn 1/ 3 kinh tế thế giới.Collectively, these five central banks set borrowing costs for more than a third of the global economy.Điều đó làm tăng chi phí đi vay cho các hộ gia đình Mỹ, qua đó đẩy lãi suất trái phiếu ngắn hạn cao hơn trong khi giảm áp lực lên lãi suất dài hạn.That boosts the cost of borrowing for American households, and in turn pushes short-term Treasury bill rates higher, while putting downward pressure on long-term rates.Đã có một sự suy giảm cấu trúc trong cách vận hành của tỷ lệ lãi suất:mức chi phí đi vay không kích thích kinh tế mà cũng không cản trở sự phát triển.There's been a structural decline in the so-called natural rate of interest-the level of borrowing costs that neither stimulate nor hinder growth.Lãi suất cao sẽ gia tăng chi phí đi vay đối với tất cả người Mỹ, đặc biệt là những người muốn mua nhà ở và xe hơi.Higher interest rates will increase the cost of borrowing for all Americans, especially those who want to buy houses and cars.Từ năm 1980 đến năm 2013,các thị trường rộng lớn mở ra ở khắp nơi trên thế giới trong khi thuế suất doanh nghiệp, chi phí đi vay và giá lao động, thiết bị và công nghệ đều giảm.From 1980 to 2013,vast markets opened around the world while corporate-tax rates, borrowing costs, and the price of labor, equipment, and technology all fell.Vào tháng 7, các nhà hoạch định chínhsách của Mỹ đã cắt giảm chi phí đi vay lần đầu tiên sau hơn một thập kỷ và họ dự kiến sẽ làm điều đó một lần nữa trong cuộc họp ngày 17- 18 tháng 9 tới.In July, U.S. monetary policy makers reduced borrowing costs for the first time in more than a decade, and they are widely expected to do so again at their Sept. 17-18 meeting.Kể từ đầu năm đến nay chỉ số Shanghai Composite và Hang Seng đều đã giảm hơn 15%, dù NHTW Trung Quốc đã bơm số tiền mặt kỷlục vào hệ thống nhằm giảm chi phí đi vay và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.So far this year, the Shanghai Composite and the Hang Seng China indexes have both lost more than 15 percent, even as the centralbank injects cash into the system to drive down borrowing costs and boost the economy.Việc một hệ thống ngân hàng chịu ngập trong tiền mặt chưađược dùng có thể khiến chi phí đi vay giảm và dẫn đến lạm phát, đe dọa ảnh hưởng đến sự ổn định tài chính của nền kinh tế 2.000 tỉ USD.A banking systemawash with unused cash could cause borrowing costs to crash and lead to inflation, threatening to hurt financial stability in the $2 trillion economy.Mặc dù khả năng này ít xảy ra, nhưng một Scotland độc lập sẽ làm tăng gánh nặng từ các khoản nợ lên chính phủ Anh cũng như khiến cho nguy cơ tỷ lệ công/ GDP cao hơn so với hiện nay,làm tăng chi phí đi vay.Although less likely, the possibility that an independent Scotland will repudiate its share of Britain's debt also risks leaving the RUK with a higher debt- to- GDP ratio than at present,increasing borrowing costs.Mục đích của các biệnpháp này là nhằm cắt giảm chi phí đi vay và khuyến khích các ngân hàng cho các doanh nghiệp cũng như hộ gia đình vay vốn để có thể đầu tư và chi tiêu tự do hơn.The measures are designed to reduce the cost of borrowing, and encourage banks to lend to businesses and households so they invest and spend more freely.Những người khác nghi ngờ rằng tăng gấp đôi của các cơ sở tiền tệ của Ngân hàng Trung ương Nhật Bản sẽ có thể đảo ngược nhiều thập kỷ giảm phát dai dẳng mà không làm mất tự thị trường trái phiếu lớn của đất nước vàthúc đẩy chi phí đi vay.Others doubt that a doubling of the monetary base by the Bank of Japan will be able to reverse decades of persistent deflation without unnerving the country's huge bond market andpushing up borrowing costs.Những biến động chính trị gần đây ởItaly đã làm gia tăng chi phí đi vay của nền kinh tế lớn thứ ba châu âu, nhưng cũng làm dấy lên câu hỏi về tác động lan truyền tiềm ẩn tới các quốc gia khác.Recent political turmoil in Italy has increased the borrowing costs for the euro zone's third-largest economy, but it has also raised questions about potential contagion to other countries.Tin Hoa Thịnh Đốn- Quỹ Dự trữ Liên bang cho biết họ sẽ tiếp tục mua trái phiếu hàng tháng với trị giá 85 tỷ Mỹ kim như hiện nay,bày tỏ lo ngại sự gia tăng mạnh trong chi phí đi vay ở những tháng gần đây có thể đè nặng lên nền kinh tế.The U.S. Federal Reserve said Wednesday that it would continue buying bonds at an $85 billion monthly pace for now,expressing concerns that a sharp rise in borrowing costs in recent months could weigh on the economy.Biện pháp của chính phủ đề xuất vào cuốitháng 12/ 2015 là giảm chi phí đi vay, nới lỏng các rào cản trong các lĩnh vực chưa phát triển như chăm sóc sức khỏe và giảm năng lực dư thừa trong các lĩnh vực như bất động sản….Measures proposed by the government inlate December include lower corporate borrowing costs, an easing of entry barriers in underdeveloped sectors such as health care and a reduction of excess capacity in sectors such as property.Tin xấu là có hàng loại nguyên nhân gây ức chế cho đà tăng trưởng 2019- biến động đang tăng lên,chứng khoán đang giảm giá, chi phí đi vay tăng lên, tín dụng thắt chặt, thị trường nhà đất chậm lại và tăng trưởng doanh thu yếu đi..The bad news is that a number of factors will inhibit growth in 2019- volatility is rising,stocks are falling, borrowing costs are increasing, credit is tightening, housing is slowing and earnings growth is weakening.Nếu Fed thực hiện nâng lãi suất lần đầu tiên kể từ 2006 nhưdự báo, chi phí đi vay mà các công ty và chính phủ phải chịu tăng lên cùng với đồng USD mạnh sẽ tạo thêm nhiều rủi ro cho đà hồi phục vốn đã mong manh của kinh tế toàn cầu.Should the Fed raise interest rates as anticipated this year for the first time since 2006,higher borrowing costs for companies and governments, along with a stronger greenback, may add risks to an already-weak global recovery.Triển vọng của một cuộc chiến tranh toàn diện đang hiện hữu tại phía đông Ukraine đã tăng áp lực lên nền kinh tế đang gặp khó khăn củađất nước, làm đồng nội tệ tiếp tục mất giá khoảng 17 phần trăm trong tháng này và đẩy chi phí đi vay cao ngất.The prospect of an all-out war returning to eastern Ukraine has piled pressure on the country's struggling economy,driving the hryvnia currency down by some 17 percent this month and pushing borrowing costs sky-high.Dự báo về chương trình nới lỏng tiền tệ đã đẩy chi phí đi vay ở eurozone xuống đến điểm mà Tây Ban Nha có thể vay 10 năm với lợi suất dưới 1,3 phần trăm và nhiều nhà đầu tư có thể vay tiền của Đức với thời hạn 4 năm.Anticipation of the QE program has driven euro zone borrowing costs down to the point where Spain can borrow for 10 years at under 1.3 percent and investors actually pay for the privilege of lending to Germany for five years.Tuy nhiên các nhà kinh tế, bao gồm cựu quan chức hàng đầu của BOE, nghi ngờ cắt giảm lãi suất hoặc nới lỏng định lượng sẽ tốt như thế nào cho tỷlệ lãi suất chính thức và chi phí đi vay của chính phủ hiện tại hoặc gần mức thấp kỷ lục.However, economists, including former top BoE officials, have doubts about how much good either rate cuts or more quantitative easing will do with both official interest rates andgovernment borrowing costs already at or near record lows.Điều này có thể thúc đẩy tăng trưởng kinh tế Mỹ,tăng triển vọng chi phí đi vay chính phủ Mỹ cao hơn và tăng lạm phát trên thế giới giữa lúc nhiều nền kinh tế vẫn chật vật khắc phục các ảnh hưởng của khủng hoảng tài chính toàn cầu năm 2007- 2009.This could boost U.S. economic growth butalso raises the prospect of higher U.S. government borrowing costs and inflation globally when many economies are still struggling to overcome the effects of the 2007-09 global financial crisis.Kinh tế khu vực đồng euro đã tăng trưởng trong hơn 5 năm, số liệu việc làm ở mức cao kỷ lục, lạm phát lương ngày càng rõ ràng và việc mua trái phiếu làtất cả những gì họ có thể làm để cắt giảm chi phí đi vay, kết thúc chương trình này là bước tiến hợp lý.The euro zone economy has been growing for over five years, employment is at a record high, wage inflation is increasingly clear andbond purchases have done all they could to cut borrowing costs, making ending the scheme the logical next step.Tuy nhiên, nhờ vào lợi nhuận cao thuđược từ hoạt động bảo hiểm, chi phí đi vay từ nguồn này của Berkshire chỉ ở mức trung bình là 2,2%, thấp hơn gần 3% so với chi phí đi vay trung bình trong ngắn hạn của chính phủ Mỹ trong cùng thời kỳ.But thanks to the profitability of its insurance operations, Berkshire's borrowing costs from this source have averaged 2.2%, more than three percentage points below the average short-term financing cost of the American government over the same period.Trong kịch bản xấu nhất, IMF đề cập đến việc Mỹ và Anh có thể thắt chặt chính sách tiền tệ sớm hơn dự kiến,dẫn đến tăng chi phí đi vay trên toàn cầu, thậm chí ngay cả khi tốc độ phát triển trong các nền kinh tế mới nổi chủ chốt trượt hơn 0,5 điểm% trong vòng 3 năm tới.In its worst-case scenario, the IMF said the United States and United Kingdom could tighten monetary policy sooner than expected,leading to higher borrowing costs worldwide, even as key emerging market growth slows a further 0.5 percentage point over the next three years.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0143

Từng chữ dịch

chiđộng từspentchidanh từchigenusphídanh từchargecostwastepremiumphítính từfreeđiđộng từgocomeđitrạng từawayvaydanh từloanlendervayđộng từborrowlendvayof borrowing chi phí đi lạichi phí điển hình

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chi phí đi vay English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chi Phí đi Vay Trong Tiếng Anh