CHI PHÍ NHÂN CÔNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHI PHÍ NHÂN CÔNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Schi phí nhân công
labor cost
chi phí lao độngchi phí nhân cônggiá lao độnglabor costs
chi phí lao độngchi phí nhân cônggiá lao độngthe cost of workerslabour cost
chi phí lao độnggiá lao độngchi phí nhân công
{-}
Phong cách/chủ đề:
Decrease labour expenses.Giúp khách hàng tiết kiệm chi phí nhân công.
Help customers save the labor cost.Chi phí nhân công để cài đặt nó sẽ vào khoảng 75 đô la.
The labor cost to install it will be around $75.Hiện tại là thời điểm tệ nhất để tăng chi phí nhân công.
This is the worst time to be raising the cost of workers.Công ty Trung Quốc giảm một nửa chi phí nhân công bằng cách thuê đội robot để phân loại 200.000 kiện hàng mỗi ngày.
Chinese firm halves worker costs by hiring army of robots to sort out 200,000 packages a day.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từthành công lớn công nghệ chính công việc rất tốt công việc thường phi công trẻ công cụ rất mạnh công ty sẽ sớm công ty rất tốt công viên tuyệt đẹp HơnSử dụng với động từcông cụ tìm kiếm công ty sản xuất công ty tư vấn sự nghiệp thành côngcông thức nấu ăn công ty sử dụng công ty nghiên cứu công ty phát triển công ty bắt đầu công ty quản lý HơnSử dụng với danh từcông ty công nghệ công việc công cụ công nghiệp công viên công chúng công dân công thức công nhân HơnDo đó để giảm giá thành ta phải giảm chi phí nhân công.
So, to help with falling out we should decrease labour costs.Chi phí gửi xe đến đại lý và chi phí nhân công dùng để bán xe sẽ bị loại trừ.
The cost of sending the cars to dealerships and the cost of the labor used to sell the car would be excluded.Robot cũng được xem như một nguồn cắt giảm chi phí nhân công.
Robots are also seen as a source of cutting human labor costs.Trong giai đoạn này, chúng tôi hứa sẽ sửa chữa, nhưng chi phí nhân công và chi phí vật liệu sẽ được trả bởi khách hàng.
Out of this period, we promise to repair, but labor cost and material cost will be paid by customers.Lưu ý rằngviệc loại bỏ phim hiện có sẽ thêm chi phí nhân công.
Do note that removal of existing film will have labour cost surcharge.Nó bao gồm chi phí nhân công, phụ kiện, bảo dưỡng thiết bị, bán hàng, tiếp thị và quản lý trên mỗi sản phẩm M9.
This includes the cost of labor, parts, maintenance of equipment, sales, marketing, and managerial overhead involved in each M9.Công ty Trung Quốc dùng đội quân robot để cắt giảm chi phí nhân công.
A Chinese company hired an army of robots to cut worker costs.Nó đô thị hóa bởi chi phí nhân công và năng lượng thấp. tạo ra ngành công nghiệp xuất khẩu có thể hỗ trợ sự tăng trưởng không hề nhỏ.
It urbanized by taking low-cost labor and low-cost energy, creating export industries that could fund a tremendous amount of growth.Bởi vì nó có thể cải thiện đáng kể hiệu quả sản xuất vàgiảm chi phí nhân công.
Because it can greatly improve the production efficiency andlower the labor cost.Theo HHI, mỗi nămcó thể tiết kiệm được 4,000 triệu USD nhờ giảm chi phí nhân công và tăng hiệu quả tác nghiệp.
According to HHI,about US$4,000 million per year can be saved through reducing labors costs and improving operational efficiency.Máy có thể được thiết kế với cánh tay cơ khí để hoàn thành toàn bộ quá trình làm việc,tiết kiệm chi phí nhân công.
Machine can be design with mechanical arms to finish the whole working process,save labor cost.Chi phí nhân công, chi phí sản xuất chung phân bổ theo tỷ lệ giá trị nguyên vật liệu sử dụng cho từng hạng mục công trình/ công trình.
Labor costs, general production costs allocated in proportion to the value of materials used for each work item/work.Cho đến khi bạn thiết lập hồ sơ để sử dụng làm hướng dẫn,bạn sẽ phải ước tính chi phí nhân công và vật liệu.
Until you establish records to use as a guide,you must estimate the costs of labor and materials.Việc áp dụng rộng rãi các thiết bịmáy nén khí không chỉ làm giảm chi phí nhân công mà còn cải thiện đáng kể hiệu quả sản xuất của doanh nghiệp.
The extensive application of air screwcompressor equipment not only reduces the labor cost, but also greatly improves the production efficiency of the enterprise.Nếu so với Trung Quốc,Ấn Độ là những nước chủ đạo về Offshore từ trước đến nay thì chi phí nhân công Việt Nam cũng rẻ hơn hẳn.
Compared to China,India is the leading Offshore country so far, the labor cost of Vietnam is also cheaper.Việc sử dụng bộ điều khiển khả trình PLC, kết hợp bó tự động, đóng gói tự động, hiệu quả sản xuất cao,giảm đáng kể chi phí nhân công.
The use of programmable controller PLC, matching automatic bundling, automatic packaging, high production efficiency,greatly reducing the labor cost.Ngày càng có nhiều người chọn thiết kế này vì dễ bảo trì hơn vàtiết kiệm rất nhiều chi phí nhân công trong quan điểm lâu dài.
Nowadays more and more people choose this design as it is more easier formaintenance and save a lot of labor cost in the long view.Ở góc độ khác, Chính phủ cần thấy rằng,hiện chi phí nhân công Việt Nam đang tăng lên, đến một mức nhất định sẽ không còn là lợi thế cạnh tranh.
On the other hand, the Government needs to understand that,currently, labor cost in Vietnam is climbing, to a certain level, it will no longer be a competitive edge.Điều này có thể tránh được việc đi lại giữa khu vực bốc dỡ,nâng cao hiệu suất sản xuất và cắt giảm chi phí nhân công.
This can avoid operator commute between loading and unloading area,which improves the production efficiency and cuts down the labor cost.Thiết bị này không chỉ có thể giảm chi phí nhân công trong quy trình sản xuất Máy Lưới Đồng Cỏ, mà còn tiết kiệm được 25% chi phí vận chuyển trong giao thông vận tải.
This device can not only reduce the labor cost in the Grassland Mesh Machines production process, but also save the 25% transport cost in the transportation.Máy cuộn dây cuộn dây rôto này được trang bị băng chuyền giúp nâng cao hiệu suất làm việc của máy vàtiết kiệm được chi phí nhân công.
This rotor Coil Winding Machine is equipped with conveyor which greatly improve the machine working effiency andsaves the labor cost.Trong khi đó, chi phí nhân công kĩ sư phần mềm của Việt Nam đang ở mức thấp so với các quốc gia khác( thấp hơn 24% so với Ấn Độ, 54% so với Trung Quốc) nên sẽ là lợi thế cạnh tranh lớn.
Meanwhile, Vietnam's software engineer labor costs are low compared to other countries(24% lower than India, 54% lower than China), so it will be a major competitive advantage.Việc có thêm nhiều DN FDI hoạt động trong lĩnh vực may mặc tại Việt Nam càng làm tăng áp lực cạnh tranhthu hút lao động khiến chi phí nhân công có thể tăng.
The more FDI enterprises operating in the textile sector in Vietnam increases thecompetitive pressure to attract labor makes labor costs may rise.Chi phí nhân công ở Trung Quốc tăng dần cùng tranh chấp lãnh thổ giữa Bắc Kinh với Tokyo là hai yếu tố khiến giới doanh nghiệp Nhật Bản muốn sản xuất ở Việt Nam thay vì đại lục.
The labor costs in China rose steadily, along with the territorial dispute between Beijing and Tokyo are the two factors that the Japanese business community wants to move their production to Vietnam instead of China.Chi phí liên quan đến bảo trì liên tục bao gồm bất kỳ phần cứngbổ sung cần thiết, phí mạng, chi phí nhân công CNTT và bất kỳ chi phí phòng ban khác để đảm bảo giải pháp doanh nghiệp của bạn là hoàn hảo.
Costs associated with ongoing maintenance include any additional hardware needed,network fees, IT labor costs, and any other departmental costs to ensure your enterprise solution is in perfect shape.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 144, Thời gian: 0.0226 ![]()
chi phí nhà máychi phí nhân lực

Tiếng việt-Tiếng anh
chi phí nhân công English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chi phí nhân công trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
chiđộng từspentchidanh từchigenuslimbcostphídanh từchargecostwastepremiumphítính từfreenhântính từhumannhântrạng từmultiplynhândanh từpeoplepersonnelstaffcôngđộng từcôngcôngtính từpublicsuccessfulcôngdanh từworkcompany STừ đồng nghĩa của Chi phí nhân công
chi phí lao độngTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Người Thuê Nhân Công Tiếng Anh Là Gì
-
Thuê Nhân Công Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"thuê Nhân Công" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Tiếng Việt "nhân Công" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Nhân Công Bằng Tiếng Anh
-
Chi Phí Nhân Công Tiếng Anh Là Gì - Thả Rông
-
Một Số Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật Thông Dụng
-
[PDF] Are You A Seasonal, Contract Or Casual (intermittent) Worker?
-
“Nhân Viên” Tiếng Anh Là Gì? Phân Biệt Ngay Nhân Viên Trong Tiếng Anh
-
Mẫu Hợp đồng Lao động Bằng Tiếng Anh (Labour Contract)
-
Mẫu Hợp đồng Lao động Song Ngữ (Anh - Việt) Mới Năm 2022
-
Tất Tần Tật Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Nhân Sự - Impactus