Từ điển Tiếng Việt "nhân Công" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"nhân công" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

nhân công

- d. Sức lao động của con người được sử dụng vào một công việc nào đó. Thiếu nhân công. Sử dụng nhân công hợp lí. Lãng phí nhân công.

 1. Theo nghĩa thông thường, chỉ những người lao động làm việc để được nhận tiền công.

2. Công sức người làm việc được sử dụng trong lao động sản xuất, dịch vụ. Trong nhiều trường hợp, đồng nghĩa với “sức lao động”, “nguồn lao động, nhân lực”.

hd. Sức lao động của con người dùng trong công việc. Thiếu nhân công. Sử dụng nhân công hợp lý. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

nhân công

nhân công
  • Manpower, hand
    • Sự thiếu nhân công: The shortage of manpower
    • Nhà máy tuyển thêm mấy chục nhân công: The factory took in several scores of hand
labor
  • nhân công không cố định: casual labor
  • nhân công theo mùa: casual labor
  • nhân công thuê: hired labor
  • labour
  • sự tuyển chọn nhân công: recruitment of labour
  • tỷ số thực của tư bản trên nhân công: real volume of capital equipment per labour
  • Labour , (Labour cost)
    manpower
    manual
  • chức năng nhân công: manual function
  • sự kiểm tra nhân công: manual testing
  • thao tác nhân công: manual operation
  • tổng đài nhân công: manual switchboard
  • tổng đài nhân công: manual central office
  • báo nhận chuyển đổi bằng nhân công
    Manual-Changeover-Acknowledgement (MCA)
    bảng lương nhân công
    payroll
    biểu đồ nhân công
    man-process chart
    công suất hạt nhân công nghiệp
    industrial nuclear power
    giá thành nhân công
    payroll costs
    mật độ nhân công
    man density
    năng lượng hạt nhân công nghiệp
    industrial nuclear power
    phí tổn nhân công
    man-power expenses
    sự quản lý nhân công
    man-power management
    sự tiết kiệm nhân công
    man-power saving
    thiếu nhân công
    undermanned
    tín hiệu báo chuyển sang nhân công
    Manual-Changeover Signal (MCO)
    hand
    handle
    labor
  • chi phí nhân công: labor cost
  • nhân công gián tiếp: indirect labor
  • labour
  • chi phí nhân công: labour charges
  • chi phí nhân công trực tiếp: direct labour
  • cung ứng nhân công: labour supply
  • kho dự trữ nhân công: labour pool
  • mức chu chuyển nhân công: labour turnover (rate)
  • nhân công bị bóc lột: sweated labour
  • nhân công chưa khai: unregistered labour
  • nhân công giao kèo: indentured labour
  • nhân công làm theo hợp đồng: indentured labour
  • nhân công thí nghiệm: experimental labour
  • nhân công và vật liệu: labour and material
  • nhu cầu về nhân công: labour demand
  • phí tổn nhân công: labour costs
  • phí tổn nhân công đơn vị: unit labour cost
  • phí tổn nhân công gián tiếp: indirect labour cost
  • phí tổn nhân công tiêu chuẩn: standard labour cost
  • sự bảo đảm vật liệu và nhân công: parts and labour warranty
  • sự khan hiếm nhân công: labour shortage
  • sự lưu động nhân công: labour flux
  • sự xúi nhân công bỏ việc: labour piracy
  • chế độ thời gian chuẩn (của công nhân công nghiệp...)
    standard-time system
    chủ thuê nhân công không phân biệt đối xử
    equal-opportunity employer
    công nhân công nghiệp
    industrial worker
    công nhân công xưởng
    factory worker
    công xưởng (mà tất cả) nhân công đều có chân trong công đoàn
    dues shop
    hợp đồng nhân công
    manning agreement
    lực lượng lao động, nhân công
    workforce
    nhân công cho một hoạt động
    manning of an activity
    nhân công tạm bổ sung
    extra man
    nhà ở cho công nhân công nghiệp
    housing for industrial workers
    pháp nhân công ty
    corporate juridical person
    phí suất nhân công
    man-rating

    Từ khóa » Người Thuê Nhân Công Tiếng Anh Là Gì