CHI PHÍ VÉ MÁY BAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CHI PHÍ VÉ MÁY BAY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chi phí vé máy baythe costs of air faresthe cost of plane ticketsthe costs of airfares

Ví dụ về việc sử dụng Chi phí vé máy bay trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đi du lịch vào giữa tuầncũng có thể giúp giảm chi phí vé máy bay.Traveling midweek can also help keep your airfare costs down.Để giảm chi phí vé máy bay, Ngài đã dừng chân ở Bắc Kinh và Hồng Kông.To reduce the cost of his airline ticket, he had layovers in Beijing and Hong Kong.Bạn phải trang trải tất cả các món ăn, khách sạn và, chi phí vé máy bay.You have to cover all the food, hotel and, flight ticket expense.Chỗ ở và chi phí vé máy bay khứ hồi do người mua đảm nhận,phí dịch vụ bổ sung là 50 USD.Lodging and the round-trip airplane ticket expense undertakes by the buyer, additional service charge USD50.Nếu bạn kết hợpchuyến đi của mình với các khu vực khác, chi phí vé máy bay chung của bạn sẽ giảm.If you docombine your trip with other areas, your overall airfare costs will drop.Chi phí vé máy bay, du lịch trên biển, khách sạn, vận tải mặt đất, thực phẩm và các hoạt động, và giải trí đã đủ cao.The cost of air fares, boat trips, hotels, ground transportation, food and activities and entertainment is already high.Nhiên liệu máy bay là một trong những chi phí đắt nhất của chi phí vé máy bay.Aircraft fuel is one of the most expensive parts of the plane ticket cost.Phòng khách sạn và chi phí vé máy bay là hai trong số những chi phí lớn nhất khi lên kế hoạch cho tuần trăng mật.Hotel accommodations and the cost of airfare are two of the biggest expenses when it comes to planning a honeymoon.Nhiên liệu máy bay là một trong những thành phần đắt nhất cấu thành nên chi phí vé máy bay.Aircraft fuel is one of the most expensive parts of the plane ticket cost.Khả năng trang trải chi phí vé máy bay, chi phí sinh hoạt và chi phí học phí cho các thành viên gia đình của bạn trong thời gian bạn ở Úc.Your capacity to cover the costs of airfares, living costs and school tuition fees of your family unit members for the duration of your stay in Australia.Bạn cần chắc chắn và nghiên cứu kỹ bất kỳ sự kiệnhoặc lễ hội nơi đây vì điều này thực sự sẽ làm tăng chi phí vé máy bay của bạn.Just be sure to research any events orfestivals as this will really drive up the cost of your flight tickets.Ngoài chi phí y tế, bạn có thể cần chuẩn bị thêm chi phí vé máy bay, ăn ở, đi lại, vân vân.A: In addition to medical expenses, you might need to take into consideration airfare, accommodation, transportation, and so on.Khả năng trang trải chi phí vé máy bay, chi phí sinh hoạt và chi phí học phí cho các thành viên gia đình của bạn trong thời gian bạn ở Úc.The capacity to cover the costs of air fares, living costs and tuition costs for the student's family unit members for the duration of their stay in Australia.Ngoài ra, trong khi tôi là người ủng hộ kết hợp công việc và kỳ nghỉ, bạn sẽ muốn dành thời gian để khám phá điểm đến của mình và, bạn biết đấy,biện minh cho chi phí vé máy bay của bạn.Additionally, while I have been an advocate for combining work and vacationing, you will want to leave yourself time to explore your destination and, ya know,justify the cost of your plane ticket.Lượng khách châu Á vẫn tăng trưởng nhưngbị chững lại do lo ngại chi phí vé máy bay tăng và sự quá tải tại các điểm du lịch do kỳ nghỉ Tuần lễ vàng tại Nhật Bản kéo dài liên tục 10 ngày từ cuối tháng Tư.But growth in the number of Asianvisitors was dented by concerns over the surging cost of airplane tickets and over congestion in tourist spots by domestic travelers caused by the 10-day Golden Week vacation beginning in late April.Một trong những đối tác được JCI công nhận của chúng tôi tại Thái Lan có thể thực hiện phẫu thuật chỉ với 16.000 USD, giúp khách dulịch chữa bệnh đến từ Mỹ có thể tiết kiệm khoảng 50- 55% chi phí, đã bao gồm cả chi phí vé máy bay và khách sạn.One of our JCI accredited partners in Thailand is able to perform this surgery for around $16,000,which only offers Americans around 50-55% savings including the costs of airfare and a hotel booking.Một danh mục tổng hợp bao gồm chi phí vé máy bay của các hãng hàng không có trụ sở tại Singapore, các công ty vận tải và doanh nghiệp địa phương, cùng mảng du lịch chữa bệnh, đã tăng 21% so với cùng kỳ lên 5,76 tỷ USD, tạo thành phần chi tiêu lớn nhất của du khách.A miscellaneous category that covers things like airfare expenditure on Singapore-based carriers, local transportation and business and medical tourism grew by 21 per cent over the same period to $5.76 billion, forming the largest share of spending.Khi bạn tính toán số chuyến đi hàng năm và xác định các chi phí liên quan(vận chuyển đến và đi từ sân bay, chi phí vé máy bay, ăn uống, thời gian đã mất trong chuyến du lịch, vv) thì rõ ràng lý do tại sao hội nghị truyền hình là một thay thế hấp dẫn như vậy.When you calculate the number of trips taken annually and determine the associated costs(transportation to andfrom the airport, the cost of plane tickets, meals, time lost in travel), it is clear why video conferencing is such an attractive alternative.Bạn có thể cần phảichuẩn bị để trả các chi phí như vé máy bay, phòng khách sạn, các cuộc gọi điện thoại đường dài, chi phí thiết bị hoặc tiết kiệm xăng.You may have to be ready for expenditures like flight fares, hotel accommodations, long-distance telephone calls, apparatus expenses or even fuel mileage.Danh sách chi phí hủy vé máy bay của ANA.List of cancellation fees for ANA air tickets.Điều này cũng có thể dẫn đến giảm chi phí cho vé máy bay và khách sạn.This can even lead to lower costs for airfare and hotels.Điều này cũng có thể dẫn đến giảm chi phí cho vé máy bay và khách sạn.This may also result in lower costs for airfare and hotels.Điều này cũng có thể dẫn đến giảm chi phí cho vé máy bay và khách sạn.This might result in lower charges for airfare and hotels furthermore.Nhưng chi phí lớn nhất là vé máy bay khoảng$ 600.The only major cost was the monthly train ticket of around $200.Bạn chỉ chịu chi phí cho vé máy bay, chỗ ở, thực phẩm và chuyển vị của chúng tôi ở nước bạn.You just only bear the cost for our engineer's air ticket, accommodation, food and transposition in your country.Do đó, các doanh nghiệp có thể cắt giảm chi phí như vé máy bay, khách sạn và chi phí cho mỗi điểm và có sự chuẩn bị tốt hơn về đầu tư( ROI) thông qua sử dụng hội nghị truyền hình.Hence, businesses are able to cut costs like airfare, hotels and per diem expenses and have greater Return on Investment(ROI) through using videoconferencing.Đủ tiền chi phí cho vé máy bay, khoá học và sinh sống.Sufficient funds for airfares, course fees and living costs.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 27, Thời gian: 0.0251

Từng chữ dịch

chiđộng từspentchidanh từchigenusphídanh từchargecostwastepremiumphítính từfreedanh từticketsboxmáydanh từmachinecomputerplantcameramáyđộng từtapbaydanh từbayflightaircraftairlineair chi phí vật liệuchi phí về

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chi phí vé máy bay English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chi Phí Vé Máy Bay In English