Chi Tiết Mức Thu Lệ Phí Chứng Thực Mới Nhất Hiện Nay - LHD Law Firm
Có thể bạn quan tâm
- Trang chủ
- Giới thiệu
- Luật sư LHD
- Văn phòng
- Dịch Vụ keyboard_arrow_down
- Năng Lượng Xanh
- Đầu Tư Nước Ngoài
- Doanh Nghiệp
- Thị Trường Vốn
- Sở Hữu Trí Tuệ
- Thuế, Kế Toán
- Bất Động Sản
- Giấy phép Website & Domain
- Hợp Đồng
- Lao Động - Việc Làm
- Tranh Tụng
- Tư Vấn Pháp Luật
- Giải Thể Doanh Nghiệp
- Bài Viết Và Ấn Phẩm keyboard_arrow_down
- Công ty vốn FDI
- Đăng Ký Kinh Doanh
- Đầu Tư Ra Nước Ngoài
- Điều Chỉnh Irc
- Giấy Phép Du Lịch
- Hướng Dẫn Thủ Tục
- Nhãn Hiệu và SHTT
- Tranh Tụng Tại Tòa
- Tư Vấn Định Cư
- Văn Phòng Đại Diện
- Tranh Tụng
- Văn Bản Luật keyboard_arrow_down
- Văn Bản Mới
- Hỏi Đáp keyboard_arrow_down
- Mẫu Hợp Đồng
- Hành Chính
- Thuế - Phí - Lệ Phí
- Đất Đai - Nhà Ở
- Bảo Hiểm
- Chính Sách Mới
- Tài Chính
- Lao Động - Tiền Lương
- Dân Sự
- Luật Doanh Nghiệp
- Tuyển Dụng
- Liên hệ
Hỗ trợ
📱+842822446739 ✉️[email protected]Social
Chi Tiết Mức Thu Lệ Phí Chứng Thực Mới Nhất Hiện Nay- Trang chủ
- Hành Chính
Người yêu cầu chứng thực tại Ủy ban nhân dân ...
Tóm tắt bài viết Xem tóm tắt Tóm tắt bài viết
Người yêu cầu chứng thực tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã), Phòng Tư pháp, Cơ quan đại diện phải nộp lệ phí chứng thực theo quy định. Dưới đây là mức thu lệ phí chứng thực mới nhất.
Theo Điều 5 Nghị định 23/2015, thủ tục chứng thực có thể được thực hiện tại UBND cấp xã; Phòng Tư pháp huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Phòng Tư pháp); Tổ chức hành nghề công chứng (Phòng công chứng, Văn phòng công chứng) hoặc Cơ quan đại diện.
Mức thu lệ phí chứng thực mới nhất được thực hiện theo Quyết định số 1024/QĐ-BTP có hiệu lực từ ngày 09/5/2018, cụ thể:
| Stt | Thủ tục hành chính | Lệ phí |
| A. Thủ tục hành chính áp dụng chung | ||
| 1 | Cấp bản sao từ sổ gốc | Không mất phí |
| 2 | Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức Việt Nam cấp hoặc chứng nhận | + Tại Phòng Tư pháp, UBND cấp xã:
+ Tại cơ quan đại diện: 10 USD/bản; + Tại Tổ chức hành nghề công chứng:
*Trang được tính theo trang của bản chính. |
| 3 | Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức nước ngoài; cơ quan, tổ chức Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức nước ngoài cấp hoặc chứng nhận | + Tại Phòng Tư pháp:
+ Tại cơ quan đại diện: 10 USD/bản; + Tại Tổ chức hành nghề công chứng:
*Trang được tính theo trang của bản chính. |
| 4 | Chứng thực chữ ký (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) | + Tại Phòng Tư pháp và UBND cấp xã: 10.000 đồng/trường hợp + Tại cơ quan đại diện: 10 USD/bản + Tại Tổ chức hành nghề công chứng: Phí chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản: 10.000 đồng/trường hợp *Trường hợp hiểu là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản. |
| 5 | Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch | 30.000 đồng/hợp đồng, giao dịch |
| 6 | Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch | 25.000 đồng/hợp đồng, giao dịch |
| 7 | Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực |
*Trang được tính theo trang của bản chính. |
| B. Chứng thực tại UBND cấp xã | ||
| 1 | Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở | 50.000 đồng/hợp đồng, giao dịch |
| 2 | Chứng thực di chúc | 50.000 đồng/di chúc |
| 3 | Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản | 50.000 đồng/văn bản |
| 4 | Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | 50.000 đồng/văn bản |
| 5 | Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | 50.000 đồng/văn bản |
| C. Chứng thực tại Phòng Tư pháp huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Phòng Tư pháp) | ||
| 1 | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp | 10.000 đồng/trường hợp |
| 2 | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp | 10.000 đồng/trường hợp |
| 3 | Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản | 50.000 đồng/hợp đồng, giao dịch |
| 4 | Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản | 50.000 đồng/văn bản |
| 5 | Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản | 50.000 đồng/văn bản |
| D. Chứng thực tại Phòng công chứng, Văn phòng công chứng (do Công chứng viên thực hiện chứng thực) | ||
| 1 | Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức Việt Nam; cơ quan, tổ chức nước ngoài; cơ quan, tổ chức của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
|
| 2 | Chứng thực chữ ký (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) | 10.000 đồng/trường hợp *Trường hợp hiểu là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản. |
| E. Chứng thực tại Cơ quan đại diện | ||
| 1 | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự | 10 USD/bản |
| 2 | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự | 10 USD/bản |
*** Trước đây, Thông tư số 226/2016/TT-BTC (vẫn còn hiệu lực) mới chỉ quy định chung lệ phí chứng thực tại Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện; Tổ chức hành nghề công chứng chưa nêu cụ thể từng trường hợp chứng thực và cũng chưa quy định mức thu lệ phí khi chứng thực tại Cơ quan đại diện.
Quý khách cần gặp luật sư để được tư vấn thêm về việc này vui lòng liên hệ số 1900 636 383 (miễn phí)
Viết và kiểm duyệt: Nguyễn Phương Khánh Viết và kiểm duyệt Nguyễn Phương Khánh
Bạn không biết nên bắt đầu từ đâu?
Lên lịch cuộc gọi tư vấn miễn phí với chúng tôi, các luật sư hàng đầu Công ty Luật LHD sẽ trực tiếp trao đổi cùng bạn
Gọi tư vấn ngay! Đặt lịch tư vấn
14/05/2024
29 Mẫu Đơn Trong Công Chứng Áp Dụng Từ Ngày 26/03/2021
Xem chi tiết
03/07/2023
Thủ Tục Đăng Ký Tạm Trú: 8 Điểm Cần Lưu Ý Năm 2019
Xem chi tiết
03/07/2023
Nghị Định 08/2020: Nhiều Điểm Mới Khi Áp Dụng Thừa Phát Lại Trên Cả Nước
Xem chi tiết
03/07/2023
Hướng Dẫn Chi Tiết Trình Tự, Thủ Tục Chuyển Hộ Khẩu
Xem chi tiết
11/01/2022
Xử Phạt Ô Tô Không Có Gương Chiếu Hậu Vào Năm 2021
Xem chi tiết
11/01/2022
Phạt Ô Tô, Xe Máy Chạy Quá Tốc Độ Quy Định Năm 2021
Xem chi tiết
KHÁCH HÀNG & ĐỐI TÁC CỦA LHD
© COPY RIGHT 2017 CÔNG TY LUẬT LHD
HOTLINE
- 📱Hồ Chí Minh: +842822446739
- 📱Hà Nội: +842422612929
Từ khóa » Mức Thu Lệ Phí Công Chứng Chứng Thực
-
Phí, Lệ Phí, Biểu Phí Công Chứng Mới Nhất đang áp Dụng Năm 2022
-
Biểu Phí Chứng Thực Mới Nhất Hiện Nay - Thư Viện Pháp Luật
-
Mức Thu Phí Công Chứng Theo Pháp Luật Hiện Hành - FBLAW
-
Biểu Phí Công Chứng Mới Nhất 2022 Các Lĩnh Vực - Luật Hoàng Phi
-
Chi Tiết Mức Thu Lệ Phí Chứng Thực Mới Nhất Hiện Nay - LuatVietnam
-
Tổng Hợp Phí Chứng Thực Tại UBND Cấp Xã Hiện Nay - LuatVietnam
-
Phí Công Chứng Theo Quy định Năm 2022 - Luật Toàn Quốc
-
Biểu Phí Công Chứng Mới Nhất Năm 2022
-
Mức Thu Lệ Phí Chứng Thực 2022 Mới Nhất
-
[Báo Giá] Mức Thu Phí Công Chứng, Chứng Thực Mới Nhất 2022
-
Chứng Thực Hợp đồng, Giao Dịch Liên Quan đến Tài Sản Là động Sản ...
-
Thực Hiện Mức Thu, Nộp Lệ Phí Công Chứng, Phí Chứng ... - Chi Tiết Tin
-
Chi Tiết Thủ Tục Hành Chính - UBND Tỉnh Lào Cai
-
Dự Thảo Thông Tư Liên Tịch Quy định Mức Thu, Chế độ Thu, Nộp, Quản ...