Tổng Hợp Phí Chứng Thực Tại UBND Cấp Xã Hiện Nay - LuatVietnam
Có thể bạn quan tâm
UBND cấp xã được chứng thực loại giấy tờ nào?
Theo khoản 2 Điều 5 Nghị định số 23/2015/NĐ-CP, UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là UBND cấp xã) có thẩm quyền và trách nhiệm:
- Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận;
- Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản, trừ việc chứng thực chữ ký người dịch;
- Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản;
- Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến thực hiện các quyền của người sử dụng đất;
- Chứng thực hợp đồng, giao dịch về nhà ở;
- Chứng thực di chúc;
- Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản;
- Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản mà di sản là: hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản; Hợp đồng, giao dịch liên quan đến việc thực hiện quyền của người sử dụng đất; Hợp đồng, giao dịch về nhà ở.
Tuy nhiên, tại Quyết định 1024/QĐ-BTP đã quy định thêm thủ tục chứng thực cũng thuộc thẩm quyền UBND cấp xã, đó là:
- Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch.
Tổng hợp mức phí chứng thực tại UBND cấp xã hiện nay (Ảnh minh họa) Mức phí chứng thực tại UBND cấp xã hiện nay
Mức thu phí chứng thực tại UBND cấp xã hiện nay được thực hiện theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1024/QĐ-BTP, cụ thể:
| STT | Thủ tục hành chính | Mức phí |
| 1 | Chứng thực bản sao từ bản chính | 2.000 đồng/trang; Từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang; Tối đa thu không quá 200.000 đồng/bản. |
| 2 | Chứng thực chữ ký trừ chữ ký người dịch | 10.000 đồng/trường hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản). |
| 3 | Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản | 50.000 đồng/hợp đồng, giao dịch |
| 4 | Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến thực hiện các quyền của người sử dụng đất | 50.000 đồng/hợp đồng, giao dịch |
| 5 | Chứng thực hợp đồng, giao dịch về nhà ở | 50.000 đồng/hợp đồng, giao dịch |
| 6 | Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản | 50.000 đồng/văn bản |
| 7 | Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản | 50.000 đồng/văn bản |
| 8 | Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch | 30.000 đồng/hợp đồng, giao dịch |
Ngoài mức thu phí chứng thực tại UBND xã, bạn đọc cũng có thể tham khảo tổng hợp mức thu phí chứng thực ở các cơ quan khác hiện nay.
>> 6 loại giấy tờ không được chứng thực bản sao từ bản chính Tình NguyễnTừ khóa » Mức Thu Lệ Phí Công Chứng Chứng Thực
-
Phí, Lệ Phí, Biểu Phí Công Chứng Mới Nhất đang áp Dụng Năm 2022
-
Biểu Phí Chứng Thực Mới Nhất Hiện Nay - Thư Viện Pháp Luật
-
Mức Thu Phí Công Chứng Theo Pháp Luật Hiện Hành - FBLAW
-
Biểu Phí Công Chứng Mới Nhất 2022 Các Lĩnh Vực - Luật Hoàng Phi
-
Chi Tiết Mức Thu Lệ Phí Chứng Thực Mới Nhất Hiện Nay - LuatVietnam
-
Phí Công Chứng Theo Quy định Năm 2022 - Luật Toàn Quốc
-
Biểu Phí Công Chứng Mới Nhất Năm 2022
-
Mức Thu Lệ Phí Chứng Thực 2022 Mới Nhất
-
[Báo Giá] Mức Thu Phí Công Chứng, Chứng Thực Mới Nhất 2022
-
Chứng Thực Hợp đồng, Giao Dịch Liên Quan đến Tài Sản Là động Sản ...
-
Thực Hiện Mức Thu, Nộp Lệ Phí Công Chứng, Phí Chứng ... - Chi Tiết Tin
-
Chi Tiết Mức Thu Lệ Phí Chứng Thực Mới Nhất Hiện Nay - LHD Law Firm
-
Chi Tiết Thủ Tục Hành Chính - UBND Tỉnh Lào Cai
-
Dự Thảo Thông Tư Liên Tịch Quy định Mức Thu, Chế độ Thu, Nộp, Quản ...