Chia động Từ
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=fixed&oldid=2032407” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Động từ
fixed
- Quá khứ và phân từ quá khứcủafix
Chia động từ
fix| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to fix | |||||
| Phân từ hiện tại | fixing | |||||
| Phân từ quá khứ | fixed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fix | fix hoặc fixest¹ | fixes hoặc fixeth¹ | fix | fix | fix |
| Quá khứ | fixed | fixed hoặc fixedst¹ | fixed | fixed | fixed | fixed |
| Tương lai | will/shall²fix | will/shallfix hoặc wilt/shalt¹fix | will/shallfix | will/shallfix | will/shallfix | will/shallfix |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | fix | fix hoặc fixest¹ | fix | fix | fix | fix |
| Quá khứ | fixed | fixed | fixed | fixed | fixed | fixed |
| Tương lai | weretofix hoặc shouldfix | weretofix hoặc shouldfix | weretofix hoặc shouldfix | weretofix hoặc shouldfix | weretofix hoặc shouldfix | weretofix hoặc shouldfix |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | fix | — | let’s fix | fix | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
fixed
- Đứng yên, bất động, cố định. a fixed star — định tinh a fixed point — điểm cố định (của cảnh sát đứng thường trực)
- Được bố trí trước. a fixed fight — một cuộc đấu quyền Anh đã được bố trí trước (cho ai được)
Thành ngữ
- well-fixed: khá giả, no đủ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fixed”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
| Mục từ này còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Biến thể hình thái động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phân từ quá khứ/Không xác định ngôn ngữ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ sơ khai
Từ khóa » Chia Quá Khứ Của Fix
-
Fix - Chia Động Từ - ITiengAnh.Org
-
Fix - Chia Động Từ - Thi Thử Tiếng Anh
-
Chia động Từ "to Fix" - Chia động Từ Tiếng Anh
-
Chia động Từ Của động Từ để FIX
-
Top 14 Chia Quá Khứ Của Fix
-
Ngữ Pháp - Quá Khứ đơn - TFlat
-
Bảng Các động Từ Bất Quy Tắc Trong Tiếng Anh
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Từ Fix Trong Câu Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Fix Up Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Fix Up Trong Câu Tiếng Anh
-
FIX WATCHES Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Thì Quá Khứ đơn (Past Simple) - Tiếng Anh Thật Dễ