Chia động Từ

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Động từ
      • 1.1.1 Chia động từ
    • 1.2 Tính từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Động từ

fixed

  1. Quá khứ và phân từ quá khứcủafix

Chia động từ

fix
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to fix
Phân từ hiện tại fixing
Phân từ quá khứ fixed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại fix fix hoặc fixest¹ fixes hoặc fixeth¹ fix fix fix
Quá khứ fixed fixed hoặc fixedst¹ fixed fixed fixed fixed
Tương lai will/shall²fix will/shallfix hoặc wilt/shalt¹fix will/shallfix will/shallfix will/shallfix will/shallfix
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại fix fix hoặc fixest¹ fix fix fix fix
Quá khứ fixed fixed fixed fixed fixed fixed
Tương lai weretofix hoặc shouldfix weretofix hoặc shouldfix weretofix hoặc shouldfix weretofix hoặc shouldfix weretofix hoặc shouldfix weretofix hoặc shouldfix
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại fix let’s fix fix
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tính từ

fixed

  1. Đứng yên, bất động, cố định. a fixed star — định tinh a fixed point — điểm cố định (của cảnh sát đứng thường trực)
  2. Được bố trí trước. a fixed fight — một cuộc đấu quyền Anh đã được bố trí trước (cho ai được)

Thành ngữ

  • well-fixed: khá giả, no đủ.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fixed”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=fixed&oldid=2032407” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Biến thể hình thái động từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Phân từ quá khứ/Không xác định ngôn ngữ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Mục từ sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục fixed 40 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Chia Quá Khứ Của Fix