CHIẾC ÁO DÀI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CHIẾC ÁO DÀI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từchiếc áo dàiáo dàilong coatáo dàichiếc áo khoác dàibộ lông dàitunicáochiếc áo dàichiếc áo chẽnchiếc áo choànggownáo choàngchiếc váyváybộ váytrang phụcchiếc áochiếc đầmbộ áomặc áo

Ví dụ về việc sử dụng Chiếc áo dài trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Lịch sử chiếc áo dài.History of Áo Dài.Cởi chiếc áo dài ra, nhanh!”!Get that shirt off, quickly!Thầy nhớ chiếc áo dài.I remember the long dress.Chiếc áo dài của phụ nữ là một ví dụ.Let's use the women's blouses as an example.Anh nợ em, hai chiếc áo dài.I owe her two shirts.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từthời gian rất dàiquần dàidanh sách rất dàixương dàithời gian quá dàiphim dàiphần dàiphạm vi dàichặng đường rất dàiáo khoác dàiHơnSử dụng với động từcuộc chiến kéo dàilịch sử kéo dàimặc quần dàitác dụng kéo dàipháp lý kéo dàihạn hán kéo dàibộ phim kéo dàichiến dịch kéo dàimùa đông kéo dàihiệu quả kéo dàiHơnSử dụng với danh từchiếc ghế dàitương đối dàihành lang dàimùa đông dàitay áo dàinợ dài hạn ống kính dàiáo dài tay dải dàichiều dài dòng HơnNhững em nhỏtrông vô cùng đáng yêu trong chiếc áo dài.And the kids look so adorable in their shirts.Hãy nhìn chiếc áo dài mà xem!Look at this long full coat!Hay làem đang mặc quần tây bên dưới chiếc áo dài đó?"?Maybe she's wearing shorts under that long sweater??Hãy nhìn chiếc áo dài mà xem!Look at that long coat.Chiếc áo dài đã trở thành nguồn cảm hứng bất tận.The jacket continues to be a source of endless inspiration.Có bao nhiêu chiếc áo dài?How many long- sleeved shirts?Chiếc áo dài đã trở thành biểu tượng của người con gái Việt Nam.The Áo Dài has become like a national symbol of Vietnam.Vẫn còn đây chiếc áo dài mẹ ta”.We have still got my mother's old mink coat.”.Một ngày nào đó, tôi sẽ đặt may những chiếc áo dài.One of these days I will actually be able to wear long pants.Tớ và người tên da đen chôm chiếc áo dài đỏ của một phụ nữ.A black man and I stole a woman's red dress.Bạn có thể thấy dép, vàsau đó nhận ra bạn đang mặc một chiếc áo dài.You might see sandals,and then realize you're wearing a tunic.( 14) Những ai đã tuyên hứa vâng phục sẽ được một chiếc áo dài có lúp và một chiếc khác không có lúp, nếu họ muốn.Those who have already promised obedience may have one tunic with a hood and another, if they wish, without a hood.Một số ngườirất giàu thậm chí sẽ mặc nhiều hơn một chiếc áo dài cùng một lúc.Some very richpeople would even wear more than one ao dai at the same time.Họ đang cầu nguyện thì một phụ nữ xuấthiện, mặc chiếc áo dài truyền thống của Việt Nam và bế một đứa trẻ trên tay, có hai thiên thần bên cạnh.They were praying when a lady appeared,wearing the traditional Vietnamese áo dài dress and holding a child in her arms, with two angels beside her.Một số người rất giàu thậm chí sẽ mặc nhiều hơn một chiếc áo dài cùng một lúc.Some of the very wealthy would even wear more than one ao dai at the same time.Chiếc áo dài được khoác lên người nàng nữ sinh xuân thì, cô dâu trẻ trong ngày cưới, hay bất kì người phụ nữ Việt Nam nào trong các dịp lễ tết trong đại.The ao dai is worn over the young female student, the young bride on her wedding day, or any Vietnamese woman on the occasion of the New Year holidays.Harry và Ron cùng cởi chiếc áo khoát ra và trùm lên mình chiếc áo dài đen.He and Ron took off their jackets and pulled on their long black robes.Biggar nói rằng chiếc áo dài Peacock là một trong những bộ trang phục ưa thích của bà và rất nhiều thời gian, tiền bạc đã đổ vào ấu trình thiết kế những bộ váy đó.Biggar remarks that the Peacock Gown had been one of her favorite designs and that much time and money had been invested in these particular costumes.Người phục vụ chạy ra, và vài phút sau, giáo sư, trong chiếc áo dài và dép lê xuất.The man ran off, and within a few minutes the Professor, in his dressing gown and slippers appeared.Edmond một lần nữa cóthể cảm thấy những nếp gấp của chiếc áo dài màu trắng mềm mại của nàng, và thấy những nếp rũ của đôi tay áo thiên thần khi nàng choàng đôi tay thanh tân của nàng trên cổ chàng.Edmond could feelagain the folds of the girl's soft white gown, and see the droop of the angel-sleeves as she circled her fair arms about his neck.Nhưng dĩ nhiên, nếu hình ảnh này là quá mờ nhạt với bạn, bạn luôn có thể quay lại vài giây trước đó và hình ảnh mà bạn chăm chú theo dõi từ khoảnhkhắc đầu tiên của trailer, như chính là lá cờ trên chiếc áo dài.But of course, if that is too subtle for you, you can always rewind a few seconds and there staring you in the face from the verymoment the trailer starts is the flag on the áo dài.Shalwar là một chiếc quần giống như pyjama, và kameez là một chiếc áo dài rơi xuống giữa đùi và cắt dưới vòng eo.The Shalwar is a pajama-like pant, and the kameez is a long shirt that falls to the middle of the thigh, and cuts under the waistline.Lý do tại sao chiếc áo dài của người đàn ông thoải mái này là đáng chú ý vì nó đã được mua bởi khách hàng quốc tế của tôi hàng ngàn lần và đưa ra phản hồi cao tại các thị trường địa phương của họ.The reason why this Comfortable Man's Long Coat is remarkable because that it had been purchased by my international customers for thousands of times and gave high feedbacks at their local markets.Triển lãm được giám tuyển bởi Dolla Merillees mang đến một cái nhìn toàn diện về thực hành thời trang của Tia, tập trungvào cách cô cách tân và làm mới chiếc Áo Dài- trang phục được xem là quốc phục của Việt Nam.Curated by Dolla Merillees, this exhibition offers a comprehensive look at Tia's fashion practice,focusing on her reinterpretation and reinvention of Vietnam's national costume: Áo Dài.Mô tả Sản phẩm Chất liệu của chiếc áo dài Blue Man này là bông hoàn chỉnh. Áo dài mùa thu của người đàn ông bông này được cung cấp cho công ty Sinopec địa phương của chúng tôi như là Workfothes Petroc hemical Engineering cho mùa xuân và mùa thu….Product Description The material of this Blue Man s Long Coat is complete cotton This cotton Man s Autumn Long Coat is provided for our local Sinopec company as thier Petrochemical Engineering Workclothes for spring autumn seasons This Man s….Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 769, Thời gian: 0.0278

Từng chữ dịch

chiếcdanh từpcscaraircraftchiếcngười xác địnhthischiếcđại từoneáodanh từaustriashirtcoatclothesáotính từaustriandàitrạng từlonglongerdàitính từlengthydàiđộng từextendedprolonged chiếc áo cướichiếc áo đầm

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chiếc áo dài English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái áo Dài Tiếng Anh Là Gì