CHIẾC XẺNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CHIẾC XẺNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từchiếc xẻngshovelxẻngxúc

Ví dụ về việc sử dụng Chiếc xẻng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chiếc xẻng này?This shovel?Chị ta nhún vai đưa cho tôi chiếc xẻng.He shrugged and handed me the shovel.Tên đầy tớ cầm lấy chiếc xẻng và đào một cái huyệt dài đủ để Pahom nằm, và chôn ông ở đó.His servant picked up the spade and dug a grave long enough for Pahóm to he in, and buried him in it.Cũng như người nông dân với chiếc xẻng của mình.”.It's like the farmer and his crop.”.Tên đầy tớ cầm lấy chiếc xẻng và đào một cái huyệt dài đủ để Pahom nằm, và chôn ông ở đó.His servant picked up the spade and dug a grave long enough for Pahom to lie in it, and buried him in it.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcái xẻngMahomes đã giới hạn ổđĩa đầu tiên của Chiefs với một chiếc xẻng 3 thước cho Travis Kelce.Mahomes capped the Chiefs' first drive with a 3-yard shovel pass to Travis Kelce.Nếu chiếc xẻng càng ngày càng to ra, công nhân của tôi sẽ xúc được nhiều than hơn.And as I make the shovel bigger and bigger and bigger, we, whoever, my workers, can shovel more and more coal.Nếu bạn muốn gặp tôi, hãy ra vườn cùng với chiếc xẻng của bạn và ta sẽ trồng vài thứ.If you want to meet with me, come to the garden with your shovel so we can plant some shit.Quenser thấy bất ngờcòn anh lính đó, người cậu ta gặp ở trong căn cứ, ném chiếc xẻng xuống.Quenser looked surprised andthe soldier boy he had met in the base zone threw his shovel down.Và thế là Heivia ném chiếc xẻng sang một bên, cầm lấy khẩu súng trường quân đội và đi ra khỏi khu vực căn cứ.And so Heivia threw aside his shovel, grabbed his military rifle, and headed outside the base zone.Khi họ đã trở về trại, người ta đếm lại các dụng cụ một lần nữa vàphát hiện chẳng có chiếc xẻng nào bị thiếu cả.When they returned to the camp,the tools were again counted, and no shovel was missing.Ông quyết định thử vận với chiếc xẻng tại mô đất gần nhất dù có kích cỡ nào, mô gò ở Kuyunjik.He decided to try his hand with the spade at the nearest mound of any size, the one at Kuyunjik.Một ngày nọ, khi ông Pillai đangđào đất để trồng một ít khoai mì thì chiếc xẻng đâm vào một vật khá cứng.One day while Mr. Pillai wasdigging in the soil in order to plant some tapioca, his spade struck something hard.Tính chất của hai hành động này rất khác nhau và cả hai tính chất đóđều không tồn tại trong chính chiếc xẻng.The qualities of these two actions are very different andneither of those qualities exist inherently in the shovel itself.Ví dụ, nếu bạn đang bán một chiếc xẻng, hãy tạo một nhóm quảng cáo cho‘ xẻng xúc tuyết” và một nhóm cho“ xẻng làm vườn”.For example, if you sell shovels, make an ad group for“snow shovels” and one for“gardening shovels”.Việc xây dựng trên công trình bắt đầu vào tháng 11 năm 2004 với tiền đạoMaciej urawski là người đào chiếc xẻng đầu tiên.Construction on the site started in November 2004 withstriker Maciej Żurawski digging the first shovel.Về việc kiểm tra tại chỗ,nên mua một chiếc xẻng nhựa hoặc kim loại nhỏ, tương tự như xẻng dùng để dọn dẹp vệ sinh cho mèo.For spot cleaning of bedding,purchase a small plastic or metal scoop, similar to those sold for cleaning cat litter trays.Chiếc xẻng dưới đây được sản xuất bởi công ty có tên là Bosse Tools là một ví dụ tuyệt với cho một công cụ đơn giản được tái tạo lại và được nhắc đến rất nhiều.This shovel by Bosse Tools is a great example of a simple tool that has been reinvented and gets talked about a lot.Ông dám mang khảo cổ từ dưới cây đèn dầu của các học giả ra mặt trời trên bầu trời Hi Lạp,để giải quyết vấn đề thành Troy bằng chiếc xẻng của mình.He had dared to bring archæology out from under the scholar's oil lamp into the sun of the Hellenic sky,to solve the problem of Troy with his spade.Giả sử chúng ta có một chiếc xẻng xúc than, hãy nghĩ với chiếc xẻng đó, một người có thể xúc được bao nhiêu kg than một ngày?Đây là hàm biểu diễn kích thước chiếc xẻng.So let's suppose we're shoveling coal and I want to think about how many pounds of coal can some[one] shovel in a day as a function of the size.Theo dự án này vào tháng 11 năm 2004, việc xây dựng một khu phía nam mới đã bắt đầu vớitiền đạo Maciej urawski đào chiếc xẻng đầu tiên.According to this project in November 2004, the construction of a new south stand has begun withstriker Maciej Żurawski digging the first shovel.Gần đó, hai chiếc xẻng màu vàng gắn phù hiệu của Cơ quan Phát triển Quốc tế Mỹ( USAID) sẵn sàng cho việc xúc tượng trưng xẻng đất bị ô nhiễm đầu tiên.Nearby, two yellow backhoes with the insignia of the U.S. Agency for International Development(USAID) stood ready to scoop out the first symbolic shovelfuls of contaminated soil.Một cá nhân có thể sở hữu quần áo và thức ăn của mình, nhưng không được sở hữu chiếc máy may làmra chiếc sơ mi cho anh ta, hoặc chiếc xẻng anh ta vẫn dùng đào khoai tây.A man may own his clothes and his food,but not the sewing-machine which makes his shirts or the spade which digs his potatoes.Trong mùa cao điểm, hàng trăm người dân vàgia đình đưa nhau đến bãi biển với những chiếc xẻng nhỏ và xô xách nước, họ bắt đầu đào hố để nằm ngâm mình thư giãn trong làn nước ấm xung quanh.During peak season,hundreds of people and family take to the beach with spades and bucket and start digging pools large enough to lay and relax while the warm water envelops them.Ủy ban trên cũng đã cho phép Chương trình Lương thực LHQ phân phát hàng viện trợ trị giá 110.000 USD cho Triều Tiên vào ngày 20/ 1, trong đó có 7.500 xe lăn,5.000 chiếc xẻng và 5.000 chiếc cuốc để hỗ trợ các chương trình về dinh dưỡng và an ninh lương thực.The committee also allowed the World Food Programme on January 20 to deliver assistance worth US$110,000, including 7,500 wheelbarrows,5,000 shovels and 5,000 pickaxs for programs on malnutrition and food insecurity.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 25, Thời gian: 0.016

Từng chữ dịch

chiếcdanh từpcscaraircraftchiếcngười xác địnhthischiếcđại từonexẻngdanh từshovelspadeshovelsxẻngđộng từshovelingxẻngtính từshovelful chiếc xe không thểchiếc xe là

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chiếc xẻng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Xẻng Xúc đất Tiếng Anh