XẺNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
XẺNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từxẻng
shovel
xẻngxúcspade
thuổngxẻngshovels
xẻngxúcshoveling
xẻngxúcshovelful
{-}
Phong cách/chủ đề:
Tool Type: Skewers.Các loại Xẻng khác nhau.
Different Types of Shovels.Sau một vài xẻng.
After a couple of showers.Xẻng ở trong xe tải.
The shovel's in the truck.Nhôm làm bằng xẻng.
Aluminium Made of Shovel.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcái xẻngAnh ấy dùng xẻng giết chết bố mình.
He killed his father with a shovel.Có 2 đầu cuốc và xẻng.
There are two heads and showers.Đó là một xẻng đầy mỡ lạc đà.
That was one shovelful of sun-laden llama fat.Vậy chị tới đây tìm xẻng à?
Then you're here looking for a shovel?Xẻng tuyết: Một cơn bão hoàn hảo cho trái tim.
Snow shovelling: A perfect storm for the heart.Phải dụ họ tới gần hơn rồi dùng xẻng.
Gotta get them closer and we use the spades.Mang xẻng đi, tôi sẽ mang những thứ khác.
You bring the shovels, I will bring the rest.Hiệu quả công việc xẻng đứng hàng đầu trong công nghiệp.
The shoveling work efficiency ranks top in the industy.Xẻng để nướng, nấu ăn dễ dàng khuấy trứng trắng.
Spatula for baking, cooking easy stir the egg white.Một chiếc đàn violin khác với cần đàn bị thay bằng cái cán xẻng.
And another violin with its neck replaced by the handle of a shovel.Cha ta cầm xẻng và chúng ta đã cố làm cả đêm.
Dad had out the shovels and we went at it all night.Với kiến thức này, bạn có thể sử dụng các cụm từ' show xẻng' trên trang web của bạn và viết blog để tăng lưu lượng truy cập.
With this data, you can use the phrase‘show sewater' on your website and blog posts to increase traffic.Jack nên dùng xẻng để tạo ra một đống đất ngay dưới cửa sổ, trèo lên đó và trốn khỏi phòng giam.
Jack should use the shovel to make a pile of dirt under the window, climb on it, and escape from his cell.Ông quyết định thử vận với chiếc xẻng tại mô đất gần nhất dù có kích cỡ nào, mô gò ở Kuyunjik.
He decided to try his hand with the spade at the nearest mound of any size, the one at Kuyunjik.Tất nhiên, xẻng hẻo lánh cũng có thể giúp bạn đào ra xe của bạn tại trailhead hoặc tại khu nghỉ mát trượt tuyết.
Of course, backcountry shovels can also help you dig out your car at the trailhead or at the ski resort.Kiểm tra cọc trước khi bạn bắt đầu xẻng để đảm bảo gỗ đủ đất, không nên có quá nhiều khúc gỗ lớn.
Check the pile before you start shoveling to make sure the wood is ground up enough- there shouldn't be too many big chunks of wood.Nếu lòng xẻng có kích thước là 0,( chúng ta thường quen gọi nó là cái gậy) chúng ta không thể xúc được than.
If I have a shovel has a pan of size zero, that's commonly known as a stick and we can't get anything.Chiến đấu kiến trong vườn có thể được thực hiện bằng phương tiện cơ học,phá hủy một cái hố với xẻng, đào sâu xuống đất.
Fighting ants in the garden can be done by mechanical means,destroying an anthill with shovels, digging deep into the ground.Xẻng giải cứu đa chức năng có thể sử dụng như một công cụ sống còn quân sự, trọng lượng là 1030g và kích thước là 83* 13cm.
The multifunctional rescue shovel can use as a military survival tools, the weight is 1030g and the size is 83*13cm.Bụi Dâu và Cỏ mà đào lên bằng Xẻng và trồng lại phải được bón phân trước khi chúng có thể bắt đầu phát triển lại.
Berry Bushes and Grass Tufts that are dug up with a shovel and replanted must be fertilized before they will start to grow again.Người chơi cũng có khả năng tương tác với thế giới theo những cách khác,sử dụng các công cụ như dây thừng và xẻng để tiến hành;
The player also has the ability to interact with the world in other ways,using tools like ropes and shovels, to progress;Có một cây chổi và xẻng đang đánh nhau, một con khỉ với vết thương lớn trên đầu, và nhiều thứ khác nữa….
There was a broom fighting a shovel, and a monkey with a big wound on its head, and so on and so forth.Xẻng loại bỏ sự phụ thuộc của chúng tôi vào các công cụ máy móc khác và loại bỏ sự thiên vị gây ra bởi dao kẹp và năng lượng nhiệt.
The shovel eliminates our reliance on other machine tools and eliminates the bias caused by the clamping knives and thermal energy.Bạn có thể đào hố bằng xẻng, và như một quy luật, bạn nên làm cho chiều sâu của nó bằng một nửa chiều cao của bạn.
You can dig the pit with a shovel, and as a rule of thumb, you should make its depth equal to about half of your height.Geomchi364 đặt xẻng nhẹ nhàng trên mặt đất, sau đó anh bước một chân lên và dồn toàn bộ trọng lượng của mình giẫm lên.
Geomchi364 set the shovel lightly on the ground, then he stepped on it vigorously to transfer his weight onto it.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 457, Thời gian: 0.023 ![]()
xèngxèng trực tuyến

Tiếng việt-Tiếng anh
xẻng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Xẻng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
cái xẻngshovelshovels STừ đồng nghĩa của Xẻng
shovel xúcTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Xẻng Xúc đất Tiếng Anh
-
Cái Xẻng Bằng Tiếng Anh - Shovel, Scoop, Spade - Glosbe
-
Cây Xẻng Tiếng Anh Là Gì - 1 Số Ví Dụ - .vn
-
CÁI XẺNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Shovel | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Cái Xẻng Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
CÁI XẺNG - Translation In English
-
"xẻng" Là Gì? Nghĩa Của Từ Xẻng Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Cái Xẻng Tiếng Anh Là Gì
-
Xẻng Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
CHIẾC XẺNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ Xẻng Bằng Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Lẻng Xẻng Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()