CHIẾM PHẦN LỚN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHIẾM PHẦN LỚN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Schiếm phần lớn
make up the majority
chiếm phần lớnchiếm đa sốtạo nên phần lớnchiếm số đôngaccount for the majority
chiếm phần lớnchiếm đa sốmake up the bulk
chiếm phần lớntạo nên phần lớntake up most
chiếm phần lớnchiếm hầu hếtcomprise the majority
chiếm phần lớnchiếm đa sốbao gồm phần lớnoccupies most
chiếm hầu hếtchiếm phần lớnaccounts for most
chiếm phần lớnchiếm hầu hếtchiếm đaaccounted for the bulk
chiếm phần lớntakes up the majority
chiếm phần lớnthe vast majority
phần lớnđại đa sốđa phầnđa số lớnoccupies muchconstitute the majorityseized large partsoccupies the majorityaccounting for the majoritytake up a large partcomprise the bulkoccupies a large partis the majoritycomprises mostconstitute the bulkmakes up the mostcover muchmake up a large partoccupy the bulk
{-}
Phong cách/chủ đề:
What takes up most of your time?Hiện tại, công việc dạy học chiếm phần lớn thời gian của anh.
Right now, school occupies most of your time.Canada chiếm phần lớn Bắc Mỹ.
Canada occupies the majority of North America.Đồi khô cằn và núi chiếm phần lớn của đất nước.
Mountains and hills cover much of the country.Nó chiếm phần lớn khối lượng của mắt.
It makes up the majority of the eye's mass.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchiếm khoảng chiếm ưu thế chiếm phần lớn hiện chiếmchiếm đa số trung quốc chiếmmỹ chiếmphụ nữ chiếmchiếm không gian chiếm thành phố HơnSử dụng với trạng từchiếm hơn chiếm lại chiếm gần chiếm ít chiếm nhiều vẫn chiếmthường chiếmcũng chiếmchiếm rất nhiều luôn chiếmHơnSử dụng với động từbị chiếm đóng bị xâm chiếmbị chiếm giữ bị chiếm hữu tiếp tục chiếmcố gắng chiếmbị chiếm đoạt bắt đầu xâm chiếmxuất khẩu chiếmmuốn chiếm lấy HơnGiao tiếp sẽ chiếm phần lớn thời gian.
This conversation will take up most of the time.Phổi chiếm phần lớn không gian bên trong khoang ngực.
The lungs take up most of the space inside the chest.Chuyện gia đình sẽ chiếm phần lớn thời gian của bạn.
Family will take up a large part of your time.Nó chiếm phần lớn thời gian rảnh rỗi của tôi gần như hàng ngày.
It occupied most of my spare time almost on a daily basis.Những điều này chiếm phần lớn quỹ thời gian của tôi.
This takes up the majority of my time.Đối với nhiều người, công việc chiếm phần lớn thời gian của họ.
For many people, working life takes up the majority of their time.Công việc chiếm phần lớn thời gian của bạn.
Your job takes up most of your time.Ngày hôm nay, chuyện gia đình sẽ chiếm phần lớn thời gian của bạn.
Family affairs will dominate and will take up most of your time today.Công việc chiếm phần lớn thời gian trong cuộc sống của bạn.
Work takes up the majority of your life.Nhiệm vụ hành chính đang chiếm phần lớn thời gian của bạn.
Administrative tasks are taking up most of your time.Cây hàng năm chiếm phần lớn trong nguồn thức ăn thực vật của ta.
Annuals make up the bulk of our plant food supplies.Chiếc tivi đồ sộ chiếm phần lớn trên một mặt tường.
A massive television set took up most of one wall.Việc kinh doanh chiếm phần lớn thời gian của một người bình thường.
Legislative business takes up most of a senator's time.Các khu vực vùng cao chính chiếm phần lớn nửa phía nam của đất nước.
The main upland area occupies most of the southern half of the country.Chia sẻ các chiếm phần lớn của các khoản thanh toán hàng tháng.
These shares make up the bulk of the monthly payments.Giữ nước Nước chiếm phần lớn trọng lượng cơ thể.
Water retention Water makes up the majority of body weight.Khoa học sẽ chiếm phần lớn thời gian của một phi hành gia trên quỹ đạo.
Science will take up most of an astronaut's time in orbit.Hơn nữa, một dãy núi chiếm phần lớn khu vực của Count Henituse.
Furthermore, a mountain range took up most of Count Henituse's region.Dầu khí chiếm phần lớn doanh thu cho cả hai công ty.
Gas account for the majority of the revenues for both the companies.Công việc sẽ chiếm phần lớn cuộc sống của bạn.
Work will take up the majority of your life.Deep Web chiếm phần lớn Internet.
The deep web makes up the majority of the internet.Vì vậy công việc chiếm phần lớn thời gian trong cuộc đời của chúng ta.
Work occupies most of the time in our lives.Dãy núi Ouachita, chiếm phần lớn miền đông nam Oklahoma.
The Ouachita Mountains cover much of southeastern Oklahoma.Màn hình OLED chiếm phần lớn không gian mặt trước.
The screen occupies the majority of the front space.Công việc và gia đình chiếm phần lớn thời gian của Bảo Bình những ngày này.
Gardening and family visits take up most of her time these days.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 664, Thời gian: 0.0425 ![]()
![]()
chiếm phần còn lạichiếm phố wall

Tiếng việt-Tiếng anh
chiếm phần lớn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chiếm phần lớn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
chiếm một phần lớnmake up alarge portionmake up alarge partsẽ chiếm phần lớnwill take up mostđã chiếm phần lớntook up mostchiếm phần lớn sốmake upthe majority ofcomprise the majoritynó chiếm phần lớnit occupied mostTừng chữ dịch
chiếmđộng từoccupyrepresentcomprisechiếmmake upchiếmdanh từpercentphầndanh từpartsectionportionsharepiecelớntính từlargebigmajorgreathuge STừ đồng nghĩa của Chiếm phần lớn
chiếm hầu hết chiếm đa số tạo nên phần lớnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Phần Lớn
-
Phần Lớn - Wiktionary Tiếng Việt
-
PHẦN LỚN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
→ Phần Lớn, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
PHẦN LỚN In English Translation - Tr-ex
-
Phần Lớn Các Hoang Mạc Nằm ở? - Luật Hoàng Phi
-
Phần Lớn - UBND Huyện Đồng Phú
-
Phần Lớn - Viện Kiểm Sát Nhân Dân Tỉnh Thừa Thiên Huế
-
Nghĩa Của Từ Phần Lớn - Từ điển Việt
-
20 Dòng Xe Nuôi Tốn Nhất: Phần Lớn Là Xe Sang Đức, 1 Thương Hiệu Mỹ
-
Đồng Nai: Kim Ngạch Xuất Khẩu Phần Lớn Thuộc Nhóm Hàng Công ...
-
Cam Kết Chính - Hiệp định CPTPP