Nghĩa Của Từ Phần Lớn - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
số lượng không xác định, nhưng là một số lớn trong tổng số
dành phần lớn thời gian cho gia đình phần lớn học sinh đều đạt hạnh kiểm tốt Đồng nghĩa: đa số, phần nhiều Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ph%E1%BA%A7n_l%E1%BB%9Bn »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Phần Lớn
-
Phần Lớn - Wiktionary Tiếng Việt
-
PHẦN LỚN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
→ Phần Lớn, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
PHẦN LỚN In English Translation - Tr-ex
-
CHIẾM PHẦN LỚN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Phần Lớn Các Hoang Mạc Nằm ở? - Luật Hoàng Phi
-
Phần Lớn - UBND Huyện Đồng Phú
-
Phần Lớn - Viện Kiểm Sát Nhân Dân Tỉnh Thừa Thiên Huế
-
20 Dòng Xe Nuôi Tốn Nhất: Phần Lớn Là Xe Sang Đức, 1 Thương Hiệu Mỹ
-
Đồng Nai: Kim Ngạch Xuất Khẩu Phần Lớn Thuộc Nhóm Hàng Công ...
-
Cam Kết Chính - Hiệp định CPTPP