Chiến Tranh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • hết lòng Tiếng Việt là gì?
  • Xuân Thăng Tiếng Việt là gì?
  • trao đổi Tiếng Việt là gì?
  • khéo ghét Tiếng Việt là gì?
  • rác Tiếng Việt là gì?
  • tăng ni Tiếng Việt là gì?
  • Tây Kỳ Tiếng Việt là gì?
  • cốt nhục tử sinh Tiếng Việt là gì?
  • lư diệp Tiếng Việt là gì?
  • xác thực Tiếng Việt là gì?
  • ranh mãnh Tiếng Việt là gì?
  • trái đất Tiếng Việt là gì?
  • kem cốc Tiếng Việt là gì?
  • nằm khoèo Tiếng Việt là gì?
  • khơi Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của chiến tranh trong Tiếng Việt

chiến tranh có nghĩa là: - dt. . . Hiện tượng chính trị - xã hội có tính lịch sử, biểu hiện bằng xung đột bạo lực giữa các lực lượng đối kháng trong một nước hoặc giữa các nước: chiến tranh và Hoà Bình chống chiến tranh. . . Việc tiến hành chống nước khác một cách toàn diện hoặc trên một lĩnh vực nào đó: chiến tranh phá hoại kinh tế chiến tranh tâm lí.

Đây là cách dùng chiến tranh Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chiến tranh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Chiến Tranh Là Gì