Chiến Tranh Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ chiến tranh tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm chiến tranh tiếng Nhật chiến tranh (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ chiến tranh

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

chiến tranh tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ chiến tranh trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chiến tranh tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - あらそい - 「争い」 - こうそう - 「抗争」 - せんそう - 「戦争」 * v - あらそう - 「争う」

Ví dụ cách sử dụng từ "chiến tranh" trong tiếng Nhật

  • - cuộc chiến tranh vô nghĩa giữa ~:〜間の無意味な争い
  • - cuộc chiến tranh giữa khoa học và tôn giáo:科学と宗教の争い
  • - học về chiến tranh Việt Nam:ベトナム(戦争)の教訓を学ぶ
  • - Chiến tranh vẫn đang diễn ra ở Apganitan:アフガニスタンで今も続いている戦争
  • - Chiến tranh giữa khoa học và tôn giáo:科学と宗教の争い
  • - Chiến tranh kinh tế:経済戦(争)
  • - chiến tranh để thu lợi được gì:〜を得るために争う
  • - chiến tranh vì cái gì:〜のために争う
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của chiến tranh trong tiếng Nhật

* n - あらそい - 「争い」 - こうそう - 「抗争」 - せんそう - 「戦争」 * v - あらそう - 「争う」Ví dụ cách sử dụng từ "chiến tranh" trong tiếng Nhật- cuộc chiến tranh vô nghĩa giữa ~:〜間の無意味な争い, - cuộc chiến tranh giữa khoa học và tôn giáo:科学と宗教の争い, - học về chiến tranh Việt Nam:ベトナム(戦争)の教訓を学ぶ, - Chiến tranh vẫn đang diễn ra ở Apganitan:アフガニスタンで今も続いている戦争, - Chiến tranh giữa khoa học và tôn giáo:科学と宗教の争い, - Chiến tranh kinh tế:経済戦(争), - chiến tranh để thu lợi được gì:〜を得るために争う, - chiến tranh vì cái gì:〜のために争う,

Đây là cách dùng chiến tranh tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chiến tranh trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới chiến tranh

  • sách chẩn đoán và thống kê tiếng Nhật là gì?
  • sự khai mỏ tiếng Nhật là gì?
  • tròng trành tiếng Nhật là gì?
  • gia phụ tiếng Nhật là gì?
  • tích góp tiếng Nhật là gì?
  • tính khô tiếng Nhật là gì?
  • tiếng hú tiếng Nhật là gì?
  • môn bóng rổ tiếng Nhật là gì?
  • từ nay về sau tiếng Nhật là gì?
  • ngân hàng ngoại thương tiếng Nhật là gì?
  • sự chưa chín chắn tiếng Nhật là gì?
  • đấm bóp tiếng Nhật là gì?
  • sự tiếp trợ tiếng Nhật là gì?
  • thuận buồm xuôi gió tiếng Nhật là gì?
  • giống mèo tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Chiến Tranh Tiếng Nhật Là Gì