CHIM ĐÀ ĐIỂU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CHIM ĐÀ ĐIỂU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từchim đà điểuemuđà điểuchimđà điểu emu

Ví dụ về việc sử dụng Chim đà điểu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chim đà điểu, gấu túi wombats và chó hoang Dingo sẽ xuất hiện trước mắt bạn!Emus, wombats and dingoes will appear before your eyes!Một người đàn ông bước vào nhà hàng với một con chim đà điểu trưởng thành đằng sau.A man walks into a restaurant with a full-grown ostrich bird behind him.Chim cánh cụt, chim đà điểu và chim Dodo là ba loàichim không có khả năng bay lượn.Penguins, ostriches, and dodo birds are all birds that do not fly.Emu được lấy dầu sau khi thịt được thu hoạch từ chim đà điểu, có nghĩa là nó không thể có được trong khi con chim vẫn còn sống.Emu oil is obtained after the meat is harvested from the birds, which means that it cannot be obtained while the bird is alive.Chim đà điểu bố mẹ đẻ trứng cách đây 8- 9 tháng và dẫn đàn con lúc đó mới chỉ cao vài centimet vào thị trấn.The emu parents laid their eggs about eight to nine months ago, and led their chicks-- only a few inches tall at the time-- into the town.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từSử dụng với danh từđà điểuPhát hiện mới này chỉ ra rằng, nếu các nhà khoa học có cơ hội tạo ra mẫu nhiễm sắc thể từ một con khủng longtheropod, có lẽ nó sẽ trông rất giống nhiễm sắc thể của loài chim đà điểu, vịt hoặc gà hiện tại.The new discovery suggests that, had scientists had the opportunity to make a chromosome preparation from a theropod dinosaur,it might have looked very similar to that of a modern-day ostrich, duck or chicken.Trang trại chim đà điểu ở Jacksonville, Florida, đã tổ chức các cuộc đua như một điểm nhấn thu hút khách du lịch từ năm 1892, và lễ hội đà điểu hàng năm diễn ra ở Chandler, Arizona.The Ostrich Farm in Jacksonville, Florida, has held competitions since it opened as a tourist attraction in 1892, and the annual Ostrich Festival takes place in Chandler, Arizona.Nó là thú vị để lưu ý rằng, không giống như hầu hết các loài chim, đà điểu đực có dương vật và tiểu tiện và đại tiện là những hành vi riêng biệt, mặc dù người ta thường sau các khác gần như ngay lập tức.It is interesting to note that, unlike most birds, the male ostrich has a penis and that micturition and defecation are separate acts, although one normally follows the other almost immediately.Ở ngôi trường tại California, tôi híhoáy ghi chép từng chiêu để dắt bộ chim đà điểu, hoặc làm sao để bọn chó sói chấp nhận mình như một thành viên của bầy đàn, nhưng trong lúc ấy tôi lại nghĩ rằng:“ Không thể chờ đợi để áp dụng đống này với Scott”.At the school in California,I would be scribbling notes on how to walk an emu or have a wolf accept you as a pack member, but I would be thinking,"I can't wait to try this on Scott.".Đà điểu là loài chim thú vị và khác thường.Ostriches are interesting and unusual birds.Emu là loài chim lớn thứ hai sau đà điểu.The emu is the second largest flightless bird, after ostriches.Đà điểu là loài chim lớn nhất và nặng nhất trên thế giới.Ostriches are the world's heaviest and largest bird.Đà điểu là loại chim lớn nhất hành tinh nhưng chúng lại không thể bay.Ostriches are the largest birds in the world, but cannot fly.Đà điểu là loại chim lớn nhất hành tinh nhưng chúng lại không thể bay.The ostrich is the largest bird in the world, but it cannot fly.Trứng của đà điểu, chim cánh cụt và chim săn mồi lớn nhất là dày nhất trong vỏ của chúng.The eggs of ostriches, penguins and large birds of prey are the most dense in their shells.Tổng số loài chim có sẵn trong công viên là khoảng 3000, trong đó có chim mỏ sừng, đà điểu và pelican, chỉ cần đến tên một vài.The total number of birds available in the bird park is around 3000 of them, including hornbills, emu and pelican, just to name a few.Trong số 8.600 loài chimcòn tồn tại trên thế giới, Đà điểu là loài chim lớn nhất.Of the 8,600 bird species which exist today, the ostrich is the largest.Đà điểu còn được gọi là chim lạc đà vì chúng có thể chịu được nhiệt độ cao và có thể sống trong một thời gian dài mà không cần nước.Ostriches are also known as‘camel birds' because they can withstand high temperature and can live for an extended period without water.Emu là loài chim lớn thứ hai sau đà điểu.Emu are the second largest bird after ostrich.Emu là loài chim lớn thứ hai sau đà điểu.Emu is the second largest living bird after the ostrich.Nổi tiếng nhất trong số đó là đà điểu và chim cánh cụt.The most famous of them are ostriches and penguins.Không giống các loài chim khác, đà điểu châu Phi có 2 ngón chân trên mỗi bàn.Unlike other birds, ostriches have only two toes on each foot.Những con chim có kích thước từ những con chim ruồi nhỏ bé đến đà điểu và Emu khổng lồ.Birds range in size from the tiny hummingbirds to the huge Ostrich and Emu.Nằm ở phía tây, Jurong Bird Park đã thu hút du khách từ năm 1971,nhà ở trên 5.000 loài chim, từ đà điểu, chim cánh cụt đến toucans.Located in the west, Jurong Bird Park has been charming visitors since 1971,housing over 5,000 birds, ranging from ostriches, to penguins and to toucans.Hầu hết những loài chim như emus và đà điểu, có kích thước rất lớn, nặng hơn khả năng nâng của cánh cả vài chục kg.Most of these birds, like emus and ostriches, ballooned in size, weighing hundreds of pounds more than wings can lift.Có những người, giống như những con chim cốc và đà điểu châu Phi, có thể tiêu hóa tất cả những thứ này, thậm chí sau một bữa ăn ê hề thịt cá rau quả, vì họ không chịu để cái gì uổng phí.There are those who, like cormorants and ostriches, can digest all sorts of this, even after the fullest dinner of meats and vegetables, for they suffer nothing to be wasted.Chim lớn nhất thế giới đà điểu Ostrich.Largest bird in the world- Ostrich.Struthio là một chi chim trong bộ Đà điểu( Struthioniformes).Struthio is a genus of bird in the order Struthioniformes.Khu nghỉ dưỡng này có ngựa, thỏ,chuột lang và những loại chim hiếm thấy như đà điểu đầu mèo.The resort is home to horses, rabbits,guinea pigs and exotic birds like cassowaries.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0188

Từng chữ dịch

chimdanh từbirdbirdschimcrow'sBIRDcrow 'sđàdanh từmomentumtrackdađàpaceđiểudanh từbirdbirds chìm tàu titanicchìm trong lửa

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chim đà điểu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Trứng đà điểu Trong Tiếng Anh