Chín Muồi - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨin˧˥ muə̤j˨˩ʨḭn˩˧ muəj˧˧ʨɨn˧˥ muəj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨin˩˩ muəj˧˧ʨḭn˩˧ muəj˧˧

Tính từ

chín muồi

  1. Chỉ thời gian đúng lúc làm một điều gì đó. Thời cơ chín muồi.
  2. (Trái cây?) Chín hết mức có thể. Buồng chuối chín muồi.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chín_muồi&oldid=2122578” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Nhãn định nghĩa chưa định rõ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục chín muồi 1 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Chín Muồi Nghĩa Là Gì