Chinh Phục 1000 Từ Vựng Tiếng Trung Trong 4 Tuần - Phần 1
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Học tiếng Trung Online
- Học tiếng Trung Offline
- Khóa học HSK3 + HSKK
- Khoá học HSK4 + HSKK
- Tiếng Trung Doanh Nghiệp
- Lịch khai giảng
- Tài liệu
- Đề thi HSK
- Sách Luyện thi HSK
- Sách học tiếng Trung
- Phần mềm
- Blog
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Từ vựng
- Ngữ pháp
- Hội thoại
- Video học
- Bài tập
- Kinh nghiệm học tiếng Trung
- Học tiếng Trung qua bài hát
- Các kỳ thi năng lực tiếng Trung
- Đời sống văn hoá Trung Quốc
- Học tiếng Trung mỗi ngày
- Trang nhất
- Tin tức
- Kinh nghiệm học tiếng Trung Quốc
TỔNG HỢP 500 từ vựng tiếng Trung cơ bản giản thể / phồn thể
-
100 từ vựng tiếng Trung cơ bản
| STT | tiếng Trung phồn thể | tiếng Trung giản thể | Phiên âm (tiếng Trung bồi) | Dịch nghĩa |
| 1 | 音樂 | 音乐 | yīnyuè (in duê) | Âm nhạc |
| 2 | 聲音 | 声音 | shēngyīn (sâng in) | Âm thanh, tiếng động |
| 3 | 安全 | 安全 | ānquán (an choén) | An toàn |
| 4 | 老兄 | 老兄 | lǎoxiōng (lảo xung) | Anh bạn, ông anh |
| 5 | 哥哥 | 哥哥 | gēgē (cưa cựa) | Anh trai |
| 6 | 太太 | 太太 | tàitài (thai thai) | Bà lớn, bà chủ, bà xã, bà nhà |
| 7 | 醫生 | 医生 | Yīshēng (y sâng) | Bác sĩ, thày thuốc |
| 8 | 朋友 | 朋友 | péngyǒu (phấng yểu) | Bạn bè, bằng hữu |
| 9 | 本來 | 本来 | běnlái (pẩn lái) | Ban đầu, trước đây, lẽ ra, đáng lẽ |
| 10 | 談談 | 谈谈 | tán tán (thán thán) | Bàn về,thảo luận |
| 11 | 案子 | 案子 | ànzi (an trự) | Bàn, bàn dài, vụ án, án kiện |
| 12 | 否則 | 否则 | fǒuzé (phẩu chứa) | Bằng không, nếu không |
| 13 | 寶貝 | 宝贝 | bǎobèi (pảo pây) | Bảo bối, cục cưng, của báu |
| 14 | 報告 | 报告 | bào gào (pao cao) | Báo cáo, bản báo cáo, phát biểu |
| 15 | 保證 | 保证 | Bǎozhèng (pảo trâng) | Bảo đảm |
| 16 | 保護 | 保护 | bǎohù (pảo hu) | Bảo hộ, bảo vệ |
| 17 | 多久 | 多久 | duōjiǔ (tuô chiểu) | Bao lâu |
| 18 | 開始 | 开始 | kāishǐ (khai sử) | Bắt đầu, lúc đầu |
| 19 | 抓住 | 抓住 | zhuā zhù (troa tru) | Bắt được , túm được |
| 20 | 任何 | 任何 | rènhé (rân hứa) | Bất luận cái gì |
| 21 | 非常 | 非常 | fēicháng (phây cháng) | Bất thường, rất, vô cùng |
| 22 | 現在 | 现在 | xiànzài (xien chai) | Bây giờ |
| 23 | 身邊 | 身边 | Shēnbiān (sân pen) | Bên cạnh, bên mình |
| 24 | 那邊 | 那边 | nà biān (na pien) | Bên kia, bên ấy |
| 25 | 這邊 | 这边 | zhè biān (trưa ben) | Bên này |
| 26 | 上面 | 上面 | shàngmiàn (sang mien) | Bên trên, phía trên |
| 27 | 裡面 | 里面 | Lǐmiàn (lỉ mien) | Bên trong, trong |
| 28 | 醫院 | 医院 | yīyuàn (yi doen) | Bệnh viện |
| 29 | 秘密 | 秘密 | mìmì (mi mi) | Bí mật |
| 30 | 變成 | 变成 | biàn chéng (pen chấng) | Biến thành, trở thành |
| 31 | 知道 | 知道 | zhī dào (trư tao) | Biết, hiểu, rõ |
| 32 | 表演 | 表演 | biǎoyǎn (péo dẻn) | Biểu diễn |
| 33 | 放棄 | 放弃 | fàngqì (phang chi) | Bỏ cuộc, từ bỏ |
| 34 | 部分 | 部分 | bùfèn (pù phân) | Bộ phận |
| 35 | 投票 | 投票 | tóupiào (thấu pheo) | Bỏ phiếu |
| 36 | 爸爸 | 爸爸 | bàba (pa pa) | Bố, cha, ông già |
| 37 | 因為 | 因为 | yīnwèi (in guây) | Bởi vì, bởi rằng |
| 38 | 他們 | 他们 | tāmen (tha mân) | Bọn họ |
| 39 | 它們 | 它们 | tāmen (tha mân) | Bọn họ, chúng nó |
| 40 | 照片 | 照片 | zhàopiàn (trao phien) | Bức ảnh, bức hình |
| 41 | 早上 | 早上 | zǎoshang (chảo sang) | Buổi sáng |
| 42 | 晚上 | 晚上 | wǎnshàng (oản sang) | Buổi tối, ban đêm |
| 43 | 生意 | 生意 | shēngyì (sâng y) | Buôn bán,làm ăn, sức sống, nảy nở |
| 44 | 大家 | 大家 | dàjiā (ta chea) | Cả nhà, mọi người |
| 45 | 個人 | 个人 | gèrén (cưa rấn) | Cá nhân |
| 46 | 咖啡 | 咖啡 | kāfēi (khai phây) | Cà phê |
| 47 | 你們 | 你们 | nǐmen (nỉ mân) | Các bạn |
| 48 | 各位 | 各位 | gèwèi (cưa guây) | Các vị ( đại biểu, giáo viên…) |
| 49 | 想法 | 想法 | xiǎngfǎ (xéng phả) | Cách nghĩ, ý nghĩ |
| 50 | 辦法 | 办法 | bànfǎ (pan phả) | Cách, biện pháp |
| 51 | 那個 | 那个 | nàgè (na cừa) | Cái đó, việc ấy, ấy |
| 52 | 什麼 | 什么 | shén me (sấn mơ) | Cái gì, hả |
| 53 | 別的 | 别的 | bié de (piế tơ) | Cái khác |
| 54 | 其他 | 其他 | qítā (chí tha) | Cái khác, khác |
| 55 | 這個 | 这个 | zhège (trưa cơ) | Cái này, việc này |
| 56 | 傢伙 | 家伙 | jiāhuo (chea huô) | Cái thứ, thằng cha, cái con |
| 57 | 感覺 | 感觉 | gǎnjué (cản chuế) | Cảm giác, cảm thấy, cho rằng |
| 58 | 謝謝 | 谢谢 | Xièxiè (xiê xiệ) | Cám ơn |
| 59 | 感謝 | 感谢 | Gǎnxiè (cản xiê) | Cảm tạ, cảm ơn |
| 60 | 感到 | 感到 | gǎndào (cản tao) | Cảm thấy, thấy |
| 61 | 覺得 | 觉得 | juédé (chuế tứa) | Cảm thấy, thấy rằng |
| 62 | 根本 | 根本 | gēnběn (cân pẩn) | Căn bản, chủ yếu, trước giờ |
| 63 | 小心 | 小心 | xiǎoxīn (xẻo xin) | Cẩn thận |
| 64 | 必要 | 必要 | bìyào (pi deo) | Cần thiết, thiết yếu |
| 65 | 需要 | 需要 | xūyào (xuy deo) | Cần, yêu cầu |
| 66 | 警察 | 警察 | Jǐngchá (chỉng chá) | Cảnh sát |
| 67 | 故事 | 故事 | Gùshì (cu sư) | Câu chuyện |
| 68 | 父母 | 父母 | fùmǔ (phu mủ) | Cha mẹ |
| 69 | 照顧 | 照顾 | Zhàogù (trao cu) | Chăm sóc |
| 70 | 真正 | 真正 | Zhēnzhèng (trân trâng) | Chân chính |
| 71 | 實在 | 实在 | Shízài (sứ chai) | Chân thực, quả thực, thực ra |
| 72 | 死亡 | 死亡 | sǐwáng (sử oáng) | Chết, tử vong |
| 73 | 只要 | 只要 | zhǐyào (trử deo) | Chỉ cần, miễn là |
| 74 | 只有 | 只有 | zhǐyǒu (trứ yểu) | Chỉ có |
| 75 | 至少 | 至少 | zhìshǎo (trư sảo) | Chí ít, ít nhất |
| 76 | 只是 | 只是 | zhǐshì (trử sư) | Chỉ là, chẳng qua là, chỉ, nhưng |
| 77 | 鑰匙 | 钥匙 | yàoshi (deo sư) | Chìa khóa |
| 78 | 政府 | 政府 | zhèngfǔ (trâng phủ) | Chính phủ |
| 79 | 一定 | 一定 | yī dìng (ý ting) | Chính xác, cần phải, nhất định |
| 80 | 那裡 | 那里 | nàlǐ (na lỉ) | Chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy |
| 81 | 那兒 | 那儿 | nà’er (na r) | Chỗ ấy, nơi ấy, lúc ấy, bây giờ |
| 82 | 不管 | 不管 | bùguǎn (pù quản) | Cho dù, bất luận, mặc kệ, bỏ mặc |
| 83 | 即使 | 即使 | jíshǐ (chí sử) | Cho dù, dù cho |
| 84 | 哪兒 | 哪儿 | nǎ’er (nả ớr) | Chỗ nào, đâu |
| 85 | 所以 | 所以 | suǒyǐ (suố ỷ) | Cho nên, sở dĩ, nguyên cớ |
| 86 | 認為 | 认为 | rènwéi (rân uấy) | Cho rằng, cho là |
| 87 | 丈夫 | 丈夫 | zhàngfū (trang phu) | Chồng |
| 88 | 主意 | 主意 | zhǔyì (trủ yi) | Chủ kiến , chủ định |
| 89 | 注意 | 注意 | zhùyì (tru yi) | Chú ý |
| 90 | 從沒 | 从没 | cóng méi (chúng mấy) | Chưa bao giờ, không bao giờ |
| 91 | 從來 | 从来 | cónglái (chúng lái) | Chưa hề, từ trước tới nay |
| 92 | 準備 | 准备 | zhǔnbèi (truẩn bây) | Chuẩn bị, dự định |
| 93 | 證據 | 证据 | zhèngjù (trâng chuy) | Chứng cứ, bằng chứng |
| 94 | 證明 | 证明 | zhèngmíng (trâng mính) | Chứng minh |
| 95 | 咱們 | 咱们 | zánmen (chán mân) | Chúng ta |
| 96 | 我們 | 我们 | wǒ men (ủa mân) | Chúng tôi |
| 97 | 擁有 | 拥有 | yǒngyǒu (dúng yểu) | Có |
| 98 | 有點 | 有点 | yǒudiǎn (yếu tẻn) | Có chút |
| 99 | 女孩 | 女孩 | nǚhái (nủy hái) | Cô gái |
| 100 | 機會 | 机会 | jīhuì (chi huây) | Cơ hội, dịp, thời cơ |
-
100 từ vựng cơ bản trong tiếng Trung từ 101-200
| STT | Tiếng Trung phồn thể | Tiếng Trung giản thể | Phiên âm (tiếng Trung bồi) | Ý nghĩa |
| 101 | 有趣 | 有趣 | yǒuqù (yểu chuy) | Có hứng |
| 102 | 也許 | 也许 | yěxǔ (diế xủy) | Có lẽ, e rằng, biết đâu |
| 103 | 或者 | 或者 | huòzhě (huô trửa) | Có lẽ, hoặc, hoặc là |
| 104 | 加油 | 加油 | jiāyóu (chea yếu) | Cố lên |
| 105 | 有些 | 有些 | yǒuxiē (yểu xiê) | Có một số, một ít,vài phần |
| 106 | 有人 | 有人 | yǒurén (yểu rấn) | Có người, có ai… |
| 107 | 姑娘 | 姑娘 | gūniáng (cu néng) | Cô nương |
| 108 | 可以 | 可以 | kěyǐ (khứa ỷ) | Có thể |
| 109 | 或許 | 或许 | huòxǔ (huô xủy) | Có thể, có lẽ, hay là |
| 110 | 可能 | 可能 | kěnéng (khửa nấng) | Có thể, khả năng, chắc là |
| 111 | 女兒 | 女儿 | nǚ’ér (nủy ớ) | Con gái |
| 112 | 還要 | 还要 | hái yào (hái hảo) | Còn muốn, vẫn muốn |
| 113 | 男孩 | 男孩 | nánhái (nán hái) | Con trai |
| 114 | 兒子 | 儿子 | érzi (ớ chự) | Con trai, người con |
| 115 | 公司 | 公司 | gōngsī (cung sư) | Công ty, hãng |
| 116 | 工作 | 工作 | gōngzuò (cung chua) | Công việc, công tác |
| 117 | 不過 | 不过 | bùguò (pú cua) | Cực kỳ, nhất trên đời, nhưng, nhưng |
| 118 | 一起 | 一起 | yīqǐ (yi chỉ) | Cùng nơi, cùng, tổng cộng |
| 119 | 終於 | 终于 | zhōngyú (trung úy) | Cuối cùng |
| 120 | 最後 | 最后 | zuìhòu (chuây hâu) | Cuối cùng, sau cùng |
| 121 | 過去 | 过去 | guòqù (cuô chuy) | Đã qua, đi qua |
| 122 | 已經 | 已经 | yǐjīng (ỷ ching) | Đã, rồi |
| 123 | 特別 | 特别 | tèbié (thưa biế) | Đặc biệt |
| 124 | 代表 | 代表 | dàibiǎo (tai pẻo) | Đại biểu, đại diện |
| 125 | 大學 | 大学 | dàxué (ta xuế) | Đại học |
| 126 | 男人 | 男人 | nánrén (nán rấn) | Đàn ông, nam nhân |
| 127 | 正在 | 正在 | zhèngzài (trâng chai) | Đang |
| 128 | 該死 | 该死 | gāisǐ (cai sử) | Đáng chết, chết tiệt |
| 129 | 討厭 | 讨厌 | tǎoyàn (thảo den) | Đáng ghét, ghét |
| 130 | 可憐 | 可怜 | kělián (khửa lén) | Đáng thương |
| 131 | 可愛 | 可爱 | kě’ài (khửa ai) | Đáng yêu |
| 132 | 最近 | 最近 | zuìjìn (chuây chin) | Dạo này, gần đây |
| 133 | 得到 | 得到 | dédào (tứa tao) | Đạt được, nhận được |
| 134 | 痛苦 | 痛苦 | tòngkǔ (thung khủ) | Đau khổ, thống khổ |
| 135 | 首先 | 首先 | shǒuxiān (sẩu xen) | Đầu tiên |
| 136 | 哪裡 | 哪里 | nǎlǐ (ná lỉ) | Đâu, nơi nảo, đâu có, đâu phải |
| 137 | 完全 | 完全 | wánquán (oán choén) | Đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn |
| 138 | 容易 | 容易 | róngyì (rúng y) | Dễ dàng, dễ |
| 139 | 介意 | 介意 | jièyì (chiê y) | Để ý, để bụng, lưu tâm |
| 140 | 為了 | 为了 | wèile (guây lơ) | Để, vì (biểu thị mục đích) |
| 141 | 帶來 | 带来 | dài lái (tai lái) | Đem lại |
| 142 | 到底 | 到底 | dàodǐ (tao tỉ) | Đến cùng, rốt cuộc, tóm lại |
| 143 | 來自 | 来自 | láizì (lái chư) | Đến từ |
| 144 | 漂亮 | 漂亮 | piàoliang (pheo lieng) | Đẹp, xinh xắn |
| 145 | 出來 | 出来 | chūlái (chu lái) | Đi ra, ra đây, xuất hiện, nảy ra |
| 146 | 地方 | 地方 | dìfāng (ti phang) | Địa phương, bản xứ, vùng, miền |
| 147 | 的確 | 的确 | díquè (tí chuê) | Đích thực |
| 148 | 電影 | 电影 | diànyǐng (ten ỉnh) | Điện ảnh, phim |
| 149 | 瘋狂 | 疯狂 | fēngkuáng (phân khoáng) | Điên rồ |
| 150 | 手機 | 手机 | shǒujī (sẩu chi) | Điện thoại di động |
| 151 | 調查 | 调查 | diàochá (teo chá) | Điều tra |
| 152 | 美元 | 美元 | měiyuán (mẩy doén) | Đô la mỹ |
| 153 | 眼睛 | 眼睛 | yǎnjīng (dẻn ching) | Đôi mắt |
| 154 | 生活 | 生活 | shēnghuó (sâng huố) | Đời sống, cuộc sống, sinh hoạt |
| 155 | 簡單 | 简单 | jiǎndān (chẻn tan) | Đơn giản |
| 156 | 東西 | 东西 | dōngxī (tung xi) | Đông tây, đồ vật |
| 157 | 並且 | 并且 | bìngqiě (ping chiể) | Đồng thời, hơn nữa, vả lại |
| 158 | 同意 | 同意 | tóngyì (thúng y) | Đồng ý, đồng tình |
| 159 | 突然 | 突然 | túrán (thú rán) | Đột nhiên |
| 160 | 能夠 | 能够 | nénggòu (nấng câu) | Đủ |
| 161 | 打算 | 打算 | dǎsuàn (tả soan) | Dự định, dự kiến |
| 162 | 過來 | 过来 | guòlái (cua lái) | Đủ, quá, đến, qua đây |
| 163 | 玩笑 | 玩笑 | wánxiào (oán xeo) | Đùa |
| 164 | 起來 | 起来 | qǐlái (chỉ lái) | Đứng dậy, nổi dậy, vùng lên |
| 165 | 不錯 | 不错 | bùcuò (pú chua) | Đúng, đúng vậy, không tệ |
| 166 | 不要 | 不要 | bùyào (pú deo) | Đừng, không được, chớ |
| 167 | 當然 | 当然 | dāngrán (tang rán) | Dương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên |
| 168 | 唯一 | 唯一 | wéiyī (guấy yi) | Duy nhất |
| 169 | 保持 | 保持 | bǎochí (pảo chứ) | Duy trì, gìn giữ |
| 170 | 弟弟 | 弟弟 | dìdì (ti ti) | Em trai |
| 171 | 進來 | 进来 | jìnlái (chin lái) | Gần đây, vừa qua |
| 172 | 遇到 | 遇到 | yù dào (uy tao) | Gặp phải, bắt gặp |
| 173 | 記錄 | 记录 | jìlù (chi lu) | Ghi lại , ghi chép |
| 174 | 記住 | 记住 | jì zhù (chi tru) | Ghi nhớ |
| 175 | 家庭 | 家庭 | jiātíng (chea thính) | Gia đình |
| 176 | 加入 | 加入 | jiārù (chea ru) | Gia nhập |
| 177 | 解決 | 解决 | jiějué (chiể chuế) | Giải quyết |
| 178 | 解釋 | 解释 | jiěshì (chiể sư) | Giải thích |
| 179 | 老師 | 老师 | lǎoshī (lảo sư) | Giáo viên |
| 180 | 一樣 | 一样 | yīyàng (ý dang) | Giống nhau, cũng thế |
| 181 | 之間 | 之间 | zhī jiān (trư chen) | Giữa |
| 182 | 幫忙 | 帮忙 | bāngmáng (pang máng) | Giúp đỡ |
| 183 | 幫助 | 帮助 | bāngzhù (pang tru) | Giúp đỡ, viện trợ |
| 184 | 行動 | 行动 | xíngdòng (xính tung) | Hành động |
| 185 | 行為 | 行为 | xíngwéi (xính guấy) | Hành vi |
| 186 | 作為 | 作为 | zuòwéi (chuô guấy) | Hành vi, làm được, với tư cách |
| 187 | 系統 | 系统 | xìtǒng (xi thủng) | Hệ thống |
| 188 | 約會 | 约会 | yuēhuì (duê huây) | Hẹn hò, hẹn gặp |
| 189 | 顯然 | 显然 | xiǎnrán (xẻn rán) | Hiển nhiên |
| 190 | 現場 | 现场 | xiànchǎng (xien chảng) | Hiện trường |
| 191 | 理解 | 理解 | lǐjiě (lí chiể) | Hiểu biết |
| 192 | 了解 | 了解 | liǎojiě (léo chiể) | Hiểu rõ, biết rõ, hỏi thăm |
| 193 | 樣子 | 样子 | yàngzi (dang chự) | Hình dáng, dáng vẻ |
| 194 | 好像 | 好像 | hǎoxiàng (hảo xieng) | Hình như, na ná, giống như |
| 195 | 她們 | 她们 | tāmen (tha mân) | Họ, bọn họ |
| 196 | 完美 | 完美 | wánměi (oán mẩy) | Hoàn mỹ |
| 197 | 歡迎 | 欢迎 | huānyíng (hoan ính) | Hoan nghênh, chào mừng |
| 198 | 完成 | 完成 | wánchéng (oán chấng) | Hoàn thành |
| 199 | 那天 | 那天 | nèitiā (nây then) | Hôm đó |
| 200 | 昨天 | 昨天 | zuótiān (chúa then) | Hôm qua |
-
100 từ vựng tiếng Trung cơ bản từ 201-300
| STT | Tiếng Trung phồn thể | Tiếng Trung giản thể | Phiên âm (tiếng Trung bồi) | Ý nghĩa |
| 201 | 婚禮 | 婚礼 | hūnlǐ (huân lỉ) | Hôn lễ |
| 202 | 糟糕 | 糟糕 | zāogāo (chao cao) | Hỏng bét, gay go |
| 203 | 兇手 | 凶手 | xiōngshǒu (xung sẩu) | Hung thủ |
| 204 | 興趣 | 兴趣 | xìngqù (xing chuy) | Hứng thú, thích thú |
| 205 | 兄弟 | 兄弟 | xiōngdì (xung ti) | Huynh đệ, anh em |
| 206 | 計劃 | 计划 | jìhuà (chi hoa) | Kế hoạch, lập kế hoạch |
| 207 | 結婚 | 结婚 | jiéhūn (chiế huân) | Kết hôn |
| 208 | 結果 | 结果 | jiéguǒ (chiế cuổ) | Kết quả |
| 209 | 結束 | 结束 | jiéshù (chiế su) | Kết thúc, chấm dứt |
| 210 | 肯定 | 肯定 | kěndìng (khẩn ting) | Khẳng định, quả quyết, chắc chắn |
| 211 | 到處 | 到处 | dàochù (tao chu) | Khắp nơi, mọi nơi, đâu đâu |
| 212 | 大概 | 大概 | dàgài (ta cai) | Khoảng, chừng |
| 213 | 不用 | 不用 | bùyòng (bú dung) | Không cần |
| 214 | 控制 | 控制 | kòngzhì (khung trư) | Khống chế |
| 215 | 沒有 | 没有 | méiyǒu (mấy yểu) | Không có, không bằng, chưa |
| 216 | 無法 | 无法 | wúfǎ (ú phả) | Không còn cách nào |
| 217 | 不行 | 不行 | bùxíng (pù xính) | Không được |
| 218 | 不同 | 不同 | bùtóng (pù thúng) | Không giống, không cùng |
| 219 | 不再 | 不再 | bù zài (pú chai) | Không lặp lại , ko có lần thứ 2 |
| 220 | 抱歉 | 抱歉 | bàoqiàn (pao chen) | Không phải, ân hận, có lỗi |
| 221 | 不能 | 不能 | bùnéng (pu nấng) | Không thể, không được |
| 222 | 不好 | 不好 | bù hǎo (pù hảo) | Không tốt |
| 223 | 奇怪 | 奇怪 | qíguài (chí quai) | Kì lạ, kì quái |
| 224 | 其實 | 其实 | Qíshí (chí sứ) | Kì thực, thực ra |
| 225 | 檢查 | 检查 | jiǎnchá (chẻn chá) | Kiểm tra |
| 226 | 建議 | 建议 | Jiànyì (chien yi) | Kiến nghị, đề xuất, sáng kiến |
| 227 | 堅持 | 坚持 | Jiānchí (chen chứ) | Kiên trì |
| 228 | 這種 | 这种 | zhè zhǒng (trưa trủng) | Kiểu này, loại này |
| 229 | 重新 | 重新 | chóngxīn (chúng xin) | Lại lần nữa, làm lại từ đầu |
| 230 | 做到 | 做到 | zuò dào (chua tao) | Làm được |
| 231 | 幹嗎 | 干吗 | gànma (can ma) | Làm gì |
| 232 | 如何 | 如何 | rúhé (rú hứa) | Làm sao, ntn, ra sao |
| 233 | 這次 | 这次 | zhè cì (trưa chư) | Lần này |
| 234 | 馬上 | 马上 | mǎshàng (mả sang) | Lập tức, tức khắc |
| 235 | 聯繫 | 联系 | liánxì (lén xi) | Liên hệ |
| 236 | 有關 | 有关 | yǒuguān (yểu quan) | Liên quan, hữu quan |
| 237 | 緊張 | 紧张 | jǐnzhāng (chỉn trang) | Lo lắng, hồi hộp |
| 238 | 擔心 | 担心 | dānxīn (tan xin) | Lo lắng, không yên tâm, lo âu |
| 239 | 那種 | 那种 | nà zhǒng (na trủng) | Loại đó |
| 240 | 人類 | 人类 | rénlèi (rấn lây) | Loài người, nhân loại |
| 241 | 選擇 | 选择 | xuǎnzé (xoẻn chứa) | Lựa chọn, tuyển chọn |
| 242 | 律師 | 律师 | lǜshī (lùy sư) | Luật sư |
| 243 | 那時 | 那时 | nà shí (na sứ) | Lúc đó, khi đó |
| 244 | 當時 | 当时 | dāngshí (tang sứ) | Lúc đó, khi đó, lập tức, ngay |
| 245 | 總是 | 总是 | zǒng shì (chủng sư) | Luôn luôn , lúc nào cũng |
| 246 | 留下 | 留下 | liú xià (liếu xia) | Lưu lại |
| 247 | 理由 | 理由 | lǐyóu (lỉ yếu) | Lý do |
| 248 | 而且 | 而且 | érqiě (ớ chiể) | Mà còn, với lại |
| 249 | 來說 | 来说 | lái shuō (lái suô) | Mà nói |
| 250 | 而已 | 而已 | éryǐ (ớ ỷ) | Mà thôi |
| 251 | 雖然 | 虽然 | suīrán (suây rán) | Mặc dù |
| 252 | 直到 | 直到 | zhídào (trứ tao) | Mãi đến, cho đến, tận đến |
| 253 | 未來 | 未来 | wèilái (guây lái) | Mai sau, sau này, tương lai |
| 254 | 失去 | 失去 | shīqù (sư chuy) | Mất, chết |
| 255 | 飛機 | 飞机 | fēijī (phây chi) | Máy bay, phi cơ |
| 256 | 電話 | 电话 | diàn huà (ten hoa) | Máy điện thoại, điện thoại |
| 257 | 媽媽 | 妈妈 | māmā (ma ma) | Mẹ, má, u, bầm, bà già |
| 258 | 母親 | 母亲 | mǔqīn (mủ chin) | Mẹ, mẫu thân |
| 259 | 打開 | 打开 | dǎkāi (tả khai) | Mở ra |
| 260 | 開槍 | 开枪 | kāi qiāng (khai cheng) | Mở súng |
| 261 | 每個 | 每个 | měi gè (mẩy cừa) | Mỗi cái |
| 262 | 每天 | 每天 | měitiān (mẩy then) | Mỗi ngày |
| 263 | 人們 | 人们 | rénmen (rấn mân) | Mọi người, người ta |
| 264 | 禮物 | 礼物 | lǐwù (lỉ u) | Món quà, quà |
| 265 | 希望 | 希望 | xīwàng (xi oang) | Mong muốn, hy vọng, ước ao |
| 266 | 屁股 | 屁股 | pìgu (phi cu) | Mông, đít |
| 267 | 一個 | 一个 | yīgè (ý cừa) | Một cái, một |
| 268 | 一點 | 一点 | yī diǎn (yi tẻn) | Một chút, một ít, chút xíu, chút ít |
| 269 | 一些 | 一些 | yīxiē (y xiê) | Một ít, một số, hơi, một chút |
| 270 | 一下 | 一下 | yīxià (ý xia) | Một tý, thử xem, bỗng chốc |
| 271 | 目標 | 目标 | mùbiāo (mu peo) | Mục tiêu |
| 272 | 謀殺 | 谋杀 | móushā (mấu sa) | Mưu sát |
| 273 | 能力 | 能力 | nénglì (nấng li) | Năng lực, khả năng |
| 274 | 應該 | 应该 | yīnggāi (ing cai) | Nên, cần phải |
| 275 | 如果 | 如果 | rúguǒ (rú cuổ) | Nếu |
| 276 | 紐約 | 纽约 | niǔyuē (niể duê) | New york( Mỹ) |
| 277 | 阻止 | 阻止 | zǔzhǐ (chú trử) | Ngăn trở, ngăn cản |
| 278 | 今天 | 今天 | jīntiān (chin then) | Ngày hôm nay, hôm nay, hiện tại |
| 279 | 明天 | 明天 | míngtiān (míng then) | Ngày mai, mai đây |
| 280 | 聽到 | 听到 | tīng dào (thing tao) | Nghe được |
| 281 | 聽說 | 听说 | tīng shuō (thing suô) | Nghe nói |
| 282 | 想想 | 想想 | xiǎng xiǎng (xéng xẻng) | Nghĩ |
| 283 | 想到 | 想到 | xiǎngdào (xẻng tao) | Nghĩ đến |
| 284 | 休息 | 休息 | xiūxí (xiêu xí) | Nghỉ ngơi, nghỉ |
| 285 | 白痴 | 白痴 | báichī (pái chư) | Ngớ ngẩn, thằng ngốc |
| 286 | 另外 | 另外 | lìngwài (ling oai) | Ngoài ra |
| 287 | 除了 | 除了 | chúle (chú lờ) | Ngoài ra, trừ ra |
| 288 | 睡覺 | 睡觉 | shuìjiào (suây cheo) | Ngủ |
| 289 | 晚安 | 晚安 | wǎn’ān (oản an) | Ngủ ngon |
| 290 | 病人 | 病人 | bìngrén (ping rấn) | Người bệnh |
| 291 | 伙計 | 伙计 | huǒjì (huổ chi) | Người cộng tác, bạn cùng nghề, làm |
| 292 | 別人 | 别人 | biérén (biế rấn) | Người khác, người ta |
| 293 | 小子 | 小子 | xiǎozi (xẻo trự) | Người trẻ tuổi, con trai, thằng |
| 294 | 危險 | 危险 | wéixiǎn (uấy xẻn) | Nguy hiểm |
| 295 | 原因 | 原因 | yuányīn (doén in) | Nguyên nhân |
| 296 | 監獄 | 监狱 | jiānyù (chen uy) | Nhà tù, nhà giam, nhà lao |
| 297 | 房子 | 房子 | fángzi (pháng chự) | Nhà, cái nhà |
| 298 | 認識 | 认识 | rènshi (rân sư) | Nhận biết, biết, nhận thức |
| 299 | 收到 | 收到 | shōu dào (sâu tao) | Nhận được |
| 300 | 道歉 | 道歉 | dàoqiàn (tao chen) | Nhận lỗi, chịu lỗi |
-
100 từ vựng tiếng Trung cơ bản từ 301-400
| STT | Tiếng Trung phồn thể | Tiếng Trung giản thể | Phiên âm (tiếng Trung bồi) | Ý nghĩa |
| 301 | 必須 | 必须 | bìxū (pi xuy) | Nhất định phải, nhất thiết phải |
| 302 | 就是 | 就是 | jiùshì (chiêu sư) | Nhất định, đúng, dù cho |
| 303 | 跳舞 | 跳舞 | tiàowǔ (theo ủ) | Nhảy múa |
| 304 | 任務 | 任务 | rènwù (rân u) | Nhiệm vụ |
| 305 | 多少 | 多少 | duōshǎo (tuô sảo) | Nhiều ít, bao nhiêu, mấy |
| 306 | 看到 | 看到 | kàn dào (khan tao) | Nhìn thấy |
| 307 | 見到 | 见到 | jiàn dào (chien tao) | Nhìn thấy, gặp mặt |
| 308 | 記得 | 记得 | jìdé (chi tứa) | Nhớ, nhớ lại, còn nhớ |
| 309 | 那麼 | 那么 | nàme (na mờ) | Như thế |
| 310 | 如此 | 如此 | rúcǐ (rú chử) | Như thế, như vậy |
| 311 | 這麼 | 这么 | zhème (trưa mơ) | Như thế, như vậy, thế này |
| 312 | 那樣 | 那样 | nàyàng (na dang) | Như vậy, như thế |
| 313 | 這樣 | 这样 | zhèyàng (trưa dang) | Như vậy, thế này |
| 314 | 但是 | 但是 | dànshì (tan sư) | Nhưng, mà |
| 315 | 可是 | 可是 | kěshì (khửa sư) | Nhưng, thế nhưng, thật là |
| 316 | 那些 | 那些 | nàxiē (na xiê) | Những…ấy, những…đó, những…kia |
| 317 | 這些 | 这些 | zhèxiē (trưa xiê) | Những…này |
| 318 | 努力 | 努力 | nǔ lì (nủ li) | Nỗ lực, cố gắng |
| 319 | 說話 | 说话 | shuōhuà (suô hoa) | Nói chuyện, trò chuyện, lời nói |
| 320 | 撒謊 | 撒谎 | sāhuǎng (sa hoảng) | Nói dối, bịa đặt |
| 321 | 告訴 | 告诉 | gàosù (cao su) | Nói với, tố cáo, tố giác |
| 322 | 女士 | 女士 | nǚshì (nủy sư) | Nữ sĩ, bà, phu nhân (ngoại giao) |
| 323 | 美國 | 美国 | měiguó (mẩy cuố) | Nước Mỹ |
| 324 | 這裡 | 这里 | zhèlǐ (trưa lỉ) | Ở đây |
| 325 | 這兒 | 这儿 | zhè’er (trưa ơr) | Ở đây, chỗ này, lúc này, bây giờ |
| 326 | 是否 | 是否 | shìfǒu (sư phẩu) | Phải chăng, hay không |
| 327 | 犯罪 | 犯罪 | fànzuì (phan chuây) | Phạm tội , phạm lỗi |
| 328 | 發現 | 发现 | fāxiàn (phan xen) | Phát hiện, tìm ra, phát giác |
| 329 | 手術 | 手术 | shǒushù (sẩu su) | Phẫu thuật |
| 330 | 下面 | 下面 | xiàmiàn (xia men) | Phía dưới, bên dưới |
| 331 | 外面 | 外面 | wàimiàn (oai mien) | Phía ngoài, bên ngoài |
| 332 | 後面 | 后面 | hòumiàn (hâu men) | Phía sau, đằng sau |
| 333 | 麻煩 | 麻烦 | máfan (má phán) | Phiền phức, rắc rối |
| 334 | 房間 | 房间 | fángjiān (pháng chen) | Phòng, gian phòng |
| 335 | 夫人 | 夫人 | Fūrén (phu rấn) | Phu nhân |
| 336 | 女人 | 女人 | nǚrén (nủy rấn) | Phụ nữ, đàn bà (ng trưởng thành) |
| 337 | 父親 | 父亲 | fùqīn (phu chin) | Phụ thân, bố, cha, ba |
| 338 | 負責 | 负责 | fùzé (phu chứa) | Phụ trách |
| 339 | 方法 | 方法 | fāngfǎ (phang phả) | Phương pháp, cách làm |
| 340 | 方式 | 方式 | fāngshì (phang sư) | Phương thức, cách thức, kiểu |
| 341 | 分鐘 | 分钟 | fēnzhōng (phân trung) | Phút |
| 342 | 簡直 | 简直 | jiǎnzhí (chẻn trứ) | Quả là, tưởng chừng, dứt khoát |
| 343 | 衣服 | 衣服 | yīfú (yi phú) | Quần áo, trang phục |
| 344 | 關係 | 关系 | guānxì (quan xi) | Quan hệ, liên quan đến |
| 345 | 關心 | 关心 | guānxīn (quan xin) | Quan tâm |
| 346 | 法官 | 法官 | fǎguān (phả quản) | Quan tòa , tòa án |
| 347 | 長官 | 长官 | zhǎngguān (trảng quan) | Quan trên, quan lớn |
| 348 | 忘記 | 忘记 | wàngjì (oang chi) | Quên |
| 349 | 國家 | 国家 | guójiā (cuố chea) | Quốc gia, đất nước |
| 350 | 決定 | 决定 | juédìng (chuế ting) | Quyết định |
| 351 | 出去 | 出去 | chūqù (chu chuy) | Ra, ra ngoài |
| 352 | 很快 | 很快 | hěn kuài (hẩn khoai) | Rất nhanh |
| 353 | 很多 | 很多 | hěnduō (hẩn tuô) | Rất nhiều |
| 354 | 極了 | 极了 | jíle (chí lơ) | Rất, cực |
| 355 | 真是 | 真是 | zhēnshi (trân sư) | Rõ là, thật là (không hài lòng) |
| 356 | 明白 | 明白 | míngbái (mính bái) | Rõ ràng, công khai, hiểu biết |
| 357 | 清楚 | 清楚 | qīngchǔ (ching chủ) | Rõ ràng, tinh tường, hiểu rõ |
| 358 | 離開 | 离开 | Líkāi (lí khai) | Rời khỏi, tách khỏi, ly khai |
| 359 | 錯誤 | 错误 | cuòwù (chua u) | Sai lầm, lỗi lầm, lệch lạc |
| 360 | 安排 | 安排 | ānpái (an phái) | Sắp xếp, bố trí, trình bày |
| 361 | 然後 | 然后 | ránhòu (rán hâu) | Sau đó, tiếp đó |
| 362 | 以後 | 以后 | yǐhòu (ỷ hâu) | Sau đó, về sau, sau này |
| 363 | 之後 | 之后 | zhīhòu (trư hâu) | Sau, sau khi |
| 364 | 生命 | 生命 | shēngmìng (sâng minh) | Sinh mệnh, mạng sống |
| 365 | 生日 | 生日 | shēngrì (sâng rư) | Sinh nhật , ngày sinh |
| 366 | 發生 | 发生 | fāshēng (pha sâng) | Sinh ra, xảy ra, sản sinh |
| 367 | 害怕 | 害怕 | hàipà (hai pha) | Sợ hãi, sợ sệt |
| 368 | 所有 | 所有 | suǒyǒu (suố yểu) | Sở hữu, tất cả, toàn bộ |
| 369 | 事實 | 事实 | Shìshí (sư sứ) | Sự thực |
| 370 | 事兒 | 事儿 | shì er (sư ơ) | Sự việc |
| 371 | 事情 | 事情 | shìqíng (sư chính) | Sự việc, sự tình |
| 372 | 考慮 | 考虑 | kǎolǜ (khảo luy) | Suy nghĩ, suy xét, cân nhắc |
| 373 | 再見 | 再见 | zàijiàn (chai chen) | Tạm biệt, chào tạm biệt |
| 374 | 一切 | 一切 | yīqiè (ý chiê) | Tất cả, hết thảy, toàn bộ |
| 375 | 名字 | 名字 | míngzì (míng chự) | Tên (người, sự vật) |
| 376 | 放鬆 | 放松 | Fàngsōng (phang sung) | Thả lỏng, buông lỏng, lơ là |
| 377 | 原諒 | 原谅 | Yuánliàng (doén leng) | Tha thứ, bỏ qua |
| 378 | 甚至 | 甚至 | Shènzhì (sân trư) | Thậm chí |
| 379 | 參加 | 参加 | Cānjiā (chan chea) | Tham gia, tham dự |
| 380 | 親愛 | 亲爱 | qīn’ài (chin ai) | Thân ái, thân thiết, thương yêu |
| 381 | 身體 | 身体 | Shēntǐ (sân thỉ) | Thân thể, cơ thể |
| 382 | 混蛋 | 混蛋 | Húndàn (huấn tan) | Thằng khốn, khốn nạn |
| 383 | 一直 | 一直 | Yīzhí (yi trứ) | Thẳng, luôn luôn, liên tục |
| 384 | 成功 | 成功 | chénggōng (chấng cung) | Thành công |
| 385 | 難道 | 难道 | nándào (nán tao) | Thảo nào, lẽ nào |
| 386 | 真的 | 真的 | zhēn de (trân tợ) | Thật mà |
| 387 | 改變 | 改变 | gǎibiàn (cải pien) | Thay đổi, sửa đổi |
| 388 | 先生 | 先生 | xiānshēng (xien sâng) | Thầy, tiên sinh, chồng |
| 389 | 看見 | 看见 | kànjiàn (khan chen) | Thấy, trông thấy, nhìn thấy |
| 390 | 世界 | 世界 | shìjiè (sư chiê) | Thế giới, vũ trụ, trái đất |
| 391 | 表現 | 表现 | biǎoxiàn (pẻo xien) | Thể hiện, tỏ ra |
| 392 | 怎樣 | 怎样 | zěnyàng (chẩn dang) | Thế nào, ra sao |
| 393 | 怎麼 | 怎么 | zěnme (chẩn mơ) | Thế nào, sao, như thế |
| 394 | 發誓 | 发誓 | fāshì (pha sư) | Thề, lời thề, xin thề |
| 395 | 比賽 | 比赛 | bǐsài (pỉ sai) | Thi đấu, đấu |
| 396 | 屍體 | 尸体 | shītǐ (sư thỉ) | Thi thể, xác chết |
| 397 | 喜歡 | 喜欢 | xǐhuān (xỉ hoan) | thích, vui mừng |
| 398 | 時間 | 时间 | shíjiān (sứ chen) | Thời gian, khoảng thời gian |
| 399 | 時候 | 时候 | shíhòu (sứ hâu) | Thời gian, lúc, khi |
| 400 | 聰明 | 聪明 | cōngmíng (chông mính) | Thông minh |
-
100 từ vựng cơ bản trong tiếng Trung từ 401-500
| STT | Tiếng Trung phồn thể | Tiếng Trung giản thể | Phiên âm (tiếng Trung bồi) | Ý nghĩa |
| 401 | 通過 | 通过 | Tōngguò (thung cuô) | Thông qua |
| 402 | 試試 | 试试 | shì shì (sư sư) | Thử |
| 403 | 第二 | 第二 | dì èr (ti ơ) | Thứ hai( chỉ số thứ tự) |
| 404 | 第一 | 第一 | dì yī (ti yi) | Thứ nhất, hạng nhất, quan trọng nhất |
| 405 | 承認 | 承认 | chéngrèn (chấng rân) | Thừa nhận |
| 406 | 上帝 | 上帝 | shàngdì (sang ti) | Thượng đế, chúa trời |
| 407 | 正常 | 正常 | zhèngcháng (trâng cháng) | Thường thường |
| 408 | 電視 | 电视 | diànshì (ten sư) | Ti vi, vô tuyến |
| 409 | 進行 | 进行 | jìnxíng (chin xính) | Tiến hành |
| 410 | 博士 | 博士 | bóshì (puố sư) | Tiến sĩ |
| 411 | 進入 | 进入 | jìnrù (chin ru) | Tiến vào, bước vào, đi vào |
| 412 | 小時 | 小时 | xiǎoshí (xẻo sứ) | Tiếng đồng hồ, giờ |
| 413 | 接受 | 接受 | jiēshòu (chiê sâu) | Tiếp nhận , tiếp thu, nhận |
| 414 | 繼續 | 继续 | jìxù (chi xuy) | Tiếp tục |
| 415 | 繼續 | 继续 | jìxù (chi xuy) | Tiếp tục, kéo dài, kế thừa, tiếp nối |
| 416 | 節目 | 节目 | jiémù (chiế mu) | Tiết mục, chương trình |
| 417 | 小姐 | 小姐 | xiǎojiě (xéo chiể) | Tiểu thư, cô |
| 418 | 找到 | 找到 | zhǎodào (trảo tao) | Tìm thấy |
| 419 | 信任 | 信任 | xìnrèn (xin rân) | Tín nhiệm |
| 420 | 新聞 | 新闻 | xīnwén (xin uấn) | Tin tức thời sự, việc mới xảy ra |
| 421 | 消息 | 消息 | Xiāoxī (xeo xi) | Tin tức, thông tin |
| 422 | 信息 | 信息 | xìnxī (xin xi) | Tin tức, thông tin |
| 423 | 以為 | 以为 | yǐwéi (ỷ guấy) | Tin tưởng, cho rằng |
| 424 | 相信 | 相信 | xiāngxìn (xieng xin) | Tin tưởng, tin |
| 425 | 情況 | 情况 | qíngkuàng (chính khoang) | Tình hình, tình huống |
| 426 | 精神 | 精神 | jīngshén (ching sấn) | Tinh thần |
| 427 | 組織 | 组织 | zǔzhī (chủ trư) | Tổ chức |
| 428 | 全部 | 全部 | quánbù (choén pu) | Toàn bộ |
| 429 | 整個 | 整个 | zhěnggè (trẩng cừa) | Toàn bộ, tất cả, cả thay |
| 430 | 頭髮 | 头发 | tóufǎ (thấu phả) | Tóc |
| 431 | 昨晚 | 昨晚 | zuó wǎn (chúa oản) | Tối hôm qua |
| 432 | 今晚 | 今晚 | jīn wǎn (chin oản) | Tối nay |
| 433 | 存在 | 存在 | cúnzài (chuấn chai) | Tồn tại |
| 434 | 傷害 | 伤害 | shānghài (sang hai) | Tổn thương, làm hại |
| 435 | 總統 | 总统 | zǒngtǒng (chúng thủng) | Tổng thống |
| 436 | 回答 | 回答 | huídá (huấy tá) | Trả lời, giải đáp |
| 437 | 曾經 | 曾经 | céngjīng (chấng ching) | Trải qua, đã trải |
| 438 | 孩子 | 孩子 | háizi (hái chự) | Trẻ con, con cái |
| 439 | 小孩 | 小孩 | xiǎohái (xẻo hái) | Trẻ em |
| 440 | 身上 | 身上 | shēnshang (sân sang) | Trên cơ thể, trên người |
| 441 | 治療 | 治疗 | zhìliáo (trư léo) | Trị liệu, chữa trị |
| 442 | 遊戲 | 游戏 | yóuxì (yếu xi) | Trò chơi |
| 443 | 成為 | 成为 | chéngwéi (chấng uấy) | Trở thành, biến thành |
| 444 | 回去 | 回去 | huíqù (huấy chuy) | Trở về, đi về |
| 445 | 回來 | 回来 | huílái (huấy lái) | Trở về, quay về |
| 446 | 其中 | 其中 | qízhōng (chí trung) | Trong đó |
| 447 | 家裡 | 家里 | jiālǐ (chea lỉ) | Trong nhà |
| 448 | 重要 | 重要 | zhòngyào (trung deo) | Trọng yếu, quan trọng |
| 449 | 除非 | 除非 | chúfēi (chú phây) | Trừ khi,ngoài ra |
| 450 | 直接 | 直接 | zhíjiē (trứ chiê) | Trực tiếp |
| 451 | 以前 | 以前 | yǐqián (ỷ chén) | Trước đây, trước kiam ngày trước |
| 452 | 之前 | 之前 | zhīqián (trư chén) | Trước, trước khi (time) |
| 453 | 學校 | 学校 | xuéxiào (xuế xeo) | Trường học |
| 454 | 自由 | 自由 | zìyóu (chư yếu) | Tự do |
| 455 | 自己 | 自己 | zìjǐ (chư chỉ) | Tự mình, mình |
| 456 | 是的 | 是的 | shì de (sư tợ) | Tựa như, giống như |
| 457 | 星期 | 星期 | xīngqí (xing chí) | Tuần lễ, ngày thứ, chủ nhật( gọi tắt) |
| 458 | 生氣 | 生气 | shēngqì (sâng chi) | Tức giận, giận dỗi |
| 459 | 經歷 | 经历 | jīnglì (ching li) | Từng trải, trải qua, những việc trải qua |
| 460 | 年輕 | 年轻 | niánqīng (nén ching) | Tuổi trẻ, thanh niên |
| 461 | 比較 | 比较 | bǐjiào (pỉ cheo) | Tương đối |
| 462 | 想像 | 想象 | xiǎngxiàng (xẻng xeng) | Tưởng tượng |
| 463 | 隨便 | 随便 | suíbiàn (suấy ben) | Tùy tiện, tùy, tùy ý, bất cứ |
| 464 | 選手 | 选手 | xuǎnshǒu (xoén sẩu) | Tuyển thủ, thí sinh |
| 465 | 絕對 | 绝对 | juéduì (chuế tuây) | Tuyệt đối |
| 466 | 支持 | 支持 | zhīchí (trư chứ) | Ủng hộ |
| 467 | 以及 | 以及 | yǐjí (ỷ chí) | Và, cùng |
| 468 | 還有 | 还有 | hái yǒu (hái yểu) | Vẫn còn |
| 469 | 問題 | 问题 | wèntí (uân thí) | Vấn đề, câu hỏi |
| 470 | 幸運 | 幸运 | xìngyùn (xing uyn) | Vận may, dịp may |
| 471 | 還是 | 还是 | háishì (hái sư) | Vẫn, vẫn còn, không ngờ, hoặc |
| 472 | 等等 | 等等 | děng děng (tấng tẩng) | Vân…vân, chờ một chút |
| 473 | 冷靜 | 冷静 | lěngjìng (lẩng ching) | Vắng vẻ, yên tĩnh, bình tĩnh |
| 474 | 進去 | 进去 | jìnqù (chin chuy) | Vào (từ ngoài vào trong) |
| 475 | 回到 | 回到 | huí dào (huấy tao) | Về đến |
| 476 | 回家 | 回家 | huí jiā (huấy chea) | Về nhà, go home |
| 477 | 對於 | 对于 | duìyú (tuây úy) | Về, đối với |
| 478 | 關於 | 关于 | guānyú (quan úy) | Về… |
| 479 | 永遠 | 永远 | yǒngyuǎn (dúng cản) | Vĩnh viễn, mãi mãi |
| 480 | 妻子 | 妻子 | qīzi (chi chự) | Vợ |
| 481 | 武器 | 武器 | Wǔqì (ủ chi) | Vũ khí |
| 482 | 剛才 | 刚才 | gāngcái (cang chái) | Vừa nãy |
| 483 | 剛剛 | 刚刚 | gānggāng (cang cang) | Vừa, mới |
| 484 | 願意 | 愿意 | yuànyì (doen yi) | Vui lòng, bằng lòng, hy vọng |
| 485 | 好好 | 好好 | hǎohǎo (háo hảo) | Vui sướng , tốt đẹp |
| 486 | 開心 | 开心 | kāixīn (khai xin) | Vui vẻ |
| 487 | 快樂 | 快乐 | kuàilè (khoai lưa) | Vui vẻ |
| 488 | 高興 | 高兴 | gāoxìng (cao xing) | Vui vẻ, vui mừng, phấn chấn, thích |
| 489 | 確定 | 确定 | quèdìng (chuê ting) | Xác định, khẳng định |
| 490 | 確實 | 确实 | quèshí (chuê sứ) | Xác thực, chính xác |
| 491 | 看來 | 看来 | kàn lái (khan lái) | Xem ra |
| 492 | 看看 | 看看 | kàn kàn (khan khan) | Xem xét, xem. |
| 493 | 拜託 | 拜托 | bàituō (pai thuô) | Xin nhờ, kính nhờ |
| 494 | 處理 | 处理 | chǔlǐ (chú lỉ) | Xử lí, giải quyết |
| 495 | 出現 | 出现 | chūxiàn (chu xien) | Xuất hện, hiện ra |
| 496 | 下去 | 下去 | xiàqù (xia chuy) | Xuống, đi xuống, tiếp nữa |
| 497 | 下來 | 下来 | xiàlái (xia lái) | Xuống, lại, tiếp |
| 498 | 意義 | 意义 | yìyì (yi yi) | Ý nghĩa |
| 499 | 意思 | 意思 | yìsi (yi sư) | Ý, ý nghĩa |
| 500 | 要求 | 要求 | yāoqiú (eo chiếu) | Yêu cầu |
Từ vựng tiếng Trung cơ bản từ 500 - 1000 đang cập nhật...... Các bạn hãy theo dõi trung tâm tiếng Trung SOFL thường xuyên để được chia sẻ những bài học đầy bổ ích nhé.
Gửi bình luận Tên của bạn Email Nội dung bình luận Mã an toàn-
Trung tâm học tiếng Trung uy tín tại Quận Phú Nhuận, HCM
13/09/2025 -
Trung tâm đào tạo tiếng Trung SOFL - Cơ sở Quận Tân Bình
11/06/2024 -
Đề thi tham khảo môn tiếng Trung tốt nghiệp THPT 2024
22/03/2024
-
Những câu nói tiếng Trung hay về cuộc sống
26/08/2016 -
Tổng hợp tên tiếng Trung hay và ý nghĩa cho nam và nữ
28/06/2022 -
Chinh phục 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản trong 4 tuần - Phần 1
25/02/2021
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề phát thanh - truyền hình
Tên các thương hiệu điện thoại nổi tiếng bằng tiếng Trung
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Ô Tô
Chinh phục 1000 từ vựng tiếng Trung cơ bản trong 4 tuần - Phần 1
Kinh nghiệm học tiếng trung cho người mới bắt đầu
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Đăng ký ngay để trải nghiệm hệ thống học tiếng Trung giao tiếp đã giúp hơn +100.000 học viên thành công trên con đường chinh phục tiếng Trung. Và giờ, đến lượt bạn....
Chọn khóa học Khóa HSK3 + HSKK Khóa HSK4 + HSKK Khóa HSK5 +HSKK Cơ sở gần bạn nhất Cơ sở Hai Bà Trưng Cơ sở Cầu Giấy Cơ sở Thanh Xuân Cơ sở Long Biên Cơ sở Đống Đa - Cầu Giấy Cơ sở Hà Đông Cơ sở Quận 5 Cơ sở Bình Thạnh Cơ sở Thủ Đức Cơ sở Tân Bình Cơ sở Phú Nhuận Đăng kí ngay Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
Liên hệ tư vấn chỉ sau 1 phút bạn điền thông tin tại đây:
Hotline 24/7
0917 861 288 - 1900 886 698
HỆ THỐNG CƠ SỞ CS1 : Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội | Bản đồ CS2 : Số 44 Trần Vĩ - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội | Bản đồ CS3 : Số 6 - 250 Nguyễn Xiển - Thanh Xuân - Hà Nội | Bản đồ CS4 : Số 516 Nguyễn Văn Cừ - Gia Thuỵ - Long Biên - Hà Nội | Bản đồ CS5 : Số 145 Nguyễn Chí Thanh - Phường 9 - Quận 5 - Tp.HCM | Bản đồ CS6 : Số 137 Tân Cảng - Phường 25 - quận Bình Thạnh - Tp.HCM | Bản đồ CS7 : Số 4 - 6 Đường số 4 - P. Linh Chiểu - Q. Thủ Đức - Tp.HCM | Bản đồ CS8 : Số 7, Đường Tân Kỳ Tân Quý - Phường 13, Q.Tân Bình - TP.HCM | Bản đồ CS9 : Số 85E Nguyễn Khang, P. Yên Hòa , Cầu Giấy, Hà Nội | Bản đồ CS10 : B-TT3-8 khu nhà ở Him Lam Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội | Bản đồ CS11 : Số 132 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, Tp. HCM | Bản đồ
Tư vấn lộ trình Thư viện tiếng Trung Lịch khai giảng
Trung Tâm Tiếng Trung SOFL
Hà Nội: 0917.861.288TP. HCM: 1900.886.698 : [email protected] : trungtamtiengtrung.edu.vn Liên kết với chúng tôi
©Copyright - 2010 SOFL, by SOFL IT TEAM - Giấy phép đào tạo : Số 2330/QĐ - SGD & ĐT Hà Nội Từ khóa » Phiên âm Từ Vựng Tiếng Trung
-
Từ Vựng Cơ Bản Từ 1 – 100
-
Họ Tiếng Trung | Dịch Phiên Âm Ý Nghĩa Hay & Độc Đáo
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - SHZ
-
Cách Phát Âm Tiếng Trung Chuẩn Người Bản Xứ - SHZ
-
Cách đọc Phiên âm Tiếng Trung, Cách Phát âm Tiếng Trung
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về đời Sống Hàng Ngày
-
Từ điển Trung - Việt, Trung - Anh Online - Hanzii
-
Từ Vựng Tiếng Trung Archives
-
Tiếng Trung Cho Người Mới Bắt đầu _ Phát âm Chuẩn Bài 3 - YouTube
-
500 Từ Vựng Tiếng Trung Thông Dụng Nhất - YouTube
-
Sách - Ngữ Âm - Văn Tự Từ Vựng Tiếng Trung Quốc
-
[Mã BMBAU30 Giảm đến 30K đơn 99K] Sách Tự Học Nhanh Tiếng ...
-
Tiếng Trung Quốc - Wikipedia