CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chính sách ưu đãi
preferential policy
chính sách ưu đãipreferential policies
chính sách ưu đãiincentive policiesdiscount policy
chính sách giảm giáchính sách chiết khấuchính sách ưu đãi
{-}
Phong cách/chủ đề:
With a series of preferential policies.Chính sách ưu đãi đặc biệt trong tháng 10.
Special favour policy in October.Khoản 5 Điều 9 về chính sách ưu đãi….
Clause 5, Article 9 on incentive policy….Chính sách ưu đãi đặc biệt trong tháng 10.
Special preferential policy in October.Có giá cạnh tranh và chính sách ưu đãi.
Competitive price and preferential policy;Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchính sách ưu đãithương mại ưu đãichương trình ưu đãiưu đãi đầu tư thuế suất ưu đãiđãi độc quyền tín dụng ưu đãiưu đãi hấp dẫn đãi thưởng đãi tiền thưởng HơnSử dụng với động từbị ngược đãiưu đãi giảm giá Chính sách ưu đãi này áp dụng cho toàn quốc.
This preferential policy benefits the whole world.Muốn tối ưu hóa thuế và nhận được chính sách ưu đãi đầu tư.
Want to optimize taxes and receive investment incentive policies.Chính sách ưu đãi về vốn tín dụng với người cao tuổi từ 2019.
Incentive policies on credit intended for the elderly from 2019.Trương Vũ luôn có chính sách ưu đãi tốt nhất dành cho các phân phối.
Truong Vu always has the best preferential policy for the distributors.Chính sách ưu đãi cho khách hàng trước ngày 15/ 1/ 2018.
Discount policy for customers who make a purchase before Jan 15th 2018.Rà soát và tập trung tất cả các chính sách ưu đãi thuế nhằm tránh trùng lắp, lãng phí; tránh dàn trải.
Reviewing and gathering all tax incentives policies to avoid overlapping and wastefulness and spreading.Chính sách ưu đãi của CDT dành cho khách hàng có nhu cầu thanh toán trước hạn.
Preferential policy of CDT is for customers who need to pay before the due date.Quý khách sẽ nhận được tàikhoản Reseller Domain cấp 2 với chính sách ưu đãi khi đăng ký Reseller Hosting tại vHost.
You will receivelevel 2 Reseller Domain account with discount policy when you register Reseller Hosting at vHost.Chính sách ưu đãi khác Miễn tiền thuê đất thô trong 20 năm đầu tiên, đến năm 2037.
Other Incentives policy The raw land tax will be exempted for first 20 years until 2037.Trong 30 năm qua,ĐCSTQ chủ định áp dụng chính sách ưu đãi các nhóm hoặc khu vực cụ thể để thúc đẩy cải cách và tăng trưởng kinh tế.
For the last 30 years,the CCP has intentionally adopted policies favoring specific groups or regions to promote reform and economic growth.Khi chính sách ưu đãi được xây dựng phù hợp, dù là khách hàng trong khách sạn hoặc bên ngoài thì cũng đều vô cùng hài lòng.
With preferential policies built in such a way, whether guests in the hotel or outside, they are extremely satisfied.Và quan trọng nhất,USIS Education mong bạn sẽ sáng suốt lựa chọn ngân hàng uy tín với nhiều chính sách ưu đãi cho sinh viên trước khi mở thẻ.
And most importantly,USIS Education expects you to choose a reputable bank with many preferential policies for students before opening the card.Một khi hủy bỏ chính sách ưu đãi, rất nhiều khách hàng sẽ không tới cửa hàng của bạn nữa.
Once canceling the preferential policy, many customers will not go to your store anymore.Qua đó, giúp các nhà đầutư trong và ngoài nước, tiếp cận các thông tin quy hoạch quỹ đất tại từng địa phương và chính sách ưu đãi thu hút đầu tư.
Thereby, helping domestic andforeign investors access information on land planning in each locality and their preferential policies in attracting investment.Thêm vào đó, chính sách ưu đãi đầu tư hấp dẫn của tỉnh Quảng Nam đã tạo nhiều thuận lợi cho các nhà đầu tư.
Additionally, attractive investment incentive policies of Quang Nam province offer plenty of convenient conditions for investors.Trong những năm gần đây, công ty đã được chính quyền thành phố ShangRao hỗ trợ vàhưởng đầy đủ các chính sách ưu đãi cho khu vực phát triển kinh tế.
In recent years, the company has been supported by ShangRao municipal government andfully enjoy all the preferential policies for economic development zone.Nhà nước có chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích các nhà đầu tư trong nước và nước ngoài đầu tư vào lĩnh vực GDĐH;
The State shall adopt policies on preferential treatment of, supports and incentives for, domestic and foreign investors to invest in Higher Education;Ngoài ra,các quốc gia này cũng có rất nhiều chính sách ưu đãi nhằm thu hút các nhà đầu tư cá nhân nhỏ lẻ nước ngoài đối với sản phẩm ngôi nhà thứ hai.
In addition, these countries also have a lot of preferential policies to attract individual foreign retail investors for second home products.Chính sách ưu đãi hơn khi khách hàng lắp đặt cùng lúc cả hai dịch vụ Internet FPT và Truyền hình FPT, hoặc lắp thêm Truyền hình trên đường Internet sẵn có.
A more preferential policy will apply when customers install both Internet and Television services, or install Television service on the existing Internet line.Cũng tại chương trình,Ban tổ chức đã giới thiệu chính sách ưu đãi dành cho các công ty lữ hành Việt Nam khi giới thiệu du lịch Tứ Xuyên tới du khách.
Also within the program, the Organizing Board introduced preferential policies for Vietnamese travel companies when introducing Sichuan tourism to tourists.Xây dựng chính sách ưu đãi cụ thể đối với những doanh nghiệp đầu tư vào vùng dân tộc Khmer và những dự án sử dụng nhiều lao động là người dân tộc thiểu số.
To specify incentive policies for enterprises investing in areas of the Khmer people and projects employing a large number of ethnic minority laborers.Hơn nữa, chính quyền địa phương được biết để đề ra chính sách ưu đãi để thu hút các doanh nghiệp chuyên ngành công nghiệp tái chế vào thành phố và xử phạt nghiêm ngặt về các công ty vi phạm.
Moreover, local government is told to set out incentive policies to attract businesses specializing in the recycling industry into the town and impose strict penalties on violated firms.Chính sách ưu đãi người có công với cách mạng được đặc biệt quan tâm, đảm bảo mức sống bằng hoặc cao hơn mức sống trung bình của người dân trên địa bàn cư trú.
Preferential policies for people with meritorious services to the revolution have been paid special attention to ensure that people's living standards are equal to or higher than the average living standards of the population in their localities.Trung Quốc một thời có chính sách ưu đãi để mỗi gia đình đều có ô tô, nhưng buộc phải dừng vào năm 2012 do nạn tắc đường.
At one time, China had a preferential policy to encourage each family to have one car, but they ended this policy in 2012 due to traffic congestion.Hiện nay, CĐT đang dành nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn, chỉ với vốn khởi điểm 560 triệu đồng, khách hàng đã có thể sở hữu ngay một căn hộ danh giá tại TMS Luxury Hotel& Residence Quy Nhon.
Currently, the investor is devoting many attractive preferential policies, only with the starting capital of 560 million dong; the customers can own a prestigious apartment at TMS Luxury Hotel& Residence Quy Nhon.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 96, Thời gian: 0.0269 ![]()
chính sách tự dochính sách và chiến lược

Tiếng việt-Tiếng anh
chính sách ưu đãi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chính sách ưu đãi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
chínhtính từmainmajorprimaryownchínhdanh từkeysáchdanh từbookpolicylisttextbookbooksưudanh từpriorityadvantagesprosưuđộng từpreferredưutính từgoodđãiđộng từtreatđãidanh từoffertreatmentdealdealsTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chế độ ưu đãi Trong Tiếng Anh
-
"chế độ ưu đãi" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "chế độ ưu đãi" - Là Gì?
-
"Ưu Đãi" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Top 13 Chế độ ưu đãi Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Tra Từ Chính Sách ưu đãi - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English ...
-
Được Ưu Đãi Tiếng Anh Là Gì ? Dịch Sang Tiếng Anh Chính Sách ...
-
Ưu đãi Tiếng Anh Là Gì - Suc Khoe Doi Song
-
Sự Ưu Đãi Tiếng Anh Là Gì - TTMN
-
Chính Sách Ưu Đãi Tiếng Anh Là Gì, Thuế Ưu Đãi
-
Chính Sách ưu đãi Tiếng Anh Là Gì? - .vn
-
Chính Sách ưu đãi Tiếng Anh Là Gì
-
Thông Tư 2285/QP-TT Hướng Dẫn Chế độ ưu đãi Nghị định 28/CP
-
Hiệp định Chung 202/WTO/VB Thuế Quan Và Thương Mại