Chịu - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨḭʔw˨˩ | ʨḭw˨˨ | ʨiw˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨiw˨˨ | ʨḭw˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𠰉: nhâu, cheo, chiu, siêu, giễu, nhậu, trêu, dẻo, chịu, diễu, ghẹo, réo, giéo, xạu, déo, nhẹo, chíu
- : chịu
- 𠺥: chịu
- 召: giẹo, trịu, triệu, chẹo, thiệu, chịu, xạu, trẹo
- 𠹾: chịu
Động từ
chịu
- Bằng lòng, ưng thuận. Chúng ta thà hi sinh tất cả, chứ không chịu mất nước (Hồ Chí Minh)
- Đành nhận, không thể khác được. Mình làm mình chịu, kêu mà ai thương (Truyện Kiều)
- Nhận là không thể làm được. Bài toán khó thế thì xin chịu
- Chưa trả được nợ. Túng quá chưa trả được nợ, xin chịu
- Tiếp nhận một tác động bên ngoài. Ông cụ tài chịu rét
- Thừa nhận là kém người khác. Chịu anh là người biết nhiều chuyện
- Cố gắng làm một việc đòi hỏi tốn công. Cháu nó cũng chịu đọc sách.
- Trgt. Chưa trả ngay được. Đón bà hàng gạo mà đong chịu (Nguyên Hồng).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chịu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » đành Chịu Có Nghĩa Là Gì
-
Từ đành Chịu Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đành Chịu" - Là Gì?
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đành Chịu' Trong Từ điển Lạc Việt
-
đành Chịu Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Chịu Có Nghĩa Là Gì - Mới Cập Nhập - Update Thôi
-
Nghĩa Của Từ So Be It - Từ điển Anh - Việt
-
Nghĩa Của Từ Đành Lòng - Từ điển Việt
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt