Chó Biển Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Việt-Trung
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- chó biển
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
chó biển tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ chó biển trong tiếng Trung và cách phát âm chó biển tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chó biển tiếng Trung nghĩa là gì.
chó biển (phát âm có thể chưa chuẩn)
海狗 ; 腽肭兽 《哺乳动物, 四肢短, (phát âm có thể chưa chuẩn) 海狗 ; 腽肭兽 《哺乳动物, 四肢短, 像鳍, 趾有蹼, 尾巴短, 毛紫褐色或深黑色, 雌的毛色淡。生活在海洋中, 能在陆地上爬行。它的阴茎和睾丸叫做腽肭脐, 可入药。毛皮珍贵。也叫腽肭兽或海熊。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ chó biển hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- có bài bản hẳn hoi tiếng Trung là gì?
- tốt tay tiếng Trung là gì?
- liên hoan phim tiếng Trung là gì?
- 职业技能 tiếng Trung là gì?
- con bọ ngựa tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của chó biển trong tiếng Trung
海狗 ; 腽肭兽 《哺乳动物, 四肢短, 像鳍, 趾有蹼, 尾巴短, 毛紫褐色或深黑色, 雌的毛色淡。生活在海洋中, 能在陆地上爬行。它的阴茎和睾丸叫做腽肭脐, 可入药。毛皮珍贵。也叫腽肭兽或海熊。》
Đây là cách dùng chó biển tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chó biển tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 海狗 ; 腽肭兽 《哺乳动物, 四肢短, 像鳍, 趾有蹼, 尾巴短, 毛紫褐色或深黑色, 雌的毛色淡。生活在海洋中, 能在陆地上爬行。它的阴茎和睾丸叫做腽肭脐, 可入药。毛皮珍贵。也叫腽肭兽或海熊。》Từ điển Việt Trung
- ngoại văn tiếng Trung là gì?
- ung thư dạ dày tiếng Trung là gì?
- tấm kính tiếng Trung là gì?
- kẻ khuyển nho tiếng Trung là gì?
- nấm sò tiếng Trung là gì?
- Cửu Long tiếng Trung là gì?
- đất tổ tiếng Trung là gì?
- Tokyo tiếng Trung là gì?
- Virginia tiếng Trung là gì?
- dấu tiếng Trung là gì?
- khoá bản tiếng Trung là gì?
- Lạc Thuỷ tiếng Trung là gì?
- Charleston tiếng Trung là gì?
- bác ái tiếng Trung là gì?
- đại sứ quán tiếng Trung là gì?
- thời tiết và thời vụ tiếng Trung là gì?
- Bình Dương tiếng Trung là gì?
- bánh hỏi tiếng Trung là gì?
- thánh mẫu tiếng Trung là gì?
- lểnh nghểnh tiếng Trung là gì?
- hòm tiếng Trung là gì?
- khen ngợi tiếng Trung là gì?
- con đường làm giàu tiếng Trung là gì?
- non mòn biển cạn tiếng Trung là gì?
- đi cày bằng miệng tiếng Trung là gì?
- yêu cầu đạt đến tiếng Trung là gì?
- áp phích quảng cáo tiếng Trung là gì?
- viên an thần tiếng Trung là gì?
- bón phân theo rãnh tiếng Trung là gì?
- bột tạt tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Chó Biển Từ Hán Việt Là Gì
-
Tìm Từ Hán Việt đồng Nghĩa Với Các Từ Gan Dạ - Chó Biển,... - Goc Pho
-
Top 14 Chó Biển Từ Hán Việt
-
Tìm Từ Hán Việt đồng Nghĩa Với Các Từ Sau đây: Gan Dạ; Nhà Thơ; Mổ Xẻ
-
Chó Biển
-
Tìm Từ Hán Việt đồng Nghĩa Với Các Từ Sau đây :- Gan Dạ - Chó Biển
-
1.Tìm Từ Hán Việt đồng Nghĩa Với Các Từ Sau đây :- Gan Dạ - Nhà Thơ
-
Tìm Từ Hán Việt đồng Nghĩa Với Các Từ Sau đây: Gan Dạ, Nhà Thơ, Chó ...
-
Tìm Từ Hán Việt đồng Nghĩa Với Các Từ | Văn 7 Tập 1 | Tech12h
-
Nghĩa Của Từ Chó Biển - Từ điển Việt
-
Từ Chó Biển Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Hải Cẩu (chó Biển) - Seal - Facebook
-
'chó Biển' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tìm Từ Hán Việt đồng Nghĩa Với Các Từ | Soạn Văn 7 Tập 1
-
Từ điển Tiếng Việt "chó Biển" - Là Gì? - Vtudien