Chó Chăn Cừu Cumberland – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Nguồn gốc | Vương quốc Anh | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||
| ||||||||||
Chó chăn cừu Cumberland (tiếng Anh:Cumberland sheepdog) là một giống chó đã tuyệt chủng liên quan đến giống chó Border Collie và các loại chó trong nhóm Chó Collie trợ giúp việc cũ. Nó được cho là một trong những tổ tiên của giống Chó chăn cừu Úc[1] và vào đầu thế kỷ 20, một số loài chó chăn cừu Cumberland đã được gọi là Chó Border Collie và có thể đã được sáp nhập qua việc lai giống vào giống chó này.
Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn]Chó chăn cừu Cumberland được mô tả ở cuốn sách Dogs In Britain (Chó ở Anh) có nội dung mô tả tất cả các giống chó bản địa và các giống ngoại lai ở Anh bởi tác giả Clifford LB Hubbard, xuất bản năm 1948.
Thông tin
[sửa | sửa mã nguồn]Hubbard đã mô tả giống chó này giống như giống chó chăn cừu Wales và các loại chó Collie cũ. Giống chó này có cách làm việc lặng lẽ, nhanh nhẹn và cách di chuyển sát đất. Đầu của chúng khá rộng và bằng phẳng, nhô ra một cái mõm dài trung bình. Đôi tai buông thõng xuống phía trước hoặc gập một góc nhỏ và có kích thước khá nhỏ. Cơ thể khá dài và cực kỳ uyển chuyển, với đôi chân nhẹ nhưng vạm vỡ và một cái đuôi thấp tạo ra khi di chuyển. Bộ lông khá nặng và khá dày đặc. Chó chăn cừu Cumberland có bộ lông màu đen với màu trắng rực rỡ, ngực, bàn chân và đầu đuôi. Chiều cao của giống chó này khoảng 20 inch và trọng lượng dao động trong khoảng từ 40 đến 50 pound.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Archived copy". Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2012.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: bản lưu trữ là tiêu đề (liên kết)
Bài viết về các loài trong bộ thú ăn thịt này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Giống chó
- Giống chó tuyệt chủng
- Chó chăn gia súc
- Sơ khai Bộ Ăn thịt
- Quản lý CS1: bản lưu trữ là tiêu đề
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Chó Chăn Cừu Tieng Anh
-
Chó Chăn Cừu Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Chó Chăn Cừu Đức Bằng Tiếng Anh - German Shepherd - Glosbe
-
Chó Chăn Cừu Bỉ – Wikipedia Tiếng Việt
-
CHÓ CHĂN CỪU ĐỨC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Chó Chăn Cừu Tiếng Anh Cổ - Mimir
-
Top 14 Chó Chăn Cừu Tiếng Anh Là Gì
-
Top 15 Chó Chăn Cừu Tên Tiếng Anh
-
"Chó Chăn Cừu Carpathia" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"Chó Chăn Cừu Kavkaz" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Đề Xuất 6/2022 # Chó Chăn Cừu Đức Trong Tiếng Tiếng Anh # Top ...
-
Chó Chăn Cừu Tiếng Anh Cổ - 2022 - Catsbri
-
Chó Chăn Cừu Cũ Tiếng Anh Chú - Ảnh Miễn Phí Trên Pixabay
-
Chó Border Collie: Nguồn Gốc - Đặc Điểm - Giá Bán [MỚI 2022]