CHÓ CHĂN CỪU ĐỨC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHÓ CHĂN CỪU ĐỨC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Schó chăn cừu đức
german shepherd dog
chó chăn cừu đứcchó becgie đứcgerman shepherd dogs
chó chăn cừu đứcchó becgie đứcgerman shepherd puppies
con chó chăn cừu đứcgerman sheepdogs
{-}
Phong cách/chủ đề:
It's Still a German Shepherd!Chó chăn cừu Đức không sống lâu.
German Shepherd dogs are not long-lived.Tôi tưởng đó là chó chăn cừu Đức hoặc husky.
I think it's a German shepherd… or a husky.Max von Stephanitz đã thành lập nên Hiệp hội chó chăn cừu Đức.
Max von Stephanitz founded the German Shepherd Dog Club.Tôi tưởng đó là chó chăn cừu Đức hoặc husky.
I thought it was a German shepherd or a husky.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từđạo đức hơn đức tin mới đức tin chung đức cũ Sử dụng với động từnói tiếng đứchọc tiếng đứcphi đạo đứcđức phật nói đạo đức kinh doanh sang đứcđức phật dạy nhờ đức tin đức giêsu nói đạo đức làm việc HơnSử dụng với danh từđức tin đạo đứcđức phật người đứctiếng đứcnước đứcđức quốc xã đức giêsu đức kitô đông đứcHơnChó chăn cừu Đức: có bao nhiêu con chó thuộc giống này sống?
German Sheepdogs: how many dogs of this breed live?Nó giống như chó chăn cừu Đức, mặt đen.
He's like a German shepherd. Like black in his face.Tìm hiểu những gì bạn cần trước khi nuôi chó chăn cừu Đức.
So know this information before you purchase your German Shepherd Dog.Trông như giống chó chăn cừu Đức, nhưng lớn hơn gấp đôi.
He looked like a German Shepherd, but bigger.Tìm hiểu những gì bạn cần trước khi nuôi chó chăn cừu Đức.
Know what will be demanded of you prior to adopting a German Shepherd.Tuổi thọ của chó chăn cừu Đức từ 9 đến 13 năm.
The life span of a German Shepherd is around 9- 13 years.Chó chăn cừu Đức thông minh và đồng thời, chúng tinh nghịch.
German Shepherd dogs are intelligent and at the same time, they are mischievous.Tuổi thọ của chó chăn cừu Đức từ 9 đến 13 năm.
The life expectancy of the German shepherd is 9 to 13 years.Chó chăn cừu Đức xuất hiện vào năm 1899 bởi đại úy Max Von Stephanitz.
The German Shepherd Dog was founded by Capt. Max Von Stephanitz in 1899.Tuổi thọ trung bình của Chó chăn cừu Đức là từ 10 đến 15 năm.
The average lifespan of a German Shepherd Dog is from 10 to 15 years.Chó chăn cừu Đức thông minh và có thể được dạy không sủa không cần thiết.
German Shepherds are intelligent and can be taught not to bark unnecessarily.Giống như tất cả các vật nuôi khác, chó chăn cừu Đức cũng cần dinh dưỡng tốt.
Like all other pets, German shepherd dogs also need good nutrition.Chó chăn cừu Đức thường được coi là giống phổ biến nhất trên thế giới.
The German shepherd is generally considered the most popular breed in the world.Tôi thực sự hyvọng các bậc cha mẹ khác của Chó chăn cừu Đức sẽ đọc cuốn sách này".
I really hope other parents of German Shepherd Dogs will read this book".Ví dụ, chó chăn cừu Đức thường bị thu hút bởi keo nhựa thông trong gỗ dán.
For example, german shepherd dogs are attracted to the resin glue in plywood.Có một bảng mà bạn có thể xácđịnh sự tương ứng gần đúng về tuổi của Chó chăn cừu Đức và một người.
There is a table by which it ispossible to determine the approximate correspondence of the age of the German Shepherd Dog and a person.Chó chăn cừu Đức có dáng đi khá độc đáo và họ di chuyển tích cực bao phủ rất nhiều mặt đất khi họ làm.
The German Shepherd Dog has quite a unique gait and they move positively covering a lot of ground when they do.Cảnh sát đã ra lệnhtịch thu tất cả chó trừ giống chó chăn cừu Đức dùng trong các hoạt động quân sự.
The police ordered the capture and confiscation of all dogs other than German Shepherd Dogs used for military purposes.Trakr- chó chăn cừu Đức đã giải cứu người sống sót cuối cùng trong vụ tấn công Trung tâm Thương mại Thế giới 9/ 11.
This German Shepherd Dog holds the credit of rescuing the last survivor of the 9/11 World Trade Center attacks.Cảnh sát đã ra lệnh tịch thu tất cả chó trừ giống chó chăn cừu Đức dùng trong các hoạt động quân sự.
The police ordered the capture and confiscation of all dogs other than the German Shepherd dogs, which were used as military dogs..Thêm vào đó, chó chăn cừu Đức có tỷ lệ nhiễm bệnh Von Willebrand Disease cao hơn bình thường.
Additionally, german shepherd dogs have a higher than normal incidence of von willebrand disease, a common inherited bleeding disorder.Bệnh Parvo thường bùng phát ở một số giống chó nhất định như chó rốt, chó sục pitbull Mỹ,Doberman Pinscher và chó chăn cừu Đức.
Parvo disease usually spreads in certain breeds such as American Pitbull,Doberman Pinscher, and German shepherd dog.Chó chăn cừu Đức thường được sử dụng để chăn dắt cừu tại các đồng cỏ gần vườn tược và đồng ruộng.
German Shepherd Dogs are used for herding and tending sheep grazing in meadows next to gardens and crop fields.Một giống chó trong số chúng đã trở thành một phần của giống chó chăn cừu Đức hiện đại, trong khi những giống chó khác đã tuyệt chủng theo thời gian.
Some of them became part of the modern German Shepherd Dog breed, while others became extinct in the course of time.Chó chăn cừu Đức thường dễ đào tạo nhà, đặc biệt là nếu họ đã từng sống trong một căn nhà với mẹ và bạn cùng lứa.
German Shepherd puppies are usually easy to house train, more especially if they have been used to living in a house with their mother and litter mates.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 153, Thời gian: 0.0207 ![]()
cho cậu xemcho chính phủ mỹ

Tiếng việt-Tiếng anh
chó chăn cừu đức English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chó chăn cừu đức trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
chódanh từdogcaninepuppydogschótính từdoggychăndanh từblanketanimalquiltshepherdduvetcừudanh từsheeplambmuttonewescừutính từovineđứctính từgermanyducđứcdanh từnotre STừ đồng nghĩa của Chó chăn cừu đức
german shepherd dogTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chó Chăn Cừu Tieng Anh
-
Chó Chăn Cừu Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Chó Chăn Cừu Đức Bằng Tiếng Anh - German Shepherd - Glosbe
-
Chó Chăn Cừu Cumberland – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chó Chăn Cừu Bỉ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chó Chăn Cừu Tiếng Anh Cổ - Mimir
-
Top 14 Chó Chăn Cừu Tiếng Anh Là Gì
-
Top 15 Chó Chăn Cừu Tên Tiếng Anh
-
"Chó Chăn Cừu Carpathia" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
"Chó Chăn Cừu Kavkaz" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Đề Xuất 6/2022 # Chó Chăn Cừu Đức Trong Tiếng Tiếng Anh # Top ...
-
Chó Chăn Cừu Tiếng Anh Cổ - 2022 - Catsbri
-
Chó Chăn Cừu Cũ Tiếng Anh Chú - Ảnh Miễn Phí Trên Pixabay
-
Chó Border Collie: Nguồn Gốc - Đặc Điểm - Giá Bán [MỚI 2022]