CHÓ CHĂN CỪU KIỂU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHÓ CHĂN CỪU KIỂU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từchó chăn cừu kiểu
sheepdogs
chó chăn cừu
{-}
Phong cách/chủ đề:
Old English Sheepdogs like their food a little too much.Câu ngạn ngữ của một" con chó mệt mỏi là một con chó ngoan ngoãn" không bao giờ tốt hơnkhi mô tả một con chó chăn cừu kiểu Anh.
The adage of a"tired dog being a well-behaved dog" is nevertruer than when describing an Old English Sheepdog.Chó chăn cừu kiểu Anh cũ phù hợp hơn với những ngôi nhà có vườn sau an toàn mà chó có thể đi lang thang bất cứ khi nào có thể.
Old English Sheepdogs are better suited to homes with secure back gardens that dogs can roam in whenever they can.Tin tốt là có mộtthử nghiệm DNA có sẵn và tất cả các Chó chăn cừu kiểu Anh cũ nên được kiểm tra trước khi được sử dụng cho mục đích nhân giống.
The good news is there is a DNA test available andall Old English Sheepdogs should be tested before being used for breeding purposes.Chó chăn cừu kiểu Anh cũ là một lựa chọn tốt cho các chủ sở hữuchó lần đầu, nhưng chỉ khi họ có thời gian để dành cho một con chó năng lượng cao như vậy.
Old English Sheepdogs are a good choice for first time dog owners, but only if they have the time to dedicate to such a high energy dog.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từchọn kiểukiểu người thích kiểu chơi kiểu sống kiểu tóc phù hợp kiểu mở kiểu bơi kiểu bạn muốn kiểu cắt kiểu đứng HơnSử dụng với danh từkiểu tóc kiểu dáng kiểu chữ kiểu người kiểu gen kiểu hình kiểu phương tây kiểu mỹ kiểu cách kiểu tấn công HơnNếu một con chó lớn lên cùng với một con mèo trong gia đình, chúng thường đi chung với nhau, tuy nhiên, nếu chúng có cơ hội,một con chó chăn cừu kiểu Anh cũ sẽ không nghĩ đến việc đuổi theo con mèo của một người hàng xóm nếu chúng dám đến lãnh thổ.
If a dog has grown up with a family cat in a household, they generally get on well together, however, if they ever got the chance,an Old English Sheepdog would think nothing of chasing a neighbour's cat off if they dared to come onto their territory.Chó chăn cừu kiểu Anh cũ là một nhân vật đáng yêu và có một lượng lớn năng lượng cơ bản có nghĩa là chúng là lựa chọn tuyệt vời cho những người sống trong môi trường nông thôn nhiều hơn hoặc tự hào có những khu vườn lớn rất lớn và cực kỳ an toàn.
The Old English Sheepdog is a loveable character and one that boasts a huge amount of energy which basically means they are a great choice for people who live in a more rural environment or who boast having very large, and ultra-secure large back gardens.Bởi vì họ hình thành những mối liênkết mạnh mẽ với chủ nhân của họ, Chó chăn cừu kiểu Anh phát triển mạnh trong môi trường gia đình nơi ít nhất một người thường ở nhà khi mọi người khác ra khỏi nhà vì những con chó này phát triển mạnh khi có công ty xung quanh và không làm tốt khi còn lại một mình.
Because they form such strong bondswith their owners, the Old English Sheepdog thrives in a home environment where at least one person usually stays at home when everyone else is out of the house because these dogs thrive on having company around them and do not do well when left on their own.Chó chăn cừu kiểu Anh cũ không đáp ứng tốt với bất kỳ phương pháp điều chỉnh khắc nghiệt nào hoặc phương pháp rèn luyện tay nặng hơn, nhưng chúng cũng đáp ứng tốt với việc tăng cường tích cực và tận hưởng sự chú ý từng người một trong các buổi tập của họ.
Old English Sheepdogs do not respond well to any sort of harsh correction or heavier handed training methods, but they do answer well to positive reinforcement and thoroughly enjoy the one-to-one attention they are given during their training sessions.Đây là những người chăn gia súc nhỏ hơn,nhanh hơn, kiểu Spitz, tổ tiên của các giống chó đương đại như Chó chăn cừu Iceland.
These were smaller, quicker, spitz-type herders,progenitors of such contemporary breeds as the Icelandic Sheepdog. Kết quả: 10, Thời gian: 0.0137 ![]()
cho cậu xemcho chính phủ mỹ

Tiếng việt-Tiếng anh
chó chăn cừu kiểu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chó chăn cừu kiểu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
chódanh từdogcaninepuppydogschótính từdoggychăndanh từblanketanimalquiltshepherdduvetcừudanh từsheeplambmuttonewescừutính từovinekiểudanh từtypestylekindsortmodel STừ đồng nghĩa của Chó chăn cừu kiểu
sheepdogTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chó Chăn Cừu Tiếng Anh Là Gì
-
Chó Chăn Cừu Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Chó Chăn Cừu In English - Glosbe Dictionary
-
Chó Chăn Cừu Cumberland – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chó Chăn Cừu Anh Quốc – Wikipedia Tiếng Việt
-
CHÓ CHĂN CỪU ĐỨC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Top 14 Chó Chăn Cừu Tiếng Anh Là Gì
-
Top 15 Chó Chăn Cừu Tên Tiếng Anh
-
Shepherd | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Shepherd | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
"Chó Chăn Cừu Kavkaz" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Chó Chăn Cừu Tiếng Anh Cổ - Mimir
-
Chó Chăn Cừu Tiếng Anh Cổ Có Giá Bao Nhiêu?
-
Giống Chó Becgie Đức GSD: Thông Minh Số 1 Thế Giới - Pet Mart